tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stanley Black & Decker Inc

SWK
Thêm vào danh sách theo dõi
94.580USD
-0.985-1.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.28BVốn hóa
38.58P/E TTM

Tình hình tài chính của SWK

Theo dõi tình hình tài chính của Stanley Black & Decker Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Stanley Black & Decker Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
2.34/1.21
Doanh thu / Dự báo
3.96B/3.97B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
15.13B
-1.53%
EPS(YoY)
2.66
35.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
247.28%2.34
-34.39%0.39
-19.22%1.04
-43.86%0.34
1004.79%0.67
361.14%0.60
163.70%1.29
1827.95%0.60
-106.30%-0.07
110.34%0.13
-491.88%-2.03
--0.03
--1.18
---1.26
---0.34
--7.47
----
----
----
----
Doanh thu
0.39%3.96B
2.72%3.85B
-0.96%3.68B
0.13%3.76B
-1.97%3.95B
-3.23%3.74B
-0.43%3.72B
-5.12%3.75B
-3.23%4.02B
-1.58%3.87B
-6.28%3.74B
-4.02%3.95B
-5.33%4.16B
-11.61%3.93B
0.12%3.99B
8.99%4.12B
15.64%4.39B
19.54%4.45B
51.81%3.98B
-1.83%3.78B
Lợi nhuận ròng
244.75%351.30M
-34.07%59.60M
-18.83%158.20M
-43.58%51.40M
1009.82%101.90M
363.59%90.40M
164.03%194.90M
1838.30%91.10M
-106.33%-11.20M
110.38%19.50M
-501.58%-304.40M
-99.44%4.70M
101.14%177.00M
-206.95%-187.80M
-115.40%-50.60M
103.79%844.90M
-80.66%88.00M
-63.28%175.60M
-28.43%328.50M
7.55%414.60M
Biên lợi nhuận ròng
243.40%8.87%
-35.82%1.55%
-18.04%4.29%
-43.65%1.37%
641.38%2.58%
379.05%2.41%
170.89%5.24%
1942.98%2.43%
-111.18%-0.48%
110.55%0.50%
-192.84%-7.39%
--0.12%
--4.27%
---4.78%
---2.52%
--2.09%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.53%30.71%
-0.51%30.22%
6.86%33.32%
3.51%31.61%
-5.65%27.54%
4.68%30.38%
4.57%31.18%
10.47%30.53%
23.43%29.19%
25.53%29.02%
52.82%29.82%
--27.64%
--23.65%
--23.12%
--19.51%
--28.03%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-20.24%23.68%
0.46%30.10%
-1.18%27.60%
5.27%30.40%
1.08%29.69%
-8.87%29.96%
-7.90%27.93%
-8.45%28.88%
-7.13%29.37%
3.93%32.88%
1.53%30.33%
--31.54%
--31.62%
--31.63%
--29.87%
--31.03%
----
----
----
----
Doanh thu
0.39%3.96B
2.72%3.85B
-0.96%3.68B
0.13%3.76B
-1.97%3.95B
-3.23%3.74B
-0.43%3.72B
-5.12%3.75B
-3.23%4.02B
-1.58%3.87B
-6.28%3.74B
-4.02%3.95B
-5.33%4.16B
-11.61%3.93B
0.12%3.99B
8.99%4.12B
15.64%4.39B
19.54%4.45B
51.81%3.98B
-1.83%3.78B
Lợi nhuận hoạt động
15.63%219.00M
1.82%240.60M
29.21%369.40M
20.49%332.20M
33.57%189.40M
13.77%236.30M
38.72%285.90M
20.71%275.70M
49.74%141.80M
514.50%207.70M
1541.26%206.10M
19.77%228.40M
-71.79%94.70M
-92.52%33.80M
-104.81%-14.30M
-57.16%190.70M
-41.35%335.70M
-29.59%451.80M
-40.69%297.20M
-26.92%445.10M
Lợi nhuận ròng
244.75%351.30M
-34.07%59.60M
-18.83%158.20M
-43.58%51.40M
1009.82%101.90M
363.59%90.40M
164.03%194.90M
1838.30%91.10M
-106.33%-11.20M
110.38%19.50M
-501.58%-304.40M
-99.44%4.70M
101.14%177.00M
-206.95%-187.80M
-115.40%-50.60M
103.79%844.90M
-80.66%88.00M
-63.28%175.60M
-28.43%328.50M
7.55%414.60M
Tài sản ngắn hạn
-7.77%6.34B
-7.17%6.51B
-6.25%5.98B
-4.84%6.50B
1.37%6.88B
-5.55%7.01B
-9.11%6.38B
-7.43%6.83B
-13.45%6.79B
-8.79%7.42B
-12.01%7.02B
-16.19%7.38B
-21.39%7.84B
-16.44%8.14B
-6.47%7.97B
28.04%8.80B
52.12%9.97B
49.26%9.74B
41.26%8.53B
18.82%6.88B
Tổng nợ ngắn hạn
-32.81%4.43B
-9.96%5.72B
6.69%5.25B
10.77%5.86B
23.38%6.59B
-7.04%6.35B
-16.42%4.92B
-6.55%5.29B
-12.98%5.34B
9.46%6.83B
-10.44%5.88B
-25.55%5.66B
-47.80%6.14B
-43.05%6.24B
-25.07%6.57B
36.31%7.61B
117.69%11.76B
139.28%10.96B
92.34%8.77B
32.19%5.58B
Tổng tài sản
-10.67%20.09B
-3.98%21.60B
-2.77%21.24B
-3.24%21.75B
0.17%22.49B
-5.69%22.50B
-7.67%21.85B
-6.70%22.48B
-9.94%22.45B
-4.86%23.85B
-5.21%23.66B
-5.59%24.10B
-15.08%24.93B
-14.60%25.07B
-11.41%24.96B
4.92%25.52B
22.53%29.36B
22.96%29.36B
19.58%28.18B
5.58%24.33B
Tổng các khoản nợ
-17.09%11.13B
-7.55%12.62B
-7.16%12.19B
-6.21%12.78B
-2.20%13.43B
-8.83%13.65B
-10.12%13.13B
-7.75%13.62B
-10.81%13.73B
-3.86%14.98B
-4.21%14.61B
-7.56%14.77B
-24.07%15.40B
-22.12%15.58B
-8.07%15.25B
22.81%15.98B
57.49%20.28B
60.40%20.00B
32.70%16.59B
2.74%13.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.15%8.96B
1.53%8.98B
3.84%9.05B
1.33%8.98B
3.91%9.06B
-0.39%8.84B
-3.71%8.72B
-5.04%8.86B
-8.54%8.72B
-6.49%8.88B
-6.77%9.06B
-2.30%9.33B
5.00%9.54B
1.47%9.49B
-16.20%9.71B
-15.63%9.55B
-18.08%9.08B
-17.97%9.35B
4.75%11.59B
9.05%11.32B
Thu nhập hoạt động ròng
256.09%763.10M
7.43%-388.80M
40.73%955.70M
-22.60%221.20M
-62.60%214.30M
2.55%-420.00M
-11.72%679.10M
-35.62%285.80M
116.72%573.00M
-50.54%-431.00M
18.15%769.30M
204.30%443.90M
159.56%264.40M
76.93%-286.30M
75.07%651.10M
-9352.17%-425.60M
-199.89%-443.90M
-686.50%-1.24B
-73.84%371.90M
-99.32%4.60M
Đầu tư ròng
2708.93%1.75B
3.81%-55.50M
32.93%-71.50M
23.77%-65.10M
-110.35%-67.20M
8.70%-57.70M
11.83%-106.60M
-11.78%-85.40M
1038.44%649.40M
-3.27%-63.20M
2.97%-120.90M
-101.90%-76.40M
55.15%-69.20M
62.55%-61.20M
94.40%-124.60M
2907.62%4.01B
-41.82%-154.30M
-10.48%-163.40M
-2296.66%-2.22B
-124.14%-143.00M
Tài chính thuần
-909.46%-2.25B
1.24%508.20M
-76.04%-885.30M
19.72%-188.10M
83.70%-223.00M
-8.49%502.00M
12.80%-502.90M
39.57%-234.30M
-678.21%-1.37B
69.22%548.60M
3.90%-576.70M
88.61%-387.70M
-128.90%-175.80M
-77.26%324.20M
-132.28%-600.10M
-43748.72%-3.40B
171.28%608.20M
1600.42%1.43B
382.73%1.86B
100.96%7.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, tổng doanh thu đạt 15.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.37B.

Tài sản ngắn hạn của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, tài sản ngắn hạn là 5.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.25.

Tổng tài sản của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Stanley Black & Decker Inc là 21.24B, bao gồm 5.98B tài sản ngắn hạn và 15.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, tổng nghĩa vụ của Stanley Black & Decker Inc là 12.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Stanley Black & Decker Inc là 9.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.84.

Thu nhập hoạt động thuần của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Stanley Black & Decker Inc là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.22.

Giá trị đầu tư ròng của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, giá trị đầu tư ròng của Stanley Black & Decker Inc là -261.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, giá trị huy động vốn ròng của Stanley Black & Decker Inc là -794.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.86.

Thu nhập ròng của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, lợi nhuận ròng là 401.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.56.

Biên lợi nhuận ròng của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.56.

Biên lợi nhuận gộp của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Stanley Black & Decker Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stanley Black & Decker Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.