tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Toronto-Dominion Bank

TD
Thêm vào danh sách theo dõi
120.520USD
-1.110-0.91%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
197.47BVốn hóa
13.26P/E TTM

Tình hình tài chính của TD

Theo dõi tình hình tài chính của Toronto-Dominion Bank thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Toronto-Dominion Bank

Mới phát hành
Th08 27, 2026
EPS / Dự báo
1.96/1.77
Doanh thu / Dự báo
10.11B/10.99B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.67B
6.91%
EPS(YoY)
8.26
143.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
43.46%1.96
-60.54%1.80
61.80%1.72
-8.13%1.30
1418.51%1.37
365.55%4.55
-7.56%1.07
32.65%1.41
-108.93%-0.10
-21.95%0.98
86.32%1.15
-59.94%1.07
--1.16
--1.25
--0.62
--2.66
----
----
----
----
Doanh thu
13.37%10.11B
11.73%9.69B
16.49%10.01B
21.06%9.07B
7.46%9.18B
5.28%8.87B
-0.81%8.59B
2.03%7.49B
5.53%8.55B
6.38%8.43B
3.66%8.66B
-23.05%7.34B
11.17%8.10B
3.64%7.92B
7.37%8.36B
30.45%9.54B
-0.65%7.29B
2.99%7.64B
3.13%7.78B
-1.84%7.31B
Lợi nhuận ròng
38.13%3.26B
-62.75%2.94B
53.71%2.88B
-9.83%2.21B
1386.63%2.36B
356.18%7.89B
-7.45%1.87B
24.68%2.45B
-108.88%-183.62M
-23.83%1.73B
83.84%2.03B
-59.71%1.97B
-15.75%2.07B
-22.57%2.27B
-62.13%1.10B
68.34%4.89B
-10.82%2.45B
-2.55%2.93B
14.15%2.91B
-26.50%2.90B
Biên lợi nhuận ròng
24.77%32.96%
-64.82%31.84%
31.17%29.53%
-25.11%25.91%
1798.59%26.42%
308.52%90.52%
-6.25%22.52%
20.23%34.60%
-105.94%-1.56%
-27.58%22.16%
72.56%24.02%
-44.71%28.78%
--26.20%
--30.60%
--13.92%
--52.05%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.63%13.58%
10.90%13.25%
4.47%12.92%
7.26%13.42%
7.11%12.98%
-4.78%11.95%
1.96%12.36%
8.13%12.51%
1.57%12.12%
13.89%12.55%
14.78%12.13%
16.67%11.57%
--11.93%
--11.02%
--10.56%
--9.92%
----
----
----
----
Doanh thu
13.37%10.11B
11.73%9.69B
16.49%10.01B
21.06%9.07B
7.46%9.18B
5.28%8.87B
-0.81%8.59B
2.03%7.49B
5.53%8.55B
6.38%8.43B
3.66%8.66B
-23.05%7.34B
11.17%8.10B
3.64%7.92B
7.37%8.36B
30.45%9.54B
-0.65%7.29B
2.99%7.64B
3.13%7.78B
-1.84%7.31B
Lợi nhuận hoạt động
20.70%4.24B
0.92%3.82B
32.06%3.93B
28.24%3.49B
602.50%3.58B
14.88%3.20B
-5.56%2.97B
-5.82%2.72B
-81.67%509.73M
-7.82%2.79B
156.44%3.15B
-50.14%2.89B
-2.87%2.78B
-12.34%3.02B
-65.68%1.23B
66.06%5.79B
-15.58%2.86B
-6.50%3.45B
13.84%3.58B
-2.05%3.49B
Lợi nhuận ròng
38.13%3.26B
-62.75%2.94B
53.71%2.88B
-9.83%2.21B
1386.63%2.36B
356.18%7.89B
-7.45%1.87B
24.68%2.45B
-108.88%-183.62M
-23.83%1.73B
83.84%2.03B
-59.71%1.97B
-15.75%2.07B
-22.57%2.27B
-62.13%1.10B
68.34%4.89B
-10.82%2.45B
-2.55%2.93B
14.15%2.91B
-26.50%2.90B
Tổng tài sản
2.97%1.52T
1.56%1.51T
5.85%1.53T
2.07%1.50T
2.45%1.48T
4.01%1.49T
3.01%1.45T
1.99%1.47T
3.97%1.44T
1.40%1.43T
-0.76%1.41T
0.98%1.44T
-2.43%1.39T
-1.15%1.41T
1.13%1.42T
5.77%1.43T
6.06%1.42T
3.30%1.43T
1.82%1.40T
1.16%1.35T
Tổng các khoản nợ
3.14%1.43T
1.72%1.42T
5.51%1.44T
1.51%1.41T
1.92%1.39T
3.55%1.40T
3.23%1.37T
2.15%1.39T
4.30%1.36T
1.76%1.35T
-0.85%1.32T
1.07%1.36T
-2.84%1.31T
-1.76%1.33T
1.06%1.34T
5.73%1.34T
6.39%1.34T
3.53%1.35T
1.57%1.32T
0.93%1.27T
Tổng vốn chủ sở hữu
0.52%91.68B
-0.87%90.22B
11.40%91.82B
11.52%91.59B
11.30%91.21B
11.58%91.01B
-0.48%82.42B
-0.61%82.13B
-1.23%81.95B
-4.20%81.57B
0.67%82.83B
-0.35%82.64B
4.52%82.97B
9.39%85.15B
2.30%82.27B
6.40%82.92B
0.76%79.38B
-0.65%77.84B
6.18%80.42B
4.95%77.93B
Thu nhập hoạt động ròng
73.19%-4.23B
-12.28%7.43B
126.42%9.20B
-111.87%-6.74B
-116.42%-15.78B
120.25%8.47B
-135.05%-34.82B
430.92%56.83B
67.86%-7.29B
109.70%3.85B
-498.18%-14.82B
454.95%10.70B
-255.03%-22.68B
-348.28%-39.65B
-83.59%3.72B
-87.51%1.93B
509.96%14.63B
36.24%-8.85B
-37.44%22.67B
-12.87%15.45B
Đầu tư ròng
-62.60%7.11B
19.03%-2.81B
-123.18%-8.02B
118.74%10.71B
73.48%19.00B
-30.21%-3.47B
100.18%34.58B
-856.27%-57.14B
-58.23%10.95B
-106.73%-2.67B
542.93%17.27B
-439.04%-5.98B
287.21%26.23B
373.29%39.61B
78.49%-3.90B
91.54%-1.11B
-289.54%-14.01B
-45.52%8.37B
48.17%-18.13B
11.83%-13.11B
Tài chính thuần
27.98%-2.32B
11.97%-4.93B
-1076.40%-1.95B
-767.54%-2.57B
4.18%-2.86B
-334.92%-5.60B
107.60%199.47M
94.54%-296.68M
1.93%-2.99B
-1191.29%-1.29B
-193.99%-2.63B
-578.19%-5.43B
-421.14%-3.04B
83.98%-99.73M
76.38%-893.04M
151.40%1.14B
-147.40%-584.18M
65.04%-622.46M
-193.49%-3.78B
-8.13%-2.21B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, tổng doanh thu đạt 34.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.43B.

Tổng nghĩa vụ của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, tổng nghĩa vụ của Toronto-Dominion Bank là 1.41T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, tổng vốn chủ sở hữu của Toronto-Dominion Bank là 91.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Toronto-Dominion Bank là 13.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.25.

Giá trị đầu tư ròng của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, giá trị đầu tư ròng của Toronto-Dominion Bank là 61.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, giá trị huy động vốn ròng của Toronto-Dominion Bank là -11.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.35.

Thu nhập ròng của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, lợi nhuận ròng là 14.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.31.

Biên lợi nhuận ròng của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, biên lợi nhuận ròng là 42.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Toronto-Dominion Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toronto-Dominion Bank, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.