tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Molson Coors Beverage Co

TAP
Thêm vào danh sách theo dõi
41.560USD
+0.010+0.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.22BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TAP

Theo dõi tình hình tài chính của Molson Coors Beverage Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Molson Coors Beverage Co

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.14B
-4.18%
EPS(YoY)
-10.75
-299.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.37%0.80
-12.83%1.22
-1634.12%-14.79
5.16%2.14
-38.99%0.60
191.62%1.40
-51.62%0.96
28.51%2.03
191.74%0.98
117.62%0.48
--1.99
--1.58
--0.33
---2.73
--1.91
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.04%2.35B
-2.68%2.66B
-2.27%2.97B
-1.58%3.20B
-11.26%2.30B
-1.98%2.74B
-7.75%3.04B
-0.44%3.25B
10.66%2.60B
6.13%2.79B
12.37%3.30B
11.80%3.27B
5.95%2.35B
0.39%2.63B
3.99%2.94B
-0.60%2.92B
16.66%2.21B
14.16%2.62B
2.51%2.82B
17.42%2.94B
Lợi nhuận ròng
25.04%151.30M
-17.20%238.30M
-1565.27%-2.93B
0.40%428.70M
-41.77%121.00M
178.61%287.80M
-53.61%199.80M
24.71%427.00M
186.62%207.80M
117.49%103.30M
99.03%430.70M
623.89%342.40M
-52.15%72.50M
-838.13%-590.50M
-52.23%216.40M
-87.83%47.30M
80.14%151.50M
105.84%80.00M
32.15%453.00M
99.28%388.60M
Biên lợi nhuận ròng
19.50%6.38%
-26.78%7.86%
-1413.48%-98.77%
1.37%13.26%
-33.91%5.34%
184.01%10.74%
-42.53%7.52%
23.42%13.08%
159.13%8.08%
116.85%3.78%
--13.09%
--10.60%
--3.12%
---22.43%
--5.00%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.33%38.16%
-4.10%36.37%
-0.14%39.47%
-2.06%40.05%
-0.48%36.93%
2.46%37.93%
-3.17%39.52%
9.59%40.89%
12.97%37.11%
5.37%37.01%
--40.81%
--37.31%
--32.85%
--35.13%
--33.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.56%28.04%
17.49%27.70%
17.40%27.51%
-8.54%23.56%
0.87%24.06%
-0.07%23.58%
0.73%23.43%
4.31%25.76%
-6.45%23.85%
-6.98%23.60%
--23.26%
--24.69%
--25.49%
--25.37%
--24.67%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.04%2.35B
-2.68%2.66B
-2.27%2.97B
-1.58%3.20B
-11.26%2.30B
-1.98%2.74B
-7.75%3.04B
-0.44%3.25B
10.66%2.60B
6.13%2.79B
12.37%3.30B
11.80%3.27B
5.95%2.35B
0.39%2.63B
3.99%2.94B
-0.60%2.92B
16.66%2.21B
14.16%2.62B
2.51%2.82B
17.42%2.94B
Lợi nhuận hoạt động
45.27%287.20M
-7.84%357.40M
-5.99%486.80M
-2.10%588.80M
-36.00%197.70M
10.86%387.80M
-13.61%517.80M
24.26%601.40M
98.39%308.90M
0.46%349.80M
85.17%599.40M
330.60%484.00M
-38.24%155.70M
81.17%348.20M
-38.79%323.70M
-80.94%112.40M
34.02%252.10M
-21.74%192.20M
-6.09%528.80M
13.23%589.80M
Lợi nhuận ròng
25.04%151.30M
-17.20%238.30M
-1565.27%-2.93B
0.40%428.70M
-41.77%121.00M
178.61%287.80M
-53.61%199.80M
24.71%427.00M
186.62%207.80M
117.49%103.30M
99.03%430.70M
623.89%342.40M
-52.15%72.50M
-838.13%-590.50M
-52.23%216.40M
-87.83%47.30M
80.14%151.50M
105.84%80.00M
32.15%453.00M
99.28%388.60M
Tài sản ngắn hạn
7.03%2.74B
3.06%2.94B
0.03%3.23B
-23.82%3.08B
-4.24%2.56B
-0.00%2.85B
4.59%3.23B
21.28%4.04B
4.91%2.68B
7.98%2.85B
12.31%3.09B
15.92%3.33B
-11.11%2.55B
-5.06%2.64B
-5.84%2.75B
-20.27%2.87B
21.33%2.87B
14.88%2.78B
10.58%2.92B
41.66%3.60B
Tổng nợ ngắn hạn
78.80%5.12B
74.40%5.31B
64.55%5.34B
-23.50%3.24B
-25.81%2.87B
-25.59%3.05B
-23.35%3.25B
10.61%4.24B
16.84%3.86B
21.25%4.09B
18.00%4.24B
8.98%3.83B
-7.01%3.31B
-6.81%3.38B
-4.99%3.59B
-28.16%3.51B
-1.14%3.56B
-7.35%3.62B
-12.31%3.78B
28.54%4.89B
Tổng tài sản
-13.74%22.37B
-12.76%22.74B
-14.12%22.87B
-2.07%26.83B
-0.54%25.93B
-1.18%26.06B
0.25%26.64B
2.26%27.39B
0.85%26.07B
1.96%26.38B
-0.52%26.57B
-2.18%26.79B
-6.74%25.85B
-6.34%25.87B
-3.38%26.71B
-3.97%27.39B
2.05%27.72B
1.05%27.62B
-3.60%27.64B
-0.42%28.52B
Tổng các khoản nợ
-4.17%12.12B
-3.67%12.31B
-5.79%12.35B
-5.82%13.19B
-0.76%12.64B
-1.45%12.78B
0.01%13.11B
3.49%14.01B
-1.49%12.74B
0.11%12.97B
-1.53%13.11B
-1.83%13.53B
-7.29%12.93B
-7.18%12.95B
-5.73%13.31B
-9.80%13.79B
-2.64%13.95B
-5.13%13.95B
-5.23%14.12B
-0.57%15.28B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.84%10.25B
-21.51%10.43B
-22.20%10.52B
1.85%13.64B
-0.34%13.29B
-0.92%13.28B
0.49%13.53B
1.00%13.39B
3.19%13.33B
3.81%13.41B
0.47%13.46B
-2.54%13.26B
-6.18%12.92B
-5.48%12.92B
-0.93%13.40B
2.77%13.60B
7.30%13.77B
8.26%13.66B
-1.84%13.52B
-0.24%13.24B
Thu nhập hoạt động ròng
102.76%2.50M
9.34%540.70M
18.21%616.10M
-17.36%718.30M
-457.09%-90.70M
4.21%494.50M
-26.60%521.20M
-2.45%869.20M
647.06%25.40M
23.41%474.50M
57.55%710.10M
13.34%891.00M
102.85%3.40M
25.74%384.50M
-13.19%450.70M
-16.32%786.10M
37.51%-119.30M
51.01%305.80M
19.82%519.20M
-12.86%939.40M
Đầu tư ròng
32.58%-230.10M
-58.88%-187.00M
9.07%-135.40M
6.22%-158.40M
-60.61%-341.30M
32.04%-117.70M
54.59%-148.90M
-3.49%-168.90M
-19.79%-212.50M
-44.09%-173.20M
-142.17%-327.90M
-13.89%-163.20M
21.57%-177.40M
23.34%-120.20M
11.50%-135.40M
-24.07%-143.30M
-167.38%-226.20M
-515.92%-156.80M
-39.34%-153.00M
4.94%-115.50M
Tài chính thuần
-115.09%-282.20M
-4.22%-410.20M
86.37%-140.40M
-174.73%-375.00M
39.32%-131.20M
-55.70%-393.60M
-95.63%-1.03B
604.83%501.80M
-110.93%-216.20M
-16.66%-252.80M
-159.46%-526.70M
81.67%-99.40M
-241.38%-102.50M
-76.75%-216.70M
80.59%-203.00M
-1009.00%-542.30M
61.11%72.50M
46.49%-122.60M
-167.10%-1.05B
94.24%-48.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, tổng doanh thu đạt 11.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.63B.

Tài sản ngắn hạn của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, tài sản ngắn hạn là 2.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.06.

Tổng tài sản của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Molson Coors Beverage Co là 22.74B, bao gồm 2.94B tài sản ngắn hạn và 19.80B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, tổng nghĩa vụ của Molson Coors Beverage Co là 12.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, tổng vốn chủ sở hữu của Molson Coors Beverage Co là 10.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Molson Coors Beverage Co là 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.42.

Giá trị đầu tư ròng của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, giá trị đầu tư ròng của Molson Coors Beverage Co là -822.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, giá trị huy động vốn ròng của Molson Coors Beverage Co là -1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -10.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -299.91.

Thu nhập ròng của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, lợi nhuận ròng là -2.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -290.63.

Biên lợi nhuận ròng của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, biên lợi nhuận ròng là -19.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -296.54.

Biên lợi nhuận gộp của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, biên lợi nhuận gộp là 39.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -18.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -314.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -302.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Molson Coors Beverage Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molson Coors Beverage Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.