tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Supernus Pharmaceuticals Inc

SUPN
Thêm vào danh sách theo dõi
44.630USD
-0.980-2.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.59BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SUPN

Theo dõi tình hình tài chính của Supernus Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Supernus Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.42
Doanh thu / Dự báo
--/204.96M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
718.95M
8.63%
EPS(YoY)
-0.68
-150.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
81.21%-0.04
-125.88%-0.07
-214.29%-0.80
10.86%0.40
-9467.70%-0.21
1185.30%0.28
338.61%0.70
2475.41%0.36
-99.27%0.00
-95.43%0.02
---0.29
---0.02
--0.31
--0.47
--0.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.63%207.71M
21.48%211.57M
9.34%192.10M
-1.71%165.45M
4.30%149.82M
5.99%174.16M
14.17%175.69M
24.17%168.32M
-6.58%143.64M
-1.80%164.31M
-13.24%153.88M
-20.28%135.56M
0.82%153.76M
5.20%167.33M
19.46%177.35M
20.32%170.05M
16.48%152.51M
10.79%159.05M
-4.30%148.46M
11.52%141.33M
Lợi nhuận ròng
80.61%-2.29M
-126.78%-4.11M
-217.20%-45.12M
12.97%22.50M
-9637.90%-11.83M
1204.51%15.33M
340.97%38.50M
2496.63%19.92M
-99.27%124.00K
-95.39%1.18M
-1013.44%-15.98M
-110.57%-831.00K
-33.84%16.95M
943.45%25.48M
-91.89%1.75M
-66.85%7.87M
349.88%25.62M
-92.06%2.44M
-46.09%21.56M
-31.56%23.73M
Biên lợi nhuận ròng
86.01%-1.10%
-122.05%-1.94%
-207.18%-23.49%
14.93%13.60%
-9244.96%-7.89%
1130.78%8.80%
311.06%21.91%
2030.16%11.83%
-99.22%0.09%
-95.30%0.72%
---10.38%
---0.61%
--11.02%
--15.23%
--7.05%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.16%76.39%
-1.53%78.43%
-1.82%77.47%
-0.21%77.25%
2.20%76.27%
5.87%79.65%
7.41%78.90%
11.21%77.41%
4.00%74.63%
1.79%75.23%
--73.46%
--69.61%
--71.76%
--73.91%
--74.76%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--26.84%
--23.61%
--23.71%
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.63%207.71M
21.48%211.57M
9.34%192.10M
-1.71%165.45M
4.30%149.82M
5.99%174.16M
14.17%175.69M
24.17%168.32M
-6.58%143.64M
-1.80%164.31M
-13.24%153.88M
-20.28%135.56M
0.82%153.76M
5.20%167.33M
19.46%177.35M
20.32%170.05M
16.48%152.51M
10.79%159.05M
-4.30%148.46M
11.52%141.33M
Lợi nhuận hoạt động
-128.85%-5.94M
-42.03%17.77M
-76.71%9.28M
-33.34%12.14M
38.89%-2.60M
73.46%30.66M
389.42%39.83M
203.57%18.21M
-220.37%-4.25M
-48.52%17.68M
634.34%8.14M
-255.01%-17.59M
34.08%3.53M
16.32%34.33M
-104.66%-1.52M
-55.27%11.35M
-81.51%2.63M
-34.40%29.52M
-41.78%32.68M
-52.10%25.36M
Lợi nhuận ròng
80.61%-2.29M
-126.78%-4.11M
-217.20%-45.12M
12.97%22.50M
-9637.90%-11.83M
1204.51%15.33M
340.97%38.50M
2496.63%19.92M
-99.27%124.00K
-95.39%1.18M
-1013.44%-15.98M
-110.57%-831.00K
-33.84%16.95M
943.45%25.48M
-91.89%1.75M
-66.85%7.87M
349.88%25.62M
-92.06%2.44M
-46.09%21.56M
-31.56%23.73M
Tài sản ngắn hạn
6.40%731.58M
-6.11%644.18M
-7.20%593.89M
25.02%738.87M
26.32%687.58M
39.13%686.07M
42.43%640.00M
39.54%591.00M
-38.38%544.32M
-32.83%493.11M
-32.31%449.36M
-32.25%423.54M
55.38%883.34M
22.04%734.15M
-0.67%663.89M
-2.21%625.12M
-2.99%568.52M
-4.57%601.59M
21.08%668.38M
14.73%639.24M
Tổng nợ ngắn hạn
32.71%373.93M
15.65%338.17M
13.42%330.63M
-7.22%286.36M
-10.42%281.77M
0.76%292.40M
1.38%291.51M
22.20%308.66M
-57.00%314.55M
-57.82%290.20M
-60.39%287.53M
-65.66%252.59M
157.08%731.54M
118.14%687.96M
209.31%725.99M
159.50%735.54M
18.17%284.56M
28.67%315.38M
-21.66%234.71M
5.26%283.45M
Tổng tài sản
11.39%1.50B
6.18%1.45B
5.74%1.42B
5.06%1.38B
3.31%1.35B
7.08%1.37B
4.48%1.34B
1.76%1.32B
-27.22%1.30B
-24.95%1.28B
-24.10%1.29B
-23.71%1.29B
9.29%1.79B
0.79%1.70B
8.88%1.69B
7.75%1.69B
8.76%1.64B
12.30%1.69B
2.98%1.56B
5.50%1.57B
Tổng các khoản nợ
33.90%423.92M
17.63%390.93M
10.29%370.09M
-11.13%318.50M
-15.56%316.58M
-6.69%332.34M
-10.03%335.55M
-3.97%358.38M
-57.38%374.92M
-56.37%356.16M
-55.62%372.97M
-56.28%373.19M
8.46%879.66M
-6.53%816.30M
12.86%840.33M
8.39%853.54M
7.71%811.07M
15.02%873.30M
-7.06%744.57M
-4.55%787.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.47%1.08B
2.51%1.06B
4.22%1.05B
11.12%1.06B
10.93%1.03B
12.39%1.04B
10.41%1.01B
4.08%957.45M
1.87%929.17M
3.98%921.52M
6.96%912.19M
9.33%919.91M
10.10%912.15M
8.62%886.20M
5.22%852.80M
7.11%841.43M
9.81%828.45M
9.53%815.85M
14.33%810.47M
17.96%785.58M
Thu nhập hoạt động ròng
117.41%66.52M
-55.27%19.86M
-215.22%-61.66M
64.31%58.53M
-20.32%30.60M
-1.23%44.41M
49.18%53.52M
288.75%35.62M
-21.83%38.40M
63.10%44.96M
159.19%35.88M
-126.54%-18.87M
1041.93%49.13M
-43.47%27.56M
436.76%13.84M
53.69%71.12M
-88.12%4.30M
52.70%48.76M
-173.41%-4.11M
-49.68%46.27M
Đầu tư ròng
-151.50%-19.22M
-306.00%-51.31M
163.25%48.71M
37.01%-30.61M
172.29%37.32M
80.85%-12.64M
-322.36%-77.01M
-180.59%-48.59M
-121.53%-51.62M
-35.30%-65.98M
142.12%34.63M
484.57%60.30M
442.61%239.78M
-164.05%-48.77M
-1341.65%-82.23M
80.62%-15.68M
2.04%-69.99M
54.28%76.13M
49.53%-5.70M
25.22%-80.89M
Tài chính thuần
142.60%9.12M
44.75%8.53M
585.14%21.07M
-43.61%935.00K
-1462.99%-21.40M
439.38%5.89M
1436.96%3.08M
100.35%1.66M
-98.04%1.57M
-61.40%1.09M
-103.56%-230.00K
-21169.78%-478.92M
463.86%80.17M
102.07%2.83M
387.54%6.46M
-17.32%2.27M
-1080.60%-22.03M
-4555.52%-136.74M
235.24%1.32M
91.30%2.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 718.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 661.82M.

Tài sản ngắn hạn của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 644.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.11.

Tổng tài sản của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Supernus Pharmaceuticals Inc là 1.45B, bao gồm 644.18M tài sản ngắn hạn và 808.47M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Supernus Pharmaceuticals Inc là 390.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Supernus Pharmaceuticals Inc là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Supernus Pharmaceuticals Inc là 37.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.05.

Giá trị đầu tư ròng của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Supernus Pharmaceuticals Inc là 4.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Supernus Pharmaceuticals Inc là 9.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.94.

Thu nhập ròng của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -38.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.19.

Biên lợi nhuận ròng của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -5.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.04.

Biên lợi nhuận gộp của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 77.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Supernus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Supernus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 37.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.