tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Theravance Biopharma Inc

TBPH
Thêm vào danh sách theo dõi
16.860USD
+0.010+0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
873.82MVốn hóa
7.39P/E TTM

Tình hình tài chính của TBPH

Theo dõi tình hình tài chính của Theravance Biopharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Theravance Biopharma Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/-0.14
Doanh thu / Dự báo
17.70M/17.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
107.46M
66.92%
EPS(YoY)
2.10
282.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.79%-0.10
481.13%1.20
127.64%0.07
422.29%1.09
-13.08%-0.27
-82.57%-0.31
-51.49%-0.26
-22.85%-0.34
31.17%-0.24
-12.05%-0.17
---0.17
---0.28
---0.35
---0.15
--11.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.02%17.70M
144.70%45.89M
18.51%19.99M
83.75%26.20M
6.10%15.39M
6.77%18.75M
7.49%16.87M
3.69%14.26M
39.22%14.50M
19.91%17.57M
26.04%15.69M
24.43%13.75M
-21.06%10.42M
-1.99%14.65M
-5.63%12.45M
-14.43%11.05M
-7.44%13.20M
-20.20%14.95M
-27.73%13.19M
-13.95%12.91M
Lợi nhuận ròng
63.67%-4.93M
493.02%61.02M
128.47%3.62M
431.75%54.84M
-16.42%-13.58M
-82.46%-15.53M
-41.88%-12.70M
-5.65%-16.53M
47.19%-11.66M
17.87%-8.51M
-100.98%-8.95M
-91.00%-15.64M
14.87%-22.09M
67.65%-10.36M
2696.10%916.63M
84.37%-8.19M
67.44%-25.95M
45.18%-32.03M
52.06%-35.31M
16.67%-52.41M
Biên lợi nhuận ròng
68.42%-27.87%
260.61%132.98%
124.02%18.08%
280.55%209.33%
-9.72%-88.24%
-70.89%-82.79%
-31.99%-75.28%
-1.89%-115.94%
62.07%-80.42%
50.22%-48.45%
---57.03%
---113.79%
---212.04%
---97.32%
---214.10%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.99%6.94%
-21.15%6.75%
-7.01%7.75%
-7.48%7.43%
17.81%9.02%
17.74%8.57%
26.94%8.34%
35.01%8.03%
58.60%7.65%
73.69%7.27%
--6.57%
--5.95%
--4.83%
--4.19%
--3.26%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.02%17.70M
144.70%45.89M
18.51%19.99M
83.75%26.20M
6.10%15.39M
6.77%18.75M
7.49%16.87M
3.69%14.26M
39.22%14.50M
19.91%17.57M
26.04%15.69M
24.43%13.75M
-21.06%10.42M
-1.99%14.65M
-5.63%12.45M
-14.43%11.05M
-7.44%13.20M
-20.20%14.95M
-27.73%13.19M
-13.95%12.91M
Lợi nhuận hoạt động
59.47%-5.85M
317.51%20.01M
30.40%-6.46M
78.63%-2.73M
-28.79%-14.43M
-47.44%-9.20M
-5.88%-9.28M
14.71%-12.75M
51.98%-11.21M
61.05%-6.24M
36.03%-8.76M
25.59%-14.95M
16.35%-23.34M
57.61%-16.02M
73.59%-13.69M
68.65%-20.10M
66.74%-27.90M
50.50%-37.80M
32.33%-51.84M
11.18%-64.11M
Lợi nhuận ròng
63.67%-4.93M
493.02%61.02M
128.47%3.62M
431.75%54.84M
-16.42%-13.58M
-82.46%-15.53M
-41.88%-12.70M
-5.65%-16.53M
47.19%-11.66M
17.87%-8.51M
-100.98%-8.95M
-91.00%-15.64M
14.87%-22.09M
67.65%-10.36M
2696.10%916.63M
84.37%-8.19M
67.44%-25.95M
45.18%-32.03M
52.06%-35.31M
16.67%-52.41M
Tài sản ngắn hạn
177.93%417.63M
159.80%418.46M
204.51%354.70M
207.02%366.29M
20.89%150.26M
20.61%161.07M
-27.96%116.48M
-37.86%119.31M
-52.44%124.29M
-62.22%133.54M
-68.40%161.69M
24.09%192.00M
27.71%261.34M
41.46%353.46M
72.20%511.72M
-53.56%154.73M
-30.18%204.64M
-36.47%249.87M
-34.07%297.17M
-33.15%333.18M
Tổng nợ ngắn hạn
0.87%31.77M
19.38%38.30M
59.62%37.41M
138.09%54.63M
45.43%31.50M
29.55%32.09M
-7.62%23.43M
-6.52%22.95M
-17.27%21.66M
-13.75%24.77M
-82.15%25.37M
-24.76%24.55M
-40.76%26.18M
-50.99%28.71M
115.08%142.13M
-51.40%32.62M
-48.90%44.20M
-52.59%58.59M
-36.62%66.08M
-37.01%67.13M
Tổng tài sản
37.47%472.31M
37.10%485.57M
16.67%415.46M
17.68%426.04M
-7.47%343.58M
-7.29%354.16M
-13.90%356.11M
-18.94%362.03M
-31.05%371.31M
-37.11%382.00M
-45.83%413.59M
23.80%446.63M
51.55%538.55M
62.05%607.40M
89.40%763.50M
-15.96%360.76M
-5.26%355.36M
-20.09%374.82M
-21.30%403.11M
-23.94%429.25M
Tổng các khoản nợ
2.32%181.72M
5.73%188.85M
7.23%182.78M
19.51%201.19M
6.71%177.60M
5.69%178.62M
1.79%170.45M
1.12%168.34M
-0.92%166.44M
2.06%169.00M
-40.81%167.46M
-76.57%166.47M
-76.23%167.99M
-76.79%165.60M
-61.07%282.92M
-2.61%710.57M
-5.55%706.81M
-7.69%713.39M
-6.08%726.70M
-4.83%729.63M
Tổng vốn chủ sở hữu
75.07%290.59M
69.03%296.72M
25.33%232.68M
16.09%224.85M
-18.98%165.98M
-17.58%175.54M
-24.57%185.65M
-30.87%193.69M
-44.71%204.87M
-51.79%213.00M
-48.78%246.13M
180.09%280.16M
205.44%370.56M
230.49%441.80M
248.51%480.58M
-16.46%-349.81M
5.83%-351.45M
-11.46%-338.57M
-23.73%-323.59M
-48.45%-300.37M
Thu nhập hoạt động ròng
70.26%73.28M
-572.28%-6.06M
-25.25%-6.51M
4812.89%208.07M
4311.25%43.04M
-5.62%-902.00K
-109.01%-5.20M
64.50%-4.42M
90.89%-1.02M
-101.56%-854.00K
84.97%-2.49M
15.57%-12.44M
56.96%-11.22M
229.41%54.91M
63.61%-16.54M
70.61%-14.73M
62.69%-26.07M
34.64%-42.43M
41.00%-45.45M
6.06%-50.11M
Đầu tư ròng
71.69%52.59M
-96.25%588.00K
-476.16%-100.25M
-1096.24%-36.26M
79.89%30.63M
2416.99%15.69M
-82752.38%-17.40M
-127.44%-3.03M
139.56%17.03M
-101.73%-677.00K
99.89%-21.00K
47.00%11.05M
-234.84%-43.05M
261.80%39.16M
44.89%-19.73M
-78.99%7.51M
-71.92%31.92M
-79.33%10.82M
-153.79%-35.79M
120.25%35.77M
Tài chính thuần
-553.04%-5.58M
-308.49%-1.49M
-7.53%-400.00K
-1043.18%-503.00K
50.23%-854.00K
98.81%-365.00K
98.82%-372.00K
99.95%-44.00K
96.95%-1.72M
13.71%-30.61M
95.53%-31.40M
-57728.57%-80.68M
-3783.98%-56.24M
-23906.71%-35.47M
-30601.53%-701.84M
-99.87%140.00K
87.17%-1.45M
-79.95%149.00K
-137.38%-2.29M
5521.20%105.28M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, tổng doanh thu đạt 107.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.38M.

Tài sản ngắn hạn của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, tài sản ngắn hạn là 418.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.80.

Tổng tài sản của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Theravance Biopharma Inc là 485.57M, bao gồm 418.46M tài sản ngắn hạn và 67.11M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, tổng nghĩa vụ của Theravance Biopharma Inc là 188.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Theravance Biopharma Inc là 296.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Theravance Biopharma Inc là -3.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.51.

Giá trị đầu tư ròng của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, giá trị đầu tư ròng của Theravance Biopharma Inc là -105.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -957.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của Theravance Biopharma Inc là -3.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 282.21.

Thu nhập ròng của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, lợi nhuận ròng là 105.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 287.70.

Biên lợi nhuận ròng của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, biên lợi nhuận ròng là 98.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 44.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 254.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 25.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 264.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Theravance Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Theravance Biopharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.