tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stryker Corp

SYK
Thêm vào danh sách theo dõi
318.970USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
122.01BVốn hóa
36.56P/E TTM

Tình hình tài chính của SYK

Theo dõi tình hình tài chính của Stryker Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Stryker Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/3.49
Doanh thu / Dự báo
--/6.58B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
25.12B
11.16%
EPS(YoY)
8.49
8.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.56%1.95
55.01%2.22
2.65%2.25
6.82%2.31
-17.29%1.71
-52.41%1.43
20.11%2.19
11.41%2.17
32.62%2.07
102.27%3.01
--1.82
--1.94
--1.56
--1.49
--4.75
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.63%6.02B
11.42%7.17B
10.25%6.06B
11.07%6.02B
11.88%5.87B
10.68%6.44B
11.92%5.49B
8.53%5.42B
9.73%5.24B
11.78%5.82B
9.60%4.91B
11.20%5.00B
11.77%4.78B
10.66%5.20B
7.67%4.48B
4.63%4.49B
8.15%4.28B
10.30%4.70B
11.32%4.16B
55.35%4.29B
Lợi nhuận ròng
13.91%745.00M
55.49%849.00M
3.00%859.00M
7.15%884.00M
-17.01%654.00M
-52.23%546.00M
20.52%834.00M
11.79%825.00M
33.11%788.00M
103.02%1.14B
-15.20%692.00M
12.50%738.00M
83.28%592.00M
-14.95%563.00M
86.30%816.00M
10.81%656.00M
6.95%323.00M
16.55%662.00M
-29.47%438.00M
813.25%592.00M
Biên lợi nhuận ròng
11.00%12.38%
39.56%11.84%
-6.58%14.18%
-3.52%14.68%
-25.82%11.15%
-56.84%8.48%
7.69%15.18%
3.01%15.22%
21.30%15.03%
81.62%19.66%
--14.10%
--14.77%
--12.39%
--10.82%
--13.55%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.38%60.58%
-0.45%62.61%
0.32%61.81%
1.46%62.22%
3.25%62.70%
2.62%62.90%
0.35%61.61%
1.15%61.32%
1.56%60.73%
2.68%61.29%
--61.40%
--60.63%
--59.79%
--59.69%
--59.76%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.80%31.81%
4.76%33.15%
-0.17%35.27%
14.57%35.79%
11.72%36.48%
-2.82%31.64%
5.90%35.32%
-9.75%31.23%
-7.93%32.65%
-7.96%32.56%
--33.36%
--34.61%
--35.46%
--35.38%
--35.46%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.63%6.02B
11.42%7.17B
10.25%6.06B
11.07%6.02B
11.88%5.87B
10.68%6.44B
11.92%5.49B
8.53%5.42B
9.73%5.24B
11.78%5.82B
9.60%4.91B
11.20%5.00B
11.77%4.78B
10.66%5.20B
7.67%4.48B
4.63%4.49B
8.15%4.28B
10.30%4.70B
11.32%4.16B
55.35%4.29B
Lợi nhuận hoạt động
-7.31%1.09B
17.70%1.98B
11.54%1.36B
13.24%1.35B
17.82%1.18B
14.46%1.68B
21.83%1.22B
12.65%1.19B
17.95%999.00M
19.38%1.47B
19.12%1.00B
17.28%1.06B
8.04%847.00M
7.34%1.23B
-7.88%842.00M
-6.23%903.00M
5.09%784.00M
4.47%1.14B
-0.54%914.00M
350.00%963.00M
Lợi nhuận ròng
13.91%745.00M
55.49%849.00M
3.00%859.00M
7.15%884.00M
-17.01%654.00M
-52.23%546.00M
20.52%834.00M
11.79%825.00M
33.11%788.00M
103.02%1.14B
-15.20%692.00M
12.50%738.00M
83.28%592.00M
-14.95%563.00M
86.30%816.00M
10.81%656.00M
6.95%323.00M
16.55%662.00M
-29.47%438.00M
813.25%592.00M
Tài sản ngắn hạn
2.43%13.34B
-0.62%14.76B
-6.56%13.71B
11.66%13.00B
9.50%13.02B
18.61%14.85B
32.85%14.67B
14.72%11.64B
17.10%11.89B
21.83%12.52B
18.53%11.04B
15.03%10.15B
16.39%10.15B
2.58%10.28B
-1.50%9.32B
-2.29%8.82B
-2.83%8.72B
3.19%10.02B
-30.16%9.46B
-29.44%9.03B
Tổng nợ ngắn hạn
-20.36%6.32B
2.34%7.79B
-3.33%7.41B
5.23%7.29B
14.00%7.93B
-3.85%7.62B
2.83%7.67B
5.19%6.93B
18.56%6.96B
25.67%7.92B
63.16%7.46B
49.50%6.58B
33.08%5.87B
38.56%6.30B
2.74%4.57B
3.57%4.40B
11.51%4.41B
-9.76%4.55B
-5.12%4.45B
-3.47%4.25B
Tổng tài sản
0.62%46.29B
11.34%47.84B
7.36%47.06B
18.40%46.33B
16.76%46.01B
7.66%42.97B
15.22%43.83B
4.60%39.13B
6.98%39.40B
8.21%39.91B
5.72%38.04B
3.82%37.41B
1.92%36.83B
6.51%36.88B
5.38%35.98B
6.93%36.03B
8.02%36.14B
0.88%34.63B
5.76%34.15B
7.04%33.70B
Tổng các khoản nợ
-7.03%23.31B
13.82%25.42B
6.70%25.27B
29.80%25.14B
23.95%25.08B
4.78%22.34B
17.61%23.68B
-3.39%19.37B
1.48%20.23B
5.19%21.32B
3.16%20.14B
-1.52%20.05B
-5.48%19.93B
2.60%20.27B
-2.24%19.52B
2.41%20.36B
5.70%21.09B
-7.02%19.75B
3.46%19.97B
6.13%19.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.79%22.98B
8.66%22.42B
8.12%21.79B
7.23%21.19B
9.17%20.93B
10.98%20.63B
12.53%20.15B
13.83%19.76B
13.48%19.17B
11.90%18.59B
8.76%17.91B
10.76%17.36B
12.29%16.89B
11.69%16.62B
16.12%16.46B
13.42%15.67B
11.44%15.05B
13.70%14.88B
9.18%14.18B
8.36%13.82B
Thu nhập hoạt động ròng
132.40%581.00M
10.98%2.14B
4.48%1.54B
75.51%1.11B
22.55%250.00M
26.37%1.93B
40.38%1.47B
-7.99%633.00M
-54.16%204.00M
52.34%1.53B
18.11%1.05B
30.06%688.00M
119.21%445.00M
0.30%1.00B
-4.72%889.00M
-39.75%529.00M
-55.09%203.00M
-19.16%1.00B
12.55%933.00M
41.61%878.00M
Đầu tư ròng
95.53%-185.00M
-0.66%-305.00M
85.22%-321.00M
11.11%-104.00M
-913.73%-4.14B
-99.34%-303.00M
-1397.93%-2.17B
78.05%-117.00M
-209.09%-408.00M
6.17%-152.00M
-301.39%-145.00M
-250.66%-533.00M
95.08%-132.00M
48.41%-162.00M
129.15%72.00M
24.75%-152.00M
-2693.75%-2.68B
92.78%-314.00M
-257.97%-247.00M
-72.65%-202.00M
Tài chính thuần
-159.59%-1.51B
39.07%-1.09B
-112.78%-339.00M
-2.38%-989.00M
706.22%2.53B
-527.27%-1.79B
728.67%2.65B
-138.52%-966.00M
13.10%-418.00M
35.87%-286.00M
22.28%-422.00M
46.22%-405.00M
-148.44%-481.00M
-54.86%-446.00M
-56.03%-543.00M
-11.39%-753.00M
194.30%993.00M
72.75%-288.00M
-43.80%-348.00M
-132.88%-676.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, tổng doanh thu đạt 25.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.59B.

Tài sản ngắn hạn của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, tài sản ngắn hạn là 14.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.62.

Tổng tài sản của Stryker Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Stryker Corp là 47.84B, bao gồm 14.76B tài sản ngắn hạn và 33.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, tổng nghĩa vụ của Stryker Corp là 25.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Stryker Corp là 22.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Stryker Corp là 5.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.30.

Giá trị đầu tư ròng của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, giá trị đầu tư ròng của Stryker Corp là -4.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, giá trị huy động vốn ròng của Stryker Corp là 113.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.11.

Thu nhập ròng của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, lợi nhuận ròng là 3.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.45.

Biên lợi nhuận ròng của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, biên lợi nhuận ròng là 12.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.43.

Biên lợi nhuận gộp của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, biên lợi nhuận gộp là 62.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Stryker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stryker Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.