tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Synchrony Financial

SYF
Thêm vào danh sách theo dõi
74.270USD
-1.790-2.35%
Giờ giao dịch 09/16, 15:40ET
24.14BVốn hóa
7.61P/E TTM

Tình hình tài chính của SYF

Theo dõi tình hình tài chính của Synchrony Financial thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
24.14B
Cổ tức TTM
1.20
P/E TTM
7.61
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.76
Doanh thu
20.42B
Lợi nhuận ròng
3.43B
ROE
22.98%
ROA
2.96%

Ngày công bố lợi nhuận của Synchrony Financial

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
2.61/2.11
Doanh thu / Dự báo
5.18B/4.33B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.71%2.61
19.84%2.29
7.23%2.07
47.56%2.89
60.91%2.51
-39.68%1.91
85.43%1.93
31.78%1.96
18.17%1.56
133.23%3.17
-18.20%1.04
--1.49
--1.32
--1.36
--1.27
--4.89
----
----
----
----
Doanh thu
3.64%5.18B
4.16%5.13B
5.53%5.29B
2.78%5.21B
2.69%5.00B
2.86%4.92B
2.10%5.01B
5.44%5.07B
7.56%4.87B
8.45%4.79B
9.34%4.91B
11.96%4.81B
4.72%4.53B
6.23%4.41B
4.18%4.49B
7.24%4.30B
18.48%4.32B
10.83%4.16B
9.23%4.31B
7.08%4.01B
Lợi nhuận ròng
-8.67%864.00M
6.52%784.00M
-3.05%730.00M
37.63%1.06B
51.60%946.00M
-42.59%736.00M
75.52%753.00M
24.27%768.00M
11.63%624.00M
117.29%1.28B
-24.34%429.00M
-10.69%618.00M
-29.51%559.00M
-36.01%590.00M
-29.39%567.00M
-38.76%692.00M
-35.63%793.00M
-9.07%922.00M
10.30%803.00M
272.94%1.13B
Biên lợi nhuận ròng
-11.69%17.08%
2.09%15.70%
-6.55%14.21%
32.81%20.65%
46.45%19.34%
-43.08%15.37%
69.52%15.20%
19.15%15.55%
5.07%13.21%
98.38%27.01%
-30.26%8.97%
--13.05%
--12.57%
--13.62%
--12.86%
--19.09%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.44%13.48%
-3.00%13.52%
-1.51%12.75%
-5.91%12.34%
2.37%13.28%
4.69%13.94%
-4.86%12.94%
-2.78%13.11%
-0.87%12.98%
-3.85%13.31%
0.24%13.60%
--13.49%
--13.09%
--13.85%
--13.57%
--14.21%
----
----
----
----
Doanh thu
3.64%5.18B
4.16%5.13B
5.53%5.29B
2.78%5.21B
2.69%5.00B
2.86%4.92B
2.10%5.01B
5.44%5.07B
7.56%4.87B
8.45%4.79B
9.34%4.91B
11.96%4.81B
4.72%4.53B
6.23%4.41B
4.18%4.49B
7.24%4.30B
18.48%4.32B
10.83%4.16B
9.23%4.31B
7.08%4.01B
Lợi nhuận hoạt động
0.37%1.62B
8.73%1.41B
7.05%1.35B
30.79%1.80B
35.80%1.62B
38.80%1.29B
38.99%1.26B
15.37%1.37B
9.48%1.19B
-14.25%933.00M
-16.85%908.00M
-4.57%1.19B
-21.69%1.09B
-27.03%1.09B
-22.39%1.09B
-28.93%1.25B
-26.48%1.39B
-0.20%1.49B
89.11%1.41B
107.32%1.76B
Lợi nhuận ròng
-8.67%864.00M
6.52%784.00M
-3.05%730.00M
37.63%1.06B
51.60%946.00M
-42.59%736.00M
75.52%753.00M
24.27%768.00M
11.63%624.00M
117.29%1.28B
-24.34%429.00M
-10.69%618.00M
-29.51%559.00M
-36.01%590.00M
-29.39%567.00M
-38.76%692.00M
-35.63%793.00M
-9.07%922.00M
10.30%803.00M
272.94%1.13B
Tổng tài sản
1.18%121.93B
-0.43%121.50B
-0.31%119.09B
-1.88%116.98B
0.01%120.50B
0.70%122.03B
1.69%119.46B
5.57%119.23B
10.85%120.49B
12.35%121.17B
12.35%117.48B
12.08%112.94B
14.18%108.70B
13.21%107.85B
9.21%104.56B
9.60%100.77B
3.46%95.20B
-0.61%95.27B
-0.21%95.75B
-3.89%91.94B
Tổng các khoản nợ
1.43%105.03B
-0.40%105.02B
-0.54%102.33B
-3.23%99.92B
-1.33%103.55B
-0.42%105.44B
-0.67%102.88B
4.11%103.25B
10.11%104.95B
11.86%105.89B
12.96%103.58B
13.01%99.17B
16.51%95.32B
15.65%94.66B
11.69%91.69B
12.50%87.75B
5.12%81.81B
-0.69%81.85B
-1.39%82.09B
-6.65%78.00B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.32%16.90B
-0.63%16.48B
1.12%16.77B
6.79%17.07B
9.09%16.95B
8.50%16.58B
19.25%16.58B
16.07%15.98B
16.14%15.54B
15.83%15.28B
8.00%13.90B
5.80%13.77B
-0.10%13.38B
-1.68%13.19B
-5.73%12.87B
-6.63%13.01B
-5.66%13.39B
-0.16%13.42B
7.51%13.65B
15.18%13.94B
Thu nhập hoạt động ròng
68.30%2.33B
10.11%3.93B
75.66%3.71B
-86.63%260.00M
-31.64%1.39B
-23.13%3.57B
-60.89%2.11B
-59.31%1.95B
-37.55%2.03B
0.83%4.64B
4.35%5.40B
-10.23%4.78B
10.00%3.24B
70.72%4.61B
32.12%5.17B
129.03%5.33B
299.12%2.95B
49.56%2.70B
185.29%3.92B
182.16%2.33B
Đầu tư ròng
-131.46%-5.19B
-57.70%1.52B
6.47%-4.64B
29.45%-1.57B
10.61%-2.24B
351.50%3.60B
30.77%-4.96B
13.12%-2.23B
51.69%-2.51B
15.32%798.00M
-4.53%-7.17B
38.00%-2.57B
-393.25%-5.19B
-61.94%692.00M
-18.98%-6.86B
-125.85%-4.14B
43.23%-1.05B
-60.79%1.82B
-76.86%-5.76B
42.16%-1.83B
Tài chính thuần
69.12%-507.00M
-82.51%131.00M
10.11%-338.00M
-524.21%-2.58B
-80.64%-1.64B
260.10%749.00M
-196.41%-376.00M
-156.34%-413.00M
18.84%-909.00M
8.33%208.00M
141.14%390.00M
-32.63%733.00M
44.85%-1.12B
108.43%192.00M
-249.76%-948.00M
151.01%1.09B
8.76%-2.03B
-141.31%-2.28B
568.89%633.00M
-383.67%-2.13B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, tổng doanh thu đạt 20.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.81B.

Tổng nghĩa vụ của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, tổng nghĩa vụ của Synchrony Financial là 102.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, tổng vốn chủ sở hữu của Synchrony Financial là 16.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Synchrony Financial là 6.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.32.

Giá trị đầu tư ròng của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, giá trị đầu tư ròng của Synchrony Financial là -4.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, giá trị huy động vốn ròng của Synchrony Financial là -3.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -155.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.50.

Thu nhập ròng của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, lợi nhuận ròng là 3.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23.

Biên lợi nhuận ròng của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, biên lợi nhuận ròng là 17.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Synchrony Financial là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Synchrony Financial, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.