tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Takeda Pharmaceutical Co Ltd

TAK
Thêm vào danh sách theo dõi
18.450USD
-0.260-1.39%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
58.33BVốn hóa
48.06P/E TTM

Tình hình tài chính của TAK

Theo dõi tình hình tài chính của Takeda Pharmaceutical Co Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Takeda Pharmaceutical Co Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.22/0.89
Doanh thu / Dự báo
7.65B/7.67B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
28.54B
-9.09%
EPS(YoY)
-0.30
-233.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-20.05%0.22
-237.52%-0.74
338.66%0.21
-112.49%-0.03
46.07%0.28
---0.22
-80.00%0.05
297.08%0.20
-5.27%0.19
----
-18.27%0.24
---0.10
--0.20
--0.08
--0.29
--107.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.31%7.65B
-3.95%6.93B
4.98%7.78B
-6.66%7.22B
-8.09%7.40B
3.95%7.22B
-2.29%7.41B
11.52%7.74B
6.09%8.05B
-2.28%6.95B
-10.96%7.59B
1.22%6.94B
4.83%7.59B
5.76%7.11B
8.71%8.52B
-7.89%6.85B
-16.34%7.24B
-5.25%6.72B
-1.10%7.84B
-1.36%7.44B
----
Lợi nhuận ròng
-14.61%709.65M
-230.18%-2.33B
339.11%676.99M
-112.65%-76.58M
30.86%831.06M
-3444.49%-706.98M
-78.65%154.17M
289.56%605.45M
-0.94%635.07M
-108.62%-19.95M
-22.02%722.03M
-175.67%-319.39M
-18.02%641.10M
364.78%231.41M
84.25%925.98M
4.29%422.11M
-37.69%782.05M
-104.82%-87.40M
-42.57%502.57M
948.83%404.76M
----
Biên lợi nhuận ròng
-17.33%9.28%
-243.91%-33.66%
317.84%8.70%
-113.46%-1.05%
42.35%11.23%
---9.79%
-78.11%2.08%
270.30%7.83%
-6.59%7.89%
----
-12.41%9.52%
---4.60%
--8.45%
--3.26%
--10.87%
--8.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.33%58.01%
8.48%53.50%
5.94%54.91%
-1.15%54.04%
-5.20%53.55%
--49.32%
-3.67%51.83%
0.24%54.66%
-2.65%56.49%
----
-5.59%53.81%
--54.53%
--58.03%
--53.67%
--57.00%
--55.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.98%31.54%
-16.04%31.47%
-1.69%31.50%
-7.38%32.10%
-4.74%32.17%
--37.49%
-2.30%32.04%
10.16%34.66%
5.25%33.78%
----
3.31%32.79%
--31.46%
--32.09%
--31.40%
--31.74%
--32.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.31%7.65B
-3.95%6.93B
4.98%7.78B
-6.66%7.22B
-8.09%7.40B
3.95%7.22B
-2.29%7.41B
11.52%7.74B
6.09%8.05B
-2.28%6.95B
-10.96%7.59B
1.22%6.94B
4.83%7.59B
5.76%7.11B
8.71%8.52B
-7.89%6.85B
-16.34%7.24B
-5.25%6.72B
-1.10%7.84B
-1.36%7.44B
----
Lợi nhuận hoạt động
3.73%1.30B
-349.72%-2.31B
160.13%1.14B
-25.03%926.15M
-1.61%1.25B
-288.17%-513.55M
-50.66%438.38M
208.55%1.24B
1.36%1.27B
-63.21%272.92M
-29.39%888.55M
-43.93%400.37M
11.82%1.25B
206.61%741.82M
0.98%1.26B
-35.34%714.01M
-53.65%1.12B
-85.40%241.94M
-19.78%1.25B
28.32%1.10B
----
Lợi nhuận ròng
-14.61%709.65M
-230.18%-2.33B
339.11%676.99M
-112.65%-76.58M
30.86%831.06M
-3444.49%-706.98M
-78.65%154.17M
289.56%605.45M
-0.94%635.07M
-108.62%-19.95M
-22.02%722.03M
-175.67%-319.39M
-18.02%641.10M
364.78%231.41M
84.25%925.98M
4.29%422.11M
-37.69%782.05M
-104.82%-87.40M
-42.57%502.57M
948.83%404.76M
----
Tài sản ngắn hạn
17.49%19.75B
13.31%19.58B
14.04%20.36B
-5.66%18.95B
-18.87%16.81B
--17.28B
7.61%17.85B
22.70%20.09B
16.87%20.72B
----
-17.79%16.59B
-12.78%16.37B
-6.63%17.73B
-10.69%17.82B
-6.39%20.18B
-13.22%18.77B
-15.89%18.99B
-20.10%19.96B
-13.05%21.56B
-12.47%21.63B
-3.42%22.57B
Tổng nợ ngắn hạn
19.43%17.33B
4.44%17.94B
25.40%17.05B
-11.59%13.88B
-11.71%14.51B
--17.18B
-12.77%13.60B
-0.27%15.70B
-8.39%16.44B
----
-10.35%15.59B
-3.71%15.74B
11.18%17.94B
11.73%18.45B
10.47%17.39B
-3.23%16.35B
3.72%16.14B
1.13%16.51B
-7.97%15.74B
3.38%16.90B
-18.91%15.56B
Tổng tài sản
4.83%98.20B
0.63%98.27B
2.80%100.65B
-2.05%93.89B
-13.42%93.68B
--97.65B
0.79%97.91B
-3.07%95.86B
1.99%108.20B
----
-7.46%97.14B
-0.85%98.90B
1.28%106.09B
2.31%103.74B
-4.98%104.97B
-9.82%99.74B
-9.22%104.75B
-14.71%101.40B
-5.10%110.47B
-6.80%110.60B
-3.15%115.38B
Tổng các khoản nợ
6.41%50.81B
2.15%51.19B
1.80%50.72B
-5.39%47.62B
-15.03%47.75B
--50.12B
-2.48%49.82B
-2.98%50.33B
-0.44%56.20B
----
-10.31%51.09B
-3.65%51.87B
-2.17%56.45B
-2.00%56.51B
-11.12%56.96B
-15.50%53.84B
-14.68%57.70B
-19.03%57.67B
-11.55%64.09B
-13.97%63.72B
-9.63%67.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.18%47.39B
-0.97%47.07B
3.85%49.93B
1.64%46.27B
-11.68%45.93B
--47.54B
4.42%48.08B
-3.18%45.53B
4.76%52.00B
----
-4.08%46.05B
2.45%47.02B
5.51%49.64B
8.00%47.23B
3.51%48.01B
-2.11%45.90B
-1.48%47.05B
-8.25%43.73B
5.52%46.38B
5.11%46.89B
7.79%47.75B
Thu nhập hoạt động ròng
-47.16%702.44M
-82.61%223.19M
-0.51%2.24B
32.99%2.22B
28.76%1.33B
-24.40%1.28B
181.06%2.26B
48.73%1.67B
98.33%1.03B
-15.93%1.70B
-70.03%802.33M
-13.95%1.12B
13.71%520.55M
-25.50%2.02B
-2.39%2.68B
-27.19%1.31B
-65.04%457.78M
-22.07%2.71B
59.62%2.74B
-17.98%1.79B
----
Đầu tư ròng
-147.64%-549.83M
-172.49%-367.55M
-100.44%-1.50B
36.80%-312.31M
78.75%-222.03M
66.81%-134.88M
-45.68%-748.90M
-22.68%-494.19M
45.34%-1.04B
87.53%-406.34M
-41.65%-514.06M
-116.58%-402.84M
-170.99%-1.91B
-1552.10%-3.26B
39.66%-362.92M
35.81%-186.00M
-9.84%-705.35M
-107.30%-197.28M
-188.19%-601.46M
-209.97%-289.75M
----
Tài chính thuần
22.09%-1.03B
86.77%-241.96M
73.56%-1.06B
128.00%153.28M
-159.92%-1.33B
-657.65%-1.83B
-755.54%-4.02B
25.69%-547.35M
912.70%2.21B
-311.04%-241.44M
84.93%-469.79M
-391.32%-736.53M
81.05%-272.25M
106.74%114.40M
-163.89%-3.12B
92.19%-149.91M
59.36%-1.44B
46.88%-1.70B
52.67%-1.18B
3.53%-1.92B
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, tổng doanh thu đạt 28.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.40B.

Tài sản ngắn hạn của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, tài sản ngắn hạn là 19.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.31.

Tổng tài sản của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là 98.27B, bao gồm 19.58B tài sản ngắn hạn và 78.69B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, tổng nghĩa vụ của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là 51.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là 47.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là 4.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.79.

Giá trị đầu tư ròng của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, giá trị đầu tư ròng của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là -2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là -2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -233.73.

Thu nhập ròng của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, lợi nhuận ròng là -965.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -230.52.

Biên lợi nhuận ròng của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, biên lợi nhuận ròng là -3.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -243.04.

Biên lợi nhuận gộp của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, biên lợi nhuận gộp là 54.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -238.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Takeda Pharmaceutical Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Takeda Pharmaceutical Co Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.