tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bancorp Inc

TBBK
Thêm vào danh sách theo dõi
67.070USD
+2.290+3.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.79BVốn hóa
12.90P/E TTM

Tình hình tài chính của TBBK

Theo dõi tình hình tài chính của Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/1.36
Doanh thu / Dự báo
--/89.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
680.62M
31.93%
EPS(YoY)
4.99
14.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.74%1.43
10.92%1.30
13.35%1.20
21.80%1.28
13.19%1.21
42.13%1.17
14.17%1.06
18.00%1.05
20.77%1.07
14.19%0.82
--0.93
--0.89
--0.89
--0.72
--1.58
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.94%153.89M
15.51%166.35M
38.65%168.11M
46.00%175.27M
42.93%170.88M
25.12%144.02M
8.54%121.25M
7.13%120.05M
7.76%119.55M
16.84%115.11M
32.09%111.71M
41.95%112.06M
48.68%110.94M
27.83%98.52M
13.20%84.57M
5.24%78.94M
1.56%74.62M
11.19%77.07M
7.83%74.71M
14.78%75.00M
Lợi nhuận ròng
5.07%60.07M
0.69%56.29M
6.62%54.93M
11.43%59.82M
1.32%57.17M
26.98%55.91M
2.75%51.52M
9.54%53.69M
14.88%56.43M
9.41%44.03M
63.82%50.14M
61.20%49.01M
69.59%49.12M
49.08%40.24M
8.29%30.60M
3.29%30.40M
11.56%28.97M
11.67%26.99M
21.53%28.26M
46.68%29.43M
Biên lợi nhuận ròng
16.66%39.03%
-12.83%33.84%
-23.10%32.67%
-23.68%34.13%
-29.12%33.46%
1.49%38.82%
-5.33%42.49%
2.25%44.72%
6.61%47.20%
-6.36%38.25%
--44.88%
--43.74%
--44.28%
--40.85%
--37.24%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
431.49%7.00%
218.64%4.52%
40.94%4.92%
-22.84%1.40%
-29.40%1.32%
-26.14%1.42%
118.96%3.49%
14.91%1.81%
15.86%1.87%
23.77%1.92%
--1.59%
--1.58%
--1.61%
--1.55%
--1.95%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.94%153.89M
15.51%166.35M
38.65%168.11M
46.00%175.27M
42.93%170.88M
25.12%144.02M
8.54%121.25M
7.13%120.05M
7.76%119.55M
16.84%115.11M
32.09%111.71M
41.95%112.06M
48.68%110.94M
27.83%98.52M
13.20%84.57M
5.24%78.94M
1.56%74.62M
11.19%77.07M
7.83%74.71M
14.78%75.00M
Lợi nhuận hoạt động
1.43%78.30M
1.47%78.38M
6.50%74.64M
12.50%81.51M
1.92%77.19M
28.82%77.24M
3.39%70.08M
7.59%72.45M
13.30%75.74M
5.29%59.96M
50.33%67.78M
53.91%67.34M
71.85%66.85M
53.69%56.95M
19.49%45.09M
12.07%43.75M
4.63%38.90M
10.02%37.06M
17.85%37.73M
33.25%39.04M
Lợi nhuận ròng
5.07%60.07M
0.69%56.29M
6.62%54.93M
11.43%59.82M
1.32%57.17M
26.98%55.91M
2.75%51.52M
9.54%53.69M
14.88%56.43M
9.41%44.03M
63.82%50.14M
61.20%49.01M
69.59%49.12M
49.08%40.24M
8.29%30.60M
3.29%30.40M
11.56%28.97M
11.67%26.99M
21.53%28.26M
46.68%29.43M
Tổng tài sản
5.47%9.90B
7.16%9.35B
6.24%8.60B
8.52%8.84B
18.57%9.39B
13.26%8.73B
8.42%8.09B
7.99%8.15B
4.06%7.92B
-2.50%7.71B
-4.00%7.47B
5.94%7.54B
7.40%7.61B
15.49%7.90B
24.07%7.78B
8.69%7.12B
-8.58%7.08B
9.02%6.84B
1.61%6.27B
5.42%6.55B
Tổng các khoản nợ
7.55%9.20B
9.13%8.66B
7.45%7.82B
8.29%7.98B
20.52%8.56B
15.07%7.94B
8.77%7.28B
8.46%7.37B
3.16%7.10B
-4.31%6.90B
-5.92%6.69B
5.11%6.79B
7.02%6.88B
16.45%7.21B
26.34%7.11B
8.96%6.46B
-10.07%6.43B
8.69%6.19B
0.35%5.63B
4.41%5.93B
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.00%696.95M
-12.66%689.80M
-4.56%778.16M
10.72%860.27M
1.58%829.69M
-2.17%789.78M
5.38%815.33M
3.71%776.99M
12.63%816.76M
16.32%807.28M
16.57%773.69M
14.11%749.17M
11.17%725.15M
6.37%694.03M
4.04%663.74M
6.05%656.54M
9.31%652.29M
12.27%652.45M
14.24%637.98M
16.14%619.11M
Thu nhập hoạt động ròng
-53.43%349.77M
-11.41%803.08M
-99.72%-356.92M
-281.93%-512.73M
163.45%751.04M
281.21%906.48M
-171.88%-178.72M
639.67%281.83M
200.98%285.08M
38.67%237.79M
-106.21%-65.73M
83.99%-52.22M
-204.64%-282.32M
-80.44%171.48M
261.01%1.06B
71.15%-326.10M
-82.13%269.80M
507.40%876.90M
-254.97%-657.71M
-240.03%-1.13B
Đầu tư ròng
-134.88%-615.95M
-201.33%-622.62M
80.86%-48.93M
87.29%-130.41M
-1076.30%-262.23M
-164.51%-206.62M
-325.01%-255.62M
-690.30%-1.03B
-110.81%-22.29M
-984.45%-78.11M
140.69%113.60M
146.29%173.76M
213.08%206.31M
103.06%8.83M
-430.41%-279.15M
-1211.70%-375.34M
-72.15%-182.44M
-165.27%-288.31M
185.46%84.49M
90.81%-28.61M
Tài chính thuần
686.11%220.71M
17.80%-152.49M
77.83%150.26M
62.51%-37.87M
25.29%-37.66M
-641.97%-185.50M
438.02%84.50M
-258.45%-100.99M
-101.67%-50.41M
-68.44%-25.00M
93.75%-25.00M
-107.61%-28.17M
-67.57%-24.99M
95.21%-14.84M
-236.94%-400.00M
4106.91%370.08M
-56.43%-14.92M
-125567.61%-309.90M
197.58%292.10M
93.40%-9.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 680.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 515.90M.

Tổng nghĩa vụ của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Bancorp Inc là 8.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bancorp Inc là 689.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bancorp Inc là 311.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.

Giá trị đầu tư ròng của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Bancorp Inc là -1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bancorp Inc là -77.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.75.

Thu nhập ròng của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 228.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.

Biên lợi nhuận ròng của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 33.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 218.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 30.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 311.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.