tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sinovac Biotech Ltd

SVA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.0000.00%
Đóng cửa 12-22 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
--Vốn hóa
--P/E TTM

Tình hình tài chính của SVA

Theo dõi tình hình tài chính của Sinovac Biotech Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sinovac Biotech Ltd

Mới phát hành
Th06 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.83/--
Doanh thu / Dự báo
386.01M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
386.01M
--
EPS(YoY)
-0.83
--
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018H2
FY2018Q1
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.11
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.58%121.34M
9.77%307.87M
-88.42%140.40M
-96.66%280.47M
-88.96%1.21B
--8.39B
--10.98B
303.71%327.45M
79.43%115.45M
-18.30%52.33M
-57.90%15.39M
--81.11M
19.27%64.34M
-14.78%64.05M
-22.78%36.55M
--53.95M
--75.15M
-0.26%107.16M
--47.34M
83.07%122.49M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-177.88%-10.87M
67.92%-119.86M
-97.10%13.96M
-111.13%-373.67M
-90.57%481.55M
--3.36B
--5.11B
394.94%107.32M
53.60%9.65M
-149.33%-5.26M
-722.95%-7.36M
--21.68M
-29.11%6.28M
86.11%10.65M
-85.87%1.18M
--8.86M
--5.72M
-48.53%7.70M
--8.36M
29.78%14.09M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
---56.57%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--66.35%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--2.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.58%121.34M
9.77%307.87M
-88.42%140.40M
-96.66%280.47M
-88.96%1.21B
--8.39B
--10.98B
303.71%327.45M
79.43%115.45M
-18.30%52.33M
-57.90%15.39M
--81.11M
19.27%64.34M
-14.78%64.05M
-22.78%36.55M
--53.95M
--75.15M
-0.26%107.16M
--47.34M
83.07%122.49M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
37.70%-268.19M
91.29%-93.82M
-169.79%-430.48M
-114.52%-1.08B
-93.91%616.86M
--7.42B
--10.13B
582.56%197.04M
99.22%27.78M
-100.84%-178.00K
-277.34%-8.83M
--28.87M
-14.92%13.94M
52.51%21.07M
-66.69%4.98M
--16.39M
--13.81M
-48.41%16.67M
--14.94M
118.40%28.72M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-177.88%-10.87M
67.92%-119.86M
-97.10%13.96M
-111.13%-373.67M
-90.57%481.55M
--3.36B
--5.11B
394.94%107.32M
53.60%9.65M
-149.33%-5.26M
-722.95%-7.36M
--21.68M
-29.11%6.28M
86.11%10.65M
-85.87%1.18M
--8.86M
--5.72M
-48.53%7.70M
--8.36M
29.78%14.09M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-5.27%11.15B
-2.44%11.83B
-10.26%11.77B
-18.70%12.13B
12.20%13.12B
--14.92B
--11.69B
346.30%1.56B
35.55%424.77M
11.26%338.00M
16.29%329.35M
--349.61M
--313.36M
--303.79M
--283.22M
----
----
39.38%284.18M
----
31.19%213.06M
--203.89M
--162.41M
1.75%130.75M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.75%978.45M
5.15%1.15B
110.61%1.19B
-54.76%1.09B
-82.92%564.86M
--2.41B
--3.31B
679.38%679.61M
161.03%193.86M
62.59%113.52M
43.75%81.29M
--87.20M
--74.27M
--69.82M
--56.55M
----
----
-37.10%58.20M
----
7.62%83.80M
--92.54M
--77.86M
13.98%66.26M
Tổng tài sản
-6.03%12.90B
-3.23%13.66B
-8.90%13.73B
-15.72%14.11B
19.31%15.07B
--16.75B
--12.63B
320.37%1.90B
60.37%658.55M
31.09%529.37M
13.48%433.32M
--452.30M
--410.65M
--403.83M
--381.85M
----
----
23.58%369.78M
----
25.36%307.67M
--299.22M
--245.43M
4.15%211.35M
Tổng các khoản nợ
-6.57%1.39B
16.64%1.64B
53.07%1.49B
-51.19%1.40B
-72.21%971.93M
--2.87B
--3.50B
680.39%781.20M
190.06%281.31M
107.94%191.38M
15.04%93.83M
--100.10M
--96.98M
--92.04M
--81.56M
----
----
-36.23%77.85M
----
15.30%110.54M
--122.08M
--95.87M
22.98%81.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.97%11.51B
-5.43%12.02B
-13.17%12.24B
-8.38%12.71B
54.37%14.09B
--13.88B
--9.13B
218.04%1.12B
20.27%377.25M
8.40%337.99M
13.06%339.50M
--352.19M
--313.67M
--311.79M
--300.29M
----
----
64.80%291.93M
----
31.81%197.13M
--177.14M
--149.55M
-5.01%129.67M
Thu nhập hoạt động ròng
-997.49%-438.90M
284.78%143.99M
95.05%-39.99M
-99.40%37.42M
-108.89%-808.17M
--6.27B
--9.09B
1718.88%481.10M
21.48%14.10M
-75.76%2.36M
-109.61%-18.24M
--26.45M
-11.75%11.61M
222.43%9.72M
-75.32%-8.70M
--13.15M
---7.94M
-64.76%19.26M
---4.96M
-322.20%-11.32M
----
----
----
Đầu tư ròng
116.00%436.83M
91.12%-193.17M
23.82%-2.73B
-965.81%-2.18B
-9.46%-3.58B
--251.31M
---3.27B
-371.11%-152.15M
-694.38%-30.39M
-728.83%-47.87M
4705.39%25.65M
---32.30M
81.40%-3.83M
-338.57%-5.78M
63.88%-557.00K
---20.56M
---1.32M
-336.86%-22.40M
---1.54M
57.76%-2.86M
----
----
----
Tài chính thuần
-178.83%-171.18M
-15.85%-293.23M
1755.94%217.16M
86.44%-253.10M
139.01%11.70M
---1.87B
---30.00M
19574.68%541.64M
52284.09%23.05M
24872.94%21.23M
680.44%6.65M
--2.75M
-99.95%44.00K
102.81%85.00K
82.52%-1.15M
--85.64M
---3.02M
1258.99%72.14M
---6.55M
-19.62%-7.96M
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sinovac Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sinovac Biotech Ltd, tổng doanh thu đạt 386.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 386.01M.

Tổng tài sản của Sinovac Biotech Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sinovac Biotech Ltd là 8.54B, bao gồm 7.06B tài sản ngắn hạn và 1.48B tài sản dài hạn.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.