tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Standex International Corp

SXI
Thêm vào danh sách theo dõi
273.460USD
-2.320-0.84%
Giờ giao dịch 09/08, 15:38ET
3.30BVốn hóa
33.22P/E TTM

Tình hình tài chính của SXI

Theo dõi tình hình tài chính của Standex International Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Standex International Corp

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
8.69/--
Doanh thu / Dự báo
891.60M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
891.60M
12.85%
EPS(YoY)
8.69
85.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.35%1.70
204.54%5.56
145.32%0.18
-18.82%1.25
-25.75%1.24
36.03%1.83
-95.52%0.07
-3.65%1.54
-2.82%1.67
-80.31%1.34
-5.36%1.60
--1.60
--1.71
--6.82
--1.69
--1.55
----
----
----
----
Doanh thu
2.79%228.25M
8.09%224.59M
16.60%221.32M
27.55%217.43M
23.23%222.05M
17.21%207.78M
6.40%189.81M
-7.74%170.46M
-4.32%180.19M
-3.83%177.27M
-5.00%178.40M
2.31%184.77M
1.94%188.33M
-2.61%184.33M
1.12%187.79M
2.84%180.60M
4.71%184.74M
9.91%189.28M
18.83%185.71M
16.08%175.61M
Lợi nhuận ròng
38.12%20.48M
206.12%66.98M
147.37%2.12M
-17.26%15.06M
-24.32%14.83M
38.50%21.88M
-95.46%857.00K
-3.28%18.20M
-2.87%19.59M
-80.38%15.80M
-5.85%18.87M
2.98%18.81M
52.00%20.17M
364.78%80.51M
33.76%20.04M
15.50%18.27M
-4.87%13.27M
1113.88%17.32M
31.70%14.98M
62.74%15.82M
Biên lợi nhuận ròng
48.38%10.34%
178.75%30.56%
1273.89%9.32%
-31.80%7.28%
-36.23%6.97%
21.92%10.96%
-93.65%0.68%
4.36%10.67%
1.94%10.93%
-79.43%8.99%
-0.04%10.69%
--10.22%
--10.72%
--43.71%
--10.69%
--10.14%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.82%42.69%
3.18%40.93%
10.72%41.67%
1.18%41.59%
6.74%41.12%
2.98%39.67%
-6.30%37.64%
4.57%41.11%
-1.47%38.52%
0.16%38.52%
4.31%40.17%
--39.31%
--39.09%
--38.46%
--38.51%
--37.79%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.37%32.66%
-16.91%30.97%
-4.53%34.40%
144.01%35.03%
138.05%35.26%
148.91%37.27%
143.59%36.03%
-5.16%14.35%
-12.47%14.81%
-12.31%14.97%
-24.53%14.79%
--15.14%
--16.92%
--17.08%
--19.60%
--21.59%
----
----
----
----
Doanh thu
2.79%228.25M
8.09%224.59M
16.60%221.32M
27.55%217.43M
23.23%222.05M
17.21%207.78M
6.40%189.81M
-7.74%170.46M
-4.32%180.19M
-3.83%177.27M
-5.00%178.40M
2.31%184.77M
1.94%188.33M
-2.61%184.33M
1.12%187.79M
2.84%180.60M
4.71%184.74M
9.91%189.28M
18.83%185.71M
16.08%175.61M
Lợi nhuận hoạt động
4.81%40.56M
29.99%39.49M
42.06%36.63M
33.45%36.06M
36.07%38.70M
15.01%30.38M
-9.17%25.78M
-6.97%27.02M
-2.09%28.44M
-7.86%26.42M
-0.37%28.39M
6.94%29.05M
15.01%29.05M
9.95%28.67M
12.88%28.49M
15.67%27.16M
7.45%25.25M
24.10%26.07M
41.67%25.24M
48.01%23.48M
Lợi nhuận ròng
38.12%20.48M
206.12%66.98M
147.37%2.12M
-17.26%15.06M
-24.32%14.83M
38.50%21.88M
-95.46%857.00K
-3.28%18.20M
-2.87%19.59M
-80.38%15.80M
-5.85%18.87M
2.98%18.81M
52.00%20.17M
364.78%80.51M
33.76%20.04M
15.50%18.27M
-4.87%13.27M
1113.88%17.32M
31.70%14.98M
62.74%15.82M
Tài sản ngắn hạn
14.74%551.75M
-0.86%482.72M
5.55%490.73M
9.04%487.57M
11.81%480.88M
16.16%486.89M
6.63%464.92M
6.45%447.15M
-11.00%430.10M
-9.03%419.15M
8.75%436.00M
9.14%420.05M
27.51%483.25M
12.21%460.77M
0.89%400.93M
2.27%384.87M
1.24%379.00M
17.06%410.64M
21.48%397.38M
19.52%376.32M
Tổng nợ ngắn hạn
37.46%229.52M
10.72%158.41M
23.64%170.81M
34.68%169.70M
30.89%166.97M
16.94%143.07M
5.83%138.15M
-4.30%126.00M
-9.51%127.56M
-6.31%122.35M
-1.41%130.54M
5.82%131.66M
-6.50%140.97M
-7.87%130.59M
-4.05%132.41M
-7.95%124.42M
4.91%150.77M
7.43%141.74M
17.07%138.01M
18.16%135.17M
Tổng tài sản
1.20%1.59B
-1.79%1.53B
4.83%1.55B
49.81%1.55B
55.90%1.57B
56.47%1.55B
47.55%1.48B
5.75%1.04B
-1.94%1.01B
-2.13%993.51M
5.06%1.01B
6.53%981.43M
9.68%1.02B
4.26%1.02B
-1.43%956.68M
-4.10%921.26M
-2.89%934.44M
2.88%973.57M
1.24%970.57M
1.99%960.64M
Tổng các khoản nợ
-2.89%830.49M
-10.95%772.60M
3.31%854.26M
123.03%847.21M
122.97%855.20M
131.66%867.63M
115.07%826.90M
-1.79%379.86M
-8.13%383.55M
-8.55%374.52M
-10.01%384.49M
-9.96%386.79M
-4.05%417.48M
-8.16%409.54M
-4.44%427.27M
-4.10%429.57M
-4.54%435.10M
-3.83%445.95M
-2.90%447.12M
-3.74%447.91M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.12%755.21M
9.79%754.18M
6.74%700.24M
7.54%707.66M
14.51%711.68M
10.98%686.93M
5.71%656.03M
10.66%658.02M
2.31%621.50M
2.22%618.98M
17.22%620.57M
20.94%594.64M
21.65%607.45M
14.77%605.55M
1.14%529.42M
-4.10%491.69M
-1.40%499.34M
9.32%527.62M
5.07%523.45M
7.59%512.73M
Thu nhập hoạt động ròng
21.12%40.50M
24.66%11.91M
127.13%20.70M
-4.21%16.81M
16.34%33.43M
-60.92%9.55M
-61.64%9.12M
6.95%17.55M
-28.89%28.74M
5.06%24.44M
-20.26%23.76M
706.54%16.41M
36.95%40.41M
95.02%23.26M
26.18%29.80M
-120.67%-2.71M
-9.28%29.51M
-33.10%11.93M
6.01%23.61M
41.72%13.09M
Đầu tư ròng
49.39%-5.11M
197.47%62.29M
98.17%-7.73M
-0.74%-6.36M
-31.52%-10.09M
-289.31%-63.91M
-9858.20%-423.12M
81.04%-6.31M
-2.42%-7.67M
-127.37%-16.41M
25.53%-4.25M
-537.31%-33.29M
45.41%-7.49M
748.69%59.98M
-88.82%-5.71M
-3.38%-5.22M
-117.74%-13.72M
-306.45%-9.25M
42.43%-3.02M
84.22%-5.05M
Tài chính thuần
229.84%40.19M
-261.11%-66.69M
-103.89%-14.63M
-146.98%-15.49M
-818.46%-30.95M
585.25%41.39M
5036.69%376.32M
87.37%-6.27M
66.50%-3.37M
61.90%-8.53M
61.48%-7.62M
-507.16%-49.68M
74.21%-10.06M
-50.95%-22.39M
-558.79%-19.79M
196.98%12.20M
-381.77%-39.01M
-30.23%-14.83M
41.53%-3.00M
-77.00%-12.58M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, tổng doanh thu đạt 891.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 790.11M.

Tài sản ngắn hạn của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, tài sản ngắn hạn là 551.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.74.

Tổng tài sản của Standex International Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Standex International Corp là 1.59B, bao gồm 551.75M tài sản ngắn hạn và 1.03B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, tổng nghĩa vụ của Standex International Corp là 830.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Standex International Corp là 755.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Standex International Corp là 152.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.32.

Giá trị đầu tư ròng của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, giá trị đầu tư ròng của Standex International Corp là 43.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, giá trị huy động vốn ròng của Standex International Corp là -56.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.90.

Thu nhập ròng của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, lợi nhuận ròng là 104.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.65.

Biên lợi nhuận ròng của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, biên lợi nhuận ròng là 14.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.55.

Biên lợi nhuận gộp của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, biên lợi nhuận gộp là 41.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Standex International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Standex International Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 152.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.