tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SU Group Holdings Ltd

SUGP
Thêm vào danh sách theo dõi
0.455USD
-0.020-4.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
666.32KVốn hóa
LỗP/E TTM

SUGP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SU Group Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-51.59%3.25M
-13.75%5.21M
220.28%6.72M
98.35%6.04M
--2.10M
--3.05M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-51.59%3.25M
-13.75%5.21M
220.28%6.72M
107.05%6.04M
--2.10M
--2.92M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
--128.12K
Các khoản phải thu
34.11%4.87M
15.92%5.46M
-25.59%3.63M
-24.14%4.71M
--4.88M
--6.21M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-5.60%2.65M
-19.30%3.17M
-37.30%2.81M
-28.76%3.92M
--4.47M
--5.51M
-Các khoản phải thu khác
168.80%2.22M
190.65%2.30M
102.90%827.21K
11.82%790.64K
--407.70K
--707.06K
Hàng tồn kho
-45.92%3.31M
-33.81%3.81M
16.78%6.11M
156.50%5.76M
--5.23M
--2.24M
Chi phí trả trước
-5.74%757.11K
-70.60%284.21K
721.38%803.20K
443.96%966.71K
--97.79K
--177.72K
Tài sản ngắn hạn khác
42.65%150.75K
--172.59K
0.05%105.67K
----
--105.62K
--86.33K
Tổng tài sản ngắn hạn
-28.98%12.34M
-14.52%14.94M
39.91%17.37M
48.54%17.48M
--12.42M
--11.77M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-10.71%1.65M
14.49%1.47M
51.64%1.85M
-15.10%1.28M
--1.22M
--1.51M
-Tài sản cố định
-18.11%2.43M
--2.22M
38.39%2.96M
----
--2.14M
--2.37M
-Khấu hao lũy kế
-30.33%777.64K
--756.84K
20.91%1.12M
----
--923.19K
--859.28K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.90%187.95K
8.86%191.40K
9.12%197.65K
-5.91%175.82K
--181.13K
--186.87K
Chi phí trả trước dài hạn
-22.79%442.33K
17.93%375.26K
--572.89K
--318.21K
----
----
Tài sản dài hạn khác
201.83%1.81M
-23.00%402.23K
-11.09%599.55K
129.44%522.40K
--674.33K
--227.68K
Tổng tài sản dài hạn
36.76%3.82M
4.63%2.23M
25.71%2.79M
2.70%2.13M
--2.22M
--2.07M
Tổng tài sản
-19.88%16.16M
-12.44%17.17M
37.75%20.16M
41.68%19.61M
--14.64M
--13.84M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-46.21%241.66K
-61.02%183.06K
33.36%449.23K
45.72%469.67K
--336.84K
--322.31K
Chi phí trích trước
3.05%1.20M
8.76%1.07M
10.26%1.16M
-15.34%986.49K
--1.05M
--1.17M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-16.93%251.14K
-77.03%80.51K
-32.54%302.31K
-3.19%350.52K
--448.17K
--362.06K
-Nợ ngắn hạn
-16.93%251.14K
-77.03%80.51K
-32.54%302.31K
-3.19%350.52K
--448.17K
--362.06K
Nợ phải trả hoãn lại
-59.24%1.45M
-60.21%1.91M
22.65%3.57M
101.04%4.81M
--2.91M
--2.39M
Nợ ngắn hạn khác
-57.78%1.70M
-60.28%2.10M
23.76%4.02M
94.47%5.28M
--3.25M
--2.71M
Tổng nợ ngắn hạn
-35.97%4.38M
-41.85%4.43M
-1.89%6.84M
14.08%7.62M
--6.97M
--6.68M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
17.73%454.13K
300.68%303.27K
4825.40%385.75K
28.01%75.69K
--7.83K
--59.13K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
17.73%454.13K
300.68%303.27K
4825.40%385.75K
28.01%75.69K
--7.83K
--59.13K
Nợ dài hạn khác
-20.11%273.00K
67.50%255.46K
33.29%341.72K
-43.36%152.51K
--256.38K
--269.25K
Tổng nợ dài hạn
-7.12%727.13K
41.63%558.72K
73.18%782.88K
-25.53%394.51K
--452.06K
--529.73K
Tổng các khoản nợ
-33.00%5.10M
-37.74%4.99M
2.68%7.62M
11.17%8.01M
--7.42M
--7.21M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.81%6.84M
22.01%6.22M
215.43%5.96M
305.97%5.10M
--1.89M
--1.26M
Lợi nhuận giữ lại
-36.06%4.21M
-8.25%5.96M
23.28%6.59M
20.51%6.50M
--5.34M
--5.39M
Vốn dự trữ
14.84%6.82M
22.07%6.20M
217.08%5.94M
309.63%5.08M
--1.87M
--1.24M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.91%11.05M
5.05%12.18M
73.81%12.54M
74.84%11.60M
--7.22M
--6.63M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SUGP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SU Group Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SU Group Holdings Ltd có 3.25M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của SU Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

SU Group Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 5.10M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.38M nợ ngắn hạ và 727.13K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của SU Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SU Group Holdings Ltd là 16.16M, bao gồm 12.34M tài sản ngắn hạn và 3.82M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SU Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

SU Group Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 11.05M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.