Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Tamboran Resources Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
455.63%219.13M
243.86%88.15M
--83.40M
--39.56M
--39.44M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
455.63%219.13M
243.86%88.15M
--83.40M
--39.56M
--39.44M
Các khoản phải thu
-41.48%5.64M
-27.17%6.83M
--4.11M
--4.21M
--9.63M
-Các khoản phải thu khác
-41.48%5.64M
-26.86%6.83M
--4.11M
--4.21M
--9.63M
Chi phí trả trước
239.59%6.46M
218.56%9.36M
--3.83M
--2.70M
--1.90M
Tài sản ngắn hạn khác
109.00%11.96M
--13.77M
--15.02M
--0.00
--5.72M
Tổng tài sản ngắn hạn
328.94%243.19M
211.24%118.11M
--106.36M
--46.46M
--56.70M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
132.92%897.12M
60.00%545.18M
--485.24M
--432.36M
--385.16M
Chi phí trả trước dài hạn
196.60%13.67M
208.00%8.78M
--8.96M
--5.34M
--4.61M
Tài sản dài hạn khác
196.60%13.67M
208.00%8.78M
--8.96M
--5.34M
--4.61M
Tổng tài sản dài hạn
133.68%910.79M
61.23%553.96M
--494.19M
--437.70M
--389.77M
Tổng tài sản
158.47%1.15B
76.15%672.06M
--600.55M
--484.16M
--446.46M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
1225.30%5.97M
--1.89M
--514.00K
--1.94M
--450.24K
Chi phí trích trước
207.90%45.41M
43.79%23.48M
--34.38M
--26.63M
--14.75M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.86%14.41M
0.11%13.78M
--11.71M
--14.78M
--15.31M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.86%14.41M
0.11%13.78M
--11.71M
--14.78M
--15.31M
Nợ ngắn hạn khác
1225.30%5.97M
--1.89M
--514.00K
--1.94M
--450.24K
Tổng nợ ngắn hạn
154.22%93.06M
71.91%59.10M
--52.95M
--50.32M
--36.61M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
129.43%22.14M
24.64%11.05M
--10.46M
--10.05M
--9.65M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
5010.93%60.06M
8786.62%45.45M
--33.87M
--1.79M
--1.18M
-Nợ dài hạn
--59.04M
--44.58M
--32.59M
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-13.37%1.02M
70.89%874.00K
--1.28M
--1.79M
--1.18M
Nợ dài hạn khác
136.43%22.95M
32.98%11.89M
--11.27M
--10.12M
--9.71M
Tổng nợ dài hạn
356.88%93.23M
204.37%66.39M
--56.85M
--18.48M
--20.41M
Tổng các khoản nợ
226.75%186.28M
123.33%125.48M
--109.80M
--68.80M
--57.01M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
113.25%990.39M
36.38%575.50M
--542.73M
--478.17M
--464.42M
Lợi nhuận giữ lại
-15.59%-193.35M
-21.89%-191.48M
---182.08M
---175.46M
---167.28M
Vốn dự trữ
113.25%990.36M
36.38%575.47M
--542.71M
--478.15M
--464.41M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
91.38%-812.00K
146.13%11.54M
---1.80M
---7.56M
---9.42M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
68.56%171.47M
76.66%151.02M
--131.90M
--120.22M
--101.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
148.48%967.70M
68.00%546.58M
--490.75M
--415.37M
--389.45M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TBN?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Tamboran Resources Corp có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Tamboran Resources Corp có 219.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Tamboran Resources Corp là bao nhiêu?
Tamboran Resources Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 57.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 36.61M nợ ngắn hạ và 20.41M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Tamboran Resources Corp là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tamboran Resources Corp là 1.15B, bao gồm 243.19M tài sản ngắn hạn và 910.79M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Tamboran Resources Corp là bao nhiêu?
Tamboran Resources Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 967.70M tính đến quý được báo cáo gần nhất.