tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trico Bancshares

TCBK
Thêm vào danh sách theo dõi
51.470USD
+0.030+0.06%
Giờ giao dịch 09/24, 10:59ET
1.65BVốn hóa
12.98P/E TTM

Tình hình tài chính của TCBK

Theo dõi tình hình tài chính của Trico Bancshares thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.65B
Cổ tức TTM
1.41
P/E TTM
12.98
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.97
Doanh thu
389.54M
Lợi nhuận ròng
114.87M
ROE
9.99%
ROA
1.30%

Ngày công bố lợi nhuận của Trico Bancshares

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.07/1.03
Doanh thu / Dự báo
104.42M/110.93M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.30%1.07
30.78%1.05
17.81%1.04
18.72%1.05
-4.08%0.84
-4.15%0.80
12.27%0.88
-4.25%0.88
16.98%0.88
-22.44%0.83
-28.10%0.78
--0.92
--0.75
--1.08
--1.09
--2.76
----
----
----
----
Doanh thu
7.26%104.42M
11.73%101.55M
9.74%102.66M
6.58%98.63M
6.66%97.36M
-0.81%90.89M
-2.45%93.55M
-5.06%92.54M
-7.22%91.28M
-9.71%91.63M
-11.52%95.89M
-6.81%97.47M
2.50%98.38M
29.93%101.48M
35.92%108.38M
33.14%104.60M
22.09%95.98M
0.46%78.10M
2.34%79.74M
6.07%78.57M
Lợi nhuận ròng
24.06%34.17M
27.77%33.69M
15.84%33.63M
17.10%34.02M
-5.14%27.54M
-4.99%26.36M
11.35%29.03M
-5.03%29.05M
16.64%29.03M
-22.56%27.75M
-28.25%26.07M
-18.07%30.59M
-20.64%24.89M
75.88%35.83M
28.78%36.34M
36.16%37.34M
10.58%31.36M
-39.45%20.37M
19.30%28.22M
55.75%27.42M
Biên lợi nhuận ròng
15.67%32.72%
14.36%33.17%
5.56%32.76%
9.88%34.49%
-11.06%28.29%
-4.22%29.01%
14.14%31.04%
0.03%31.39%
25.72%31.81%
-14.24%30.28%
-18.91%27.19%
--31.38%
--25.30%
--35.31%
--33.53%
--31.96%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-56.56%0.52%
-73.04%0.53%
-72.67%0.54%
-84.25%0.59%
-66.51%1.20%
-60.93%1.96%
-73.36%1.97%
-42.00%3.75%
-28.52%3.58%
-7.52%5.03%
101.08%7.40%
--6.46%
--5.01%
--5.44%
--3.68%
--1.48%
----
----
----
----
Doanh thu
7.26%104.42M
11.73%101.55M
9.74%102.66M
6.58%98.63M
6.66%97.36M
-0.81%90.89M
-2.45%93.55M
-5.06%92.54M
-7.22%91.28M
-9.71%91.63M
-11.52%95.89M
-6.81%97.47M
2.50%98.38M
29.93%101.48M
35.92%108.38M
33.14%104.60M
22.09%95.98M
0.46%78.10M
2.34%79.74M
6.07%78.57M
Lợi nhuận hoạt động
24.67%47.15M
29.62%45.87M
14.18%44.34M
17.90%46.49M
-3.33%37.82M
-6.06%35.38M
6.63%38.83M
-5.95%39.43M
16.89%39.12M
-23.10%37.66M
-28.35%36.42M
-18.34%41.93M
-26.02%33.47M
57.01%48.98M
28.75%50.83M
30.16%51.34M
16.94%45.24M
-33.54%31.20M
6.39%39.48M
23.65%39.44M
Lợi nhuận ròng
24.06%34.17M
27.77%33.69M
15.84%33.63M
17.10%34.02M
-5.14%27.54M
-4.99%26.36M
11.35%29.03M
-5.03%29.05M
16.64%29.03M
-22.56%27.75M
-28.25%26.07M
-18.07%30.59M
-20.64%24.89M
75.88%35.83M
28.78%36.34M
36.16%37.34M
10.58%31.36M
-39.45%20.37M
19.30%28.22M
55.75%27.42M
Tổng tài sản
0.07%9.93B
1.31%9.95B
1.53%9.82B
0.56%9.88B
1.87%9.92B
0.06%9.82B
-2.39%9.67B
-0.74%9.82B
-1.14%9.74B
-0.29%9.81B
-0.21%9.91B
-0.80%9.90B
-2.64%9.85B
-2.73%9.84B
15.28%9.93B
17.96%9.98B
23.87%10.12B
25.98%10.12B
12.77%8.61B
13.53%8.46B
Tổng các khoản nợ
-0.81%8.59B
0.70%8.62B
0.49%8.49B
-0.12%8.57B
1.06%8.66B
-1.00%8.56B
-3.40%8.45B
-2.74%8.58B
-2.22%8.57B
-1.16%8.65B
-1.51%8.75B
-1.78%8.83B
-3.50%8.76B
-2.85%8.75B
16.68%8.88B
20.20%8.99B
26.03%9.08B
27.08%9.01B
13.41%7.61B
14.18%7.48B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.06%1.34B
5.46%1.32B
8.77%1.33B
5.27%1.30B
7.81%1.27B
7.95%1.26B
5.28%1.22B
15.75%1.24B
7.53%1.18B
6.68%1.16B
10.82%1.16B
8.08%1.07B
4.86%1.09B
-1.71%1.09B
4.62%1.05B
0.85%990.34M
7.80%1.04B
17.68%1.11B
8.11%1.00B
8.84%982.01M
Thu nhập hoạt động ròng
-104.82%-9.62M
21.87%173.39M
-148.31%-36.10M
-75.81%3.73M
111.60%199.71M
-20.39%142.27M
153.72%74.72M
139.04%15.44M
8.81%94.38M
167.64%178.70M
48.83%-139.09M
39.31%-39.54M
8.98%86.74M
-258.50%-264.19M
-267.16%-271.85M
-122.79%-65.16M
-45.58%79.59M
-58.19%166.68M
-19.32%162.63M
166.66%285.88M
Đầu tư ròng
-84.63%-172.25M
-84.88%5.13M
-31.76%-78.99M
-38.00%55.74M
-147.83%-93.30M
-43.46%33.92M
-242.06%-59.95M
186.95%89.90M
865.33%195.06M
-47.95%59.99M
156.47%42.20M
41.18%-103.40M
95.71%-25.49M
-5.46%115.25M
42.90%-74.74M
3.39%-175.78M
-438.49%-594.62M
126.47%121.91M
25.80%-130.88M
-27.72%-181.94M
Tài chính thuần
85.85%-14.21M
-165.49%-34.23M
85.94%-26.71M
-1012.14%-74.92M
39.42%-100.40M
94.94%-12.89M
-324.78%-189.93M
-93.93%8.21M
-213.88%-165.72M
-267.42%-254.55M
-59.24%84.50M
9577.79%135.25M
-66.11%-52.80M
812.63%152.05M
5926.59%207.31M
58.55%-1.43M
-465.55%-31.78M
-1240.96%-21.34M
56.66%-3.56M
80.90%-3.44M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, tổng doanh thu đạt 389.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 369.00M.

Tổng nghĩa vụ của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, tổng nghĩa vụ của Trico Bancshares là 8.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, tổng vốn chủ sở hữu của Trico Bancshares là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Trico Bancshares là 164.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.79.

Giá trị đầu tư ròng của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, giá trị đầu tư ròng của Trico Bancshares là -82.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, giá trị huy động vốn ròng của Trico Bancshares là -214.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.17.

Thu nhập ròng của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, lợi nhuận ròng là 121.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.82.

Biên lợi nhuận ròng của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, biên lợi nhuận ròng là 31.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Trico Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trico Bancshares, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 164.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.