tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TuanChe Ltd

TC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.940USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/23, 12:52ET
51.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TC

Theo dõi tình hình tài chính của TuanChe Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
51.26M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-237.64
Doanh thu
870.52K
Lợi nhuận ròng
-187.99M
ROE
0.00%
ROA
-229.97%

Ngày công bố lợi nhuận của TuanChe Ltd

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
870.41K/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
---0.80
---3.13K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-76.09%2.32M
-63.90%4.56M
-28.80%9.72M
0.73%12.62M
--13.65M
--12.53M
-48.42%13.07M
-37.24%9.61M
153.02%20.47M
813.48%12.53M
-2.09%25.33M
-20.61%15.31M
-71.94%8.09M
-92.28%1.37M
-23.28%25.87M
-14.40%19.28M
9.91%28.83M
27.47%17.76M
92.47%33.72M
Lợi nhuận ròng
102.08%421.13K
----
-180.40%-20.28M
-36.44%-5.74M
54.85%-7.23M
46.70%-4.20M
---16.02M
---7.89M
-72.66%-6.69M
8.26%-5.78M
84.20%-933.05K
67.93%-2.56M
59.05%-3.88M
6.66%-6.30M
61.74%-5.91M
-102.74%-8.00M
-112.43%-9.47M
7.66%-6.75M
-717.95%-15.44M
-21.60%-3.95M
-92.52%-4.46M
Biên lợi nhuận ròng
----
---3.41%
---873.19%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--79.01%
--66.54%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--33.56%
--119.29%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-76.09%2.32M
-63.90%4.56M
-28.80%9.72M
0.73%12.62M
--13.65M
--12.53M
-48.42%13.07M
-37.24%9.61M
153.02%20.47M
813.48%12.53M
-2.09%25.33M
-20.61%15.31M
-71.94%8.09M
-92.28%1.37M
-23.28%25.87M
-14.40%19.28M
9.91%28.83M
27.47%17.76M
92.47%33.72M
Lợi nhuận hoạt động
-29.96%923.62K
----
41.49%-5.33M
9.48%-6.65M
-13.52%-9.12M
-18.19%-7.35M
---8.03M
---6.22M
-63.46%-6.97M
5.34%-6.17M
77.11%-1.41M
69.30%-2.56M
56.41%-4.26M
13.20%-6.52M
60.86%-6.18M
-108.96%-8.35M
-279.28%-9.78M
-33.12%-7.51M
-2532.01%-15.78M
-227.52%-4.00M
-186.74%-2.58M
Lợi nhuận ròng
102.08%421.13K
----
-180.40%-20.28M
-36.44%-5.74M
54.85%-7.23M
46.70%-4.20M
---16.02M
---7.89M
-72.66%-6.69M
8.26%-5.78M
84.20%-933.05K
67.93%-2.56M
59.05%-3.88M
6.66%-6.30M
61.74%-5.91M
-102.74%-8.00M
-112.43%-9.47M
7.66%-6.75M
-717.95%-15.44M
-21.60%-3.95M
-92.52%-4.46M
Tài sản ngắn hạn
371.90%24.72M
480.45%197.77M
-38.94%5.24M
-71.44%4.81M
-65.98%8.58M
-12.87%16.82M
--25.22M
--19.31M
-32.05%32.33M
-21.98%38.75M
-15.52%42.40M
-13.62%43.14M
-36.72%47.58M
-39.67%49.67M
-44.08%50.19M
-47.59%49.95M
-27.83%75.20M
-1.83%82.33M
142.24%89.76M
--95.30M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-83.65%2.32M
72.40%132.79M
18.15%14.19M
-16.30%10.86M
-23.84%12.01M
-19.09%12.98M
--15.76M
--16.04M
-11.38%23.86M
1.64%24.28M
21.60%23.06M
50.74%23.27M
33.90%26.92M
31.92%23.89M
0.90%18.96M
-0.06%15.44M
8.92%20.10M
11.39%18.11M
7.94%18.79M
--15.45M
----
Tổng tài sản
306.73%24.72M
123.98%203.70M
-63.20%6.08M
-48.61%12.83M
-51.66%16.52M
-34.73%24.96M
--34.17M
--38.24M
-23.45%55.49M
-14.90%62.33M
-9.77%65.95M
-6.42%67.18M
-9.69%72.49M
-16.16%73.24M
-21.80%73.09M
-27.52%71.79M
-25.76%80.27M
1.60%87.36M
149.12%93.46M
--99.04M
----
Tổng các khoản nợ
-77.20%5.81M
76.62%170.72M
84.27%25.47M
-14.32%13.63M
-33.21%13.82M
-12.11%15.91M
--20.69M
--18.10M
-12.29%25.11M
1.48%25.56M
19.79%24.53M
48.61%24.88M
40.27%28.63M
36.57%25.19M
7.03%20.48M
8.39%16.74M
10.57%20.41M
13.43%18.44M
4.29%19.13M
--15.45M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
197.57%18.92M
677.38%32.99M
-819.04%-19.39M
-108.91%-805.78K
-79.99%2.70M
-55.07%9.05M
--13.47M
--20.14M
-30.73%30.38M
-23.48%36.77M
-21.27%41.42M
-23.15%42.30M
-26.72%43.86M
-30.27%48.05M
-29.22%52.61M
-34.15%55.05M
-33.24%59.86M
-1.15%68.91M
287.74%74.33M
--83.60M
----
Thu nhập hoạt động ròng
69.84%-981.54K
----
-4.59%-3.25M
78.21%-1.56M
60.55%-3.11M
7.70%-7.18M
---7.89M
---7.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-42342.75%-701.26K
----
---1.65K
---987.31
100.00%0.00
100.00%0.00
---13.94K
---16.29K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
-96.18%120.69K
----
116.67%3.16M
116.23%1.02M
-89.24%1.46M
262.60%470.48K
--13.55M
---289.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, tổng doanh thu đạt 870.52K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 870.52K.

Tài sản ngắn hạn của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, tài sản ngắn hạn là 25.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 385.27.

Tổng nghĩa vụ của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, tổng nghĩa vụ của TuanChe Ltd là 5.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của TuanChe Ltd là 19.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.33.

Thu nhập hoạt động thuần của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TuanChe Ltd là -5.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.02.

Giá trị đầu tư ròng của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, giá trị đầu tư ròng của TuanChe Ltd là -721.12K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27465.13.

Giá trị huy động vốn ròng của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, giá trị huy động vốn ròng của TuanChe Ltd là 24.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 484.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.06.

Thu nhập ròng của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, lợi nhuận ròng là 333.80K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.29.

Biên lợi nhuận ròng của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, biên lợi nhuận ròng là 718.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 287.95.

Biên lợi nhuận gộp của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, biên lợi nhuận gộp là 2.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 39.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TuanChe Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuanChe Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.