tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TransAct Technologies Inc

TACT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.180USD
+0.300+6.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
52.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TACT

Theo dõi tình hình tài chính của TransAct Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TransAct Technologies Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.08/-0.04
Doanh thu / Dự báo
14.41M/13.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
51.48M
18.66%
EPS(YoY)
-0.12
87.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
3882.01%0.08
85.93%-0.11
102.69%0.00
55.56%-0.01
101.82%0.00
-12677.33%-0.79
-160.53%-0.06
-141.53%-0.03
-132.87%-0.10
-123.71%-0.01
--0.09
--0.08
--0.32
--0.03
---0.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.43%14.41M
11.94%11.45M
21.25%13.18M
18.96%13.80M
22.14%13.05M
-22.87%10.23M
-36.78%10.87M
-41.73%11.60M
-52.01%10.69M
-26.13%13.27M
-3.73%17.19M
57.70%19.91M
129.54%22.27M
61.45%17.96M
67.87%17.86M
35.37%12.62M
16.88%9.70M
43.28%11.12M
45.71%10.64M
76.44%9.32M
Lợi nhuận ròng
3931.58%766.00K
85.79%-1.13M
102.72%15.00K
55.17%-143.00K
101.83%19.00K
-12733.87%-7.96M
-160.82%-551.00K
-141.70%-319.00K
-133.00%-1.04M
-123.85%-62.00K
71.59%906.00K
132.20%765.00K
178.22%3.14M
131.59%260.00K
-41.40%528.00K
-17.04%-2.38M
-81.91%-4.01M
57.09%-823.00K
203.92%901.00K
-9.55%-2.03M
Biên lợi nhuận ròng
3550.67%5.31%
87.30%-9.88%
102.25%0.11%
62.32%-1.04%
101.50%0.15%
-16539.59%-77.77%
-196.20%-5.07%
-171.56%-2.75%
-168.78%-9.69%
-132.28%-0.47%
--5.27%
--3.84%
--14.10%
--1.45%
---15.42%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.28%50.32%
7.65%47.57%
3.45%49.76%
-8.48%48.21%
-7.43%48.72%
-7.99%44.19%
-7.26%48.10%
-3.43%52.68%
-4.37%52.62%
4.94%48.03%
--51.87%
--54.55%
--55.03%
--45.77%
--40.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.77%6.26%
-1.64%6.70%
49.70%6.67%
50.74%6.73%
56.74%6.79%
64.11%6.81%
12.20%4.46%
10.97%4.47%
0.16%4.33%
-4.37%4.15%
--3.97%
--4.03%
--4.33%
--4.34%
--4.51%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.43%14.41M
11.94%11.45M
21.25%13.18M
18.96%13.80M
22.14%13.05M
-22.87%10.23M
-36.78%10.87M
-41.73%11.60M
-52.01%10.69M
-26.13%13.27M
-3.73%17.19M
57.70%19.91M
129.54%22.27M
61.45%17.96M
67.87%17.86M
35.37%12.62M
16.88%9.70M
43.28%11.12M
45.71%10.64M
76.44%9.32M
Lợi nhuận hoạt động
5520.00%813.00K
1.81%-1.03M
101.67%14.00K
41.10%-258.00K
98.85%-15.00K
-101.15%-1.05M
-170.28%-837.00K
-135.78%-438.00K
-134.12%-1.30M
-205.67%-522.00K
207.75%1.19M
141.44%1.22M
173.67%3.81M
119.02%494.00K
123.95%387.00K
-11.56%-2.95M
-94.15%-5.18M
2.41%-2.60M
-9.26%-1.62M
3.29%-2.65M
Lợi nhuận ròng
3931.58%766.00K
85.79%-1.13M
102.72%15.00K
55.17%-143.00K
101.83%19.00K
-12733.87%-7.96M
-160.82%-551.00K
-141.70%-319.00K
-133.00%-1.04M
-123.85%-62.00K
71.59%906.00K
132.20%765.00K
178.22%3.14M
131.59%260.00K
-41.40%528.00K
-17.04%-2.38M
-81.91%-4.01M
57.09%-823.00K
203.92%901.00K
-9.55%-2.03M
Tài sản ngắn hạn
-0.53%38.71M
1.16%38.81M
4.68%39.16M
7.21%39.69M
0.14%38.92M
-6.43%38.36M
-12.30%37.41M
-10.39%37.02M
5.14%38.87M
13.49%41.00M
26.23%42.65M
41.13%41.31M
18.69%36.97M
-2.72%36.13M
-4.08%33.79M
13.47%29.27M
16.38%31.14M
31.80%37.14M
78.20%35.23M
32.48%25.80M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.00%12.37M
1.27%13.05M
13.99%12.83M
20.17%12.88M
2.28%12.75M
-5.51%12.88M
-30.13%11.25M
-33.85%10.72M
-3.95%12.47M
-14.38%13.64M
11.92%16.10M
56.72%16.21M
41.17%12.98M
62.58%15.93M
112.51%14.39M
52.16%10.34M
58.56%9.20M
46.27%9.80M
-1.11%6.77M
26.88%6.80M
Tổng tài sản
8.43%47.89M
1.67%44.77M
-10.93%44.98M
-11.55%44.55M
-14.94%44.16M
-18.75%44.03M
-10.87%50.50M
-9.88%50.36M
-0.16%51.92M
4.56%54.20M
13.47%56.66M
22.71%55.89M
12.35%52.00M
1.76%51.83M
3.29%49.94M
18.56%45.54M
17.58%46.28M
20.56%50.93M
36.24%48.35M
9.84%38.41M
Tổng các khoản nợ
17.97%15.60M
1.88%13.65M
8.69%13.21M
12.06%13.26M
-0.93%13.22M
-9.35%13.40M
-30.54%12.15M
-33.49%11.84M
-9.84%13.35M
-17.73%14.78M
5.01%17.49M
38.27%17.80M
32.53%14.80M
50.38%17.97M
83.67%16.66M
11.51%12.87M
1.55%11.17M
-0.51%11.95M
-26.39%9.07M
4.11%11.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.35%32.29M
1.58%31.12M
-17.15%31.78M
-18.80%31.29M
-19.78%30.94M
-22.28%30.63M
-2.09%38.35M
1.15%38.53M
3.70%38.57M
16.40%39.41M
17.70%39.17M
16.58%38.09M
5.93%37.20M
-13.14%33.86M
-15.27%33.28M
21.58%32.67M
23.80%35.11M
28.93%38.98M
69.54%39.28M
12.50%26.87M
Thu nhập hoạt động ròng
-487.58%-946.00K
-74.50%609.00K
1010.09%3.63M
465.25%3.60M
89.19%-161.00K
160.70%2.39M
-63.71%327.00K
-85.70%636.00K
-96.83%-1.49M
-54.06%916.00K
140.91%901.00K
157.24%4.45M
88.90%-757.00K
39.54%1.99M
1970.00%374.00K
-841.70%-7.77M
-120.39%-6.82M
97.92%1.43M
98.96%-20.00K
-165.37%-825.00K
Đầu tư ròng
-5500.00%-560.00K
-1454.55%-171.00K
-1976.47%-1.41M
86.13%-19.00K
90.57%-10.00K
90.27%-11.00K
31.31%-68.00K
55.95%-137.00K
71.96%-106.00K
67.15%-113.00K
53.08%-99.00K
-25.40%-311.00K
23.79%-378.00K
40.69%-344.00K
67.29%-211.00K
-172.53%-248.00K
-132.25%-496.00K
-427.27%-580.00K
-344.83%-645.00K
43.48%-91.00K
Tài chính thuần
-38.00%-69.00K
-104.96%-35.00K
---34.00K
--0.00
29.58%-50.00K
70600.00%705.00K
--0.00
--0.00
17.44%-71.00K
---1.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
27.73%-86.00K
100.00%0.00
-80.70%2.19M
-106.21%-10.00K
-693.33%-119.00K
-100.32%-28.00K
14845.45%11.35M
-88.27%161.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 51.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.38M.

Tài sản ngắn hạn của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 38.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.16.

Tổng tài sản của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TransAct Technologies Inc là 44.77M, bao gồm 38.81M tài sản ngắn hạn và 5.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của TransAct Technologies Inc là 13.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của TransAct Technologies Inc là 31.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.58.

Thu nhập hoạt động thuần của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TransAct Technologies Inc là -1.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.64.

Giá trị đầu tư ròng của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của TransAct Technologies Inc là -1.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -400.62.

Giá trị huy động vốn ròng của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của TransAct Technologies Inc là -119.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.54.

Thu nhập ròng của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -1.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.43.

Biên lợi nhuận ròng của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.40.

Biên lợi nhuận gộp của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TransAct Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransAct Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.