tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Transcontinental Realty Investors Inc

TCI
Thêm vào danh sách theo dõi
40.790USD
-1.710-4.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
352.40MVốn hóa
37.68P/E TTM

Tình hình tài chính của TCI

Theo dõi tình hình tài chính của Transcontinental Realty Investors Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Transcontinental Realty Investors Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
0.02/--
Doanh thu / Dự báo
12.34M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
49.06M
4.23%
EPS(YoY)
1.60
135.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-96.36%0.02
7578.40%0.96
-57.59%0.08
-88.72%0.02
81.17%0.53
104.22%0.01
-61.65%0.20
182.62%0.17
-27.52%0.30
-104.34%-0.30
--0.52
--0.06
--0.41
--6.82
--47.38
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.77%12.34M
2.26%12.06M
10.58%12.84M
3.29%12.16M
0.92%12.01M
-12.35%11.79M
-7.33%11.61M
-3.81%11.77M
1.81%11.90M
5.23%13.45M
50.56%12.53M
57.52%12.24M
50.10%11.69M
57.50%12.78M
-17.09%8.32M
-28.02%7.77M
-34.16%7.79M
-56.54%8.12M
-17.48%10.03M
-19.63%10.79M
Lợi nhuận ròng
-96.36%168.00K
7577.78%8.29M
-57.59%724.00K
-88.72%169.00K
81.17%4.62M
104.22%108.00K
-61.65%1.71M
182.64%1.50M
-27.52%2.55M
-104.34%-2.56M
-98.82%4.45M
-96.78%530.00K
-75.75%3.52M
773.92%58.95M
1341.56%378.35M
153.56%16.46M
-35.92%14.50M
-491.41%-8.75M
241.17%26.25M
-639.13%-30.73M
Biên lợi nhuận ròng
-93.41%2.63%
2689.44%70.03%
-58.15%6.89%
-81.50%2.66%
71.84%39.82%
116.06%2.51%
-56.72%16.46%
101.27%14.41%
-27.10%23.17%
-103.38%-15.63%
--38.02%
--7.16%
--31.78%
--462.98%
--1716.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-19.20%40.58%
-16.77%35.12%
3.49%41.18%
5.77%46.26%
13.51%50.22%
-7.51%42.19%
-1.94%39.79%
2.78%43.74%
-7.35%44.25%
-16.52%45.62%
--40.57%
--42.55%
--47.76%
--54.65%
--47.47%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.65%18.77%
9.59%18.62%
15.46%19.70%
11.27%18.86%
6.91%18.29%
-1.09%16.99%
3.05%17.06%
1.35%16.95%
-14.30%17.10%
-33.30%17.17%
--16.56%
--16.72%
--19.96%
--25.75%
--24.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.77%12.34M
2.26%12.06M
10.58%12.84M
3.29%12.16M
0.92%12.01M
-12.35%11.79M
-7.33%11.61M
-3.81%11.77M
1.81%11.90M
5.23%13.45M
50.56%12.53M
57.52%12.24M
50.10%11.69M
57.50%12.78M
-17.09%8.32M
-28.02%7.77M
-34.16%7.79M
-56.54%8.12M
-17.48%10.03M
-19.63%10.79M
Lợi nhuận hoạt động
-208.98%-1.96M
-106.39%-3.49M
16.36%-1.40M
23.75%-825.00K
52.36%-635.00K
20.69%-1.69M
5.97%-1.67M
69.20%-1.08M
48.19%-1.33M
-567.32%-2.13M
35.80%-1.77M
-23.39%-3.51M
37.64%-2.57M
110.98%456.00K
39.34%-2.77M
45.51%-2.85M
-85.35%-4.13M
-203.41%-4.15M
-196.55%-4.56M
-918.97%-5.22M
Lợi nhuận ròng
-96.36%168.00K
7577.78%8.29M
-57.59%724.00K
-88.72%169.00K
81.17%4.62M
104.22%108.00K
-61.65%1.71M
182.64%1.50M
-27.52%2.55M
-104.34%-2.56M
-98.82%4.45M
-96.78%530.00K
-75.75%3.52M
773.92%58.95M
1341.56%378.35M
153.56%16.46M
-35.92%14.50M
-491.41%-8.75M
241.17%26.25M
-639.13%-30.73M
Tài sản ngắn hạn
-0.95%395.44M
-3.48%397.69M
-8.77%391.15M
-9.90%388.77M
-8.69%399.22M
-6.26%412.02M
-11.63%428.77M
-11.67%431.49M
-18.92%437.22M
-28.94%439.52M
-2.95%485.19M
44.43%488.48M
59.13%539.26M
74.16%618.54M
39.74%499.94M
-0.91%338.20M
-6.80%338.89M
-4.09%355.16M
10.12%357.77M
1.38%341.30M
Tổng nợ ngắn hạn
78.71%49.85M
55.69%54.95M
126.63%52.63M
212.18%56.65M
94.82%27.89M
115.65%35.30M
-54.45%23.22M
-66.96%18.14M
-75.56%14.32M
-74.14%16.37M
-49.06%50.98M
46.11%54.91M
67.80%58.59M
-54.93%63.29M
109.02%100.08M
-39.90%37.58M
32.73%34.92M
50.78%140.42M
71.47%47.88M
72.19%62.54M
Tổng tài sản
4.18%1.13B
5.79%1.13B
7.37%1.13B
7.60%1.13B
3.96%1.08B
2.64%1.07B
-2.21%1.06B
-3.20%1.05B
-7.66%1.04B
-14.38%1.04B
-7.22%1.08B
43.35%1.08B
50.32%1.13B
54.51%1.22B
47.18%1.16B
-8.58%754.47M
-10.33%750.96M
-10.31%788.41M
-6.40%791.24M
-4.50%825.24M
Tổng các khoản nợ
15.75%262.32M
22.33%266.36M
35.58%276.69M
37.47%269.63M
17.31%226.63M
11.04%217.73M
-11.45%204.07M
-17.00%196.14M
-32.09%193.18M
-48.06%196.09M
-39.85%230.45M
-32.79%236.32M
-22.00%284.48M
-9.42%377.55M
-6.79%383.11M
-25.41%351.62M
-19.50%364.73M
-19.47%416.80M
-14.85%411.02M
-7.43%471.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.12%866.48M
1.57%866.16M
0.62%857.76M
0.71%856.89M
0.92%856.91M
0.69%852.81M
0.30%852.51M
0.66%850.82M
0.57%849.12M
0.75%846.95M
8.77%849.97M
109.81%845.20M
118.61%844.33M
126.21%840.61M
105.52%781.42M
13.85%402.85M
0.47%386.23M
2.79%371.61M
4.86%380.22M
-0.30%353.84M
Thu nhập hoạt động ròng
60.44%-2.94M
95.48%-711.00K
-40.40%8.16M
-470.25%-2.91M
-291.94%-7.43M
59.54%-15.75M
-15.86%13.70M
94.87%-511.00K
152.38%3.87M
2.70%-38.92M
666.93%16.28M
-198.56%-9.97M
136.69%1.53M
-955.97%-40.00M
127.76%2.12M
-347.33%-3.34M
-363.71%-4.18M
-118.22%-3.79M
-33.83%-7.65M
179.98%1.35M
Đầu tư ròng
72.86%-4.51M
192.61%13.38M
1.22%-23.77M
39.68%-8.80M
-243.68%-16.63M
-139.70%-14.44M
-2938.51%-24.07M
-194.51%-14.59M
147.80%11.57M
-76.38%36.38M
-100.65%-792.00K
-42.07%15.44M
-528.83%-24.21M
2795.26%154.01M
57.20%121.06M
79.04%26.65M
-60.09%5.65M
52.28%-5.71M
934.76%77.01M
351.85%14.88M
Tài chính thuần
-93.22%1.06M
-930.14%-13.00M
351.66%11.05M
1647.22%13.89M
1171.43%15.60M
188.98%1.57M
224.28%2.45M
98.05%-898.00K
98.37%-1.46M
95.69%-1.76M
93.79%-1.97M
-4214.39%-46.16M
-129.89%-89.13M
-2282.10%-40.85M
40.68%-31.68M
95.41%-1.07M
-54.12%-38.77M
-110.00%-1.71M
-307.92%-53.42M
-969.98%-23.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, tổng doanh thu đạt 49.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.07M.

Tài sản ngắn hạn của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, tài sản ngắn hạn là 397.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.48.

Tổng nghĩa vụ của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, tổng nghĩa vụ của Transcontinental Realty Investors Inc là 266.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Transcontinental Realty Investors Inc là 866.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Transcontinental Realty Investors Inc là -6.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.87.

Giá trị đầu tư ròng của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, giá trị đầu tư ròng của Transcontinental Realty Investors Inc là -35.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, giá trị huy động vốn ròng của Transcontinental Realty Investors Inc là 27.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1560.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.46.

Thu nhập ròng của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, lợi nhuận ròng là 13.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.47.

Biên lợi nhuận ròng của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, biên lợi nhuận ròng là 29.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.94.

Biên lợi nhuận gộp của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, biên lợi nhuận gộp là 43.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Transcontinental Realty Investors Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transcontinental Realty Investors Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.