tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TAL Education Group

TAL
Thêm vào danh sách theo dõi
11.475USD
+0.035+0.31%
Giờ giao dịch 09/10, 15:22ET
4.66BVốn hóa
12.35P/E TTM

Tình hình tài chính của TAL

Theo dõi tình hình tài chính của TAL Education Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
4.66B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
12.35
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.93
Doanh thu
3.01B
Lợi nhuận ròng
84.59M
ROE
14.08%
ROA
9.27%

Ngày công bố lợi nhuận của TAL Education Group

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.74/0.34
Doanh thu / Dự báo
758.38M/724.20M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
1328.64%0.74
3772.64%0.44
517.63%0.24
129.64%0.22
173.78%0.05
-126.38%-0.01
195.50%0.04
50.62%0.09
126.54%0.02
173.55%0.05
50.91%-0.04
--0.06
---0.07
---0.06
---0.08
---0.21
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.89%758.38M
31.49%802.39M
27.00%770.17M
39.07%861.35M
38.83%575.00M
42.06%610.24M
62.37%606.45M
50.36%619.36M
50.37%414.19M
59.70%429.56M
60.52%373.51M
40.08%411.93M
22.94%275.44M
-50.29%268.99M
-77.21%232.68M
--294.06M
--224.04M
-60.29%541.15M
-8.77%1.02B
----
58.88%1.36B
----
----
----
Lợi nhuận ròng
1204.29%408.01M
3448.24%244.79M
466.11%130.59M
116.06%124.08M
174.36%31.28M
-126.58%-7.31M
196.34%23.07M
51.52%57.43M
125.32%11.40M
169.79%27.51M
53.57%-23.95M
4916.01%37.90M
-2.76%-45.04M
63.54%-39.42M
48.09%-51.58M
---787.00K
---43.83M
36.02%-108.12M
-127.87%-99.37M
----
-87.63%-169.00M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
891.08%53.79%
2611.69%30.46%
346.33%16.95%
55.54%14.40%
99.00%5.43%
-119.06%-1.21%
158.91%3.80%
0.80%9.26%
116.61%2.73%
146.77%6.36%
70.95%-6.45%
--9.18%
---16.42%
---13.60%
---22.18%
---8.45%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.33%57.78%
2.31%53.24%
6.33%56.07%
1.24%57.00%
6.08%54.86%
-1.65%52.04%
-1.69%52.73%
-4.38%56.30%
4.79%51.71%
0.76%52.92%
-3.80%53.63%
--58.88%
--49.35%
--52.52%
--55.75%
--60.30%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
--0.95%
--0.12%
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.89%758.38M
31.49%802.39M
27.00%770.17M
39.07%861.35M
38.83%575.00M
42.06%610.24M
62.37%606.45M
50.36%619.36M
50.37%414.19M
59.70%429.56M
60.52%373.51M
40.08%411.93M
22.94%275.44M
-50.29%268.99M
-77.21%232.68M
--294.06M
--224.04M
-60.29%541.15M
-8.77%1.02B
----
58.88%1.36B
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
856.39%137.20M
552.53%72.47M
634.21%93.12M
101.79%96.10M
182.78%14.35M
-44.79%-16.02M
45.84%-17.43M
49.80%47.62M
70.00%-17.33M
75.10%-11.06M
2.12%-32.19M
113.48%31.79M
-103.98%-57.77M
-233.55%-44.42M
47.12%-32.88M
--14.89M
---28.32M
114.73%33.26M
32.16%-62.18M
----
-1741.30%-225.71M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
1204.29%408.01M
3448.24%244.79M
466.11%130.59M
116.06%124.08M
174.36%31.28M
-126.58%-7.31M
196.34%23.07M
51.52%57.43M
125.32%11.40M
169.79%27.51M
53.57%-23.95M
4916.01%37.90M
-2.76%-45.04M
63.54%-39.42M
48.09%-51.58M
---787.00K
---43.83M
36.02%-108.12M
-127.87%-99.37M
----
-87.63%-169.00M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-10.01%3.69B
-6.88%3.84B
-3.08%4.31B
-2.62%3.85B
4.31%4.10B
11.56%4.13B
22.09%4.45B
14.05%3.96B
14.02%3.93B
6.65%3.70B
4.01%3.64B
0.04%3.47B
-4.16%3.45B
-4.44%3.47B
-16.01%3.50B
-52.55%3.47B
--3.60B
-55.51%3.63B
-23.12%4.17B
134.25%7.31B
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
19.45%2.18B
22.61%1.77B
20.11%2.08B
30.51%1.69B
36.48%1.83B
33.18%1.44B
53.22%1.73B
65.08%1.29B
39.46%1.34B
38.06%1.08B
32.23%1.13B
3.82%783.87M
16.60%959.38M
-13.15%783.87M
-54.96%855.47M
-84.75%754.99M
--822.78M
-73.25%902.58M
-45.11%1.90B
89.17%4.95B
----
----
----
----
Tổng tài sản
18.42%6.77B
7.87%5.94B
2.25%5.92B
2.09%5.45B
7.78%5.72B
11.67%5.50B
17.82%5.79B
13.05%5.34B
12.49%5.30B
4.31%4.93B
3.29%4.91B
0.12%4.72B
-2.50%4.71B
-7.05%4.72B
-28.68%4.76B
-54.11%4.72B
--4.84B
-58.04%5.08B
-27.83%6.67B
53.47%10.28B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
25.36%2.69B
24.53%2.16B
19.53%2.42B
26.69%2.02B
30.62%2.14B
34.71%1.74B
54.03%2.03B
76.24%1.59B
50.92%1.64B
42.70%1.29B
34.51%1.31B
2.70%903.44M
13.36%1.09B
-16.37%903.44M
-61.69%977.54M
-85.59%879.68M
--959.91M
-84.36%1.08B
-48.53%2.55B
53.70%6.10B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
14.24%4.08B
0.19%3.77B
-7.04%3.50B
-8.35%3.44B
-2.47%3.57B
3.51%3.77B
4.59%3.76B
-1.89%3.75B
0.95%3.66B
-4.77%3.64B
-4.79%3.60B
-0.47%3.82B
-6.43%3.63B
-4.53%3.82B
-8.24%3.78B
-8.13%3.84B
--3.88B
-23.10%4.00B
-3.88%4.12B
53.13%4.18B
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
37.51%478.24M
5.02%-214.97M
39.34%526.74M
-9985.94%-58.09M
40.92%347.79M
-853.14%-226.33M
52.98%378.04M
98.65%-576.00K
96.62%246.79M
---23.75M
--247.12M
---42.72M
--125.52M
----
----
----
----
----
----
----
---626.51M
--844.61M
---56.27M
--792.91M
Đầu tư ròng
65.09%-184.11M
-51.44%-475.94M
223.20%264.18M
390.87%563.33M
-323.08%-527.31M
-708.21%-314.29M
-2.68%-214.44M
-206.48%-193.67M
-177.45%-124.64M
---38.89M
---208.85M
--181.89M
--160.91M
----
----
----
----
----
----
----
---1.94B
---317.38M
---58.34M
---330.55M
Tài chính thuần
44.64%-140.66M
65.63%-18.94M
-281.79%-88.59M
-4045.98%-281.88M
-5082180.00%-254.10M
-26849.51%-55.10M
23441.55%48.73M
91.74%-6.80M
100.00%5.00K
--206.00K
--207.00K
---82.27M
---151.24M
----
----
----
----
----
----
----
--3.30B
--1.50B
--2.89M
---9.73M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, tổng doanh thu đạt 3.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.25B.

Tài sản ngắn hạn của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, tài sản ngắn hạn là 3.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.88.

Tổng tài sản của TAL Education Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TAL Education Group là 5.94B, bao gồm 3.84B tài sản ngắn hạn và 2.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, tổng nghĩa vụ của TAL Education Group là 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, tổng vốn chủ sở hữu của TAL Education Group là 3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.19.

Thu nhập hoạt động thuần của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TAL Education Group là 276.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8849.26.

Giá trị đầu tư ròng của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, giá trị đầu tư ròng của TAL Education Group là -175.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.25.

Giá trị huy động vốn ròng của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, giá trị huy động vốn ròng của TAL Education Group là -643.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4787.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 565.47.

Thu nhập ròng của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, lợi nhuận ròng là 530.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 527.43.

Biên lợi nhuận ròng của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, biên lợi nhuận ròng là 17.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 370.53.

Biên lợi nhuận gộp của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, biên lợi nhuận gộp là 55.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 518.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 473.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TAL Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TAL Education Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 276.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8849.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.