tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Constellation Brands Inc

STZ
Thêm vào danh sách theo dõi
135.760USD
+3.180+2.40%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.28BVốn hóa
14.12P/E TTM

Tình hình tài chính của STZ

Theo dõi tình hình tài chính của Constellation Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Constellation Brands Inc

Mới phát hành
Th06 30, 2026
EPS / Dự báo
3.80/3.20
Doanh thu / Dự báo
2.43B/2.39B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.14B
-10.48%
EPS(YoY)
9.62
2243.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.81%3.80
155.76%1.16
-15.22%2.88
140.22%2.65
-39.51%2.90
-197.23%-2.09
22.50%3.40
-275.25%-6.59
547.11%4.80
98.95%2.15
12.62%2.77
--3.76
--0.74
--1.08
--2.46
---4.08
----
----
----
----
Doanh thu
-3.27%2.43B
-11.27%1.92B
-9.78%2.22B
-15.00%2.48B
-5.52%2.52B
1.17%2.16B
-0.29%2.46B
2.89%2.92B
5.84%2.66B
7.08%2.14B
1.41%2.47B
6.84%2.84B
6.42%2.51B
-4.98%2.00B
4.99%2.44B
11.98%2.66B
16.61%2.36B
7.65%2.10B
-4.82%2.32B
4.90%2.37B
Lợi nhuận ròng
26.68%653.80M
153.77%201.80M
-18.36%502.80M
138.87%466.00M
-41.15%516.10M
-195.64%-375.30M
20.98%615.90M
-273.77%-1.20B
545.33%877.00M
75.96%392.40M
8.85%509.10M
159.94%690.00M
-65.11%135.90M
-43.60%223.00M
-0.66%467.70M
-76846.67%-1.15B
142.89%389.50M
3.26%395.40M
-63.24%470.80M
-99.71%1.50M
Biên lợi nhuận ròng
32.61%27.62%
168.34%11.70%
-7.99%23.49%
148.37%19.59%
-37.91%20.83%
-190.58%-17.12%
21.12%25.53%
-264.00%-40.51%
505.98%33.54%
69.21%18.90%
7.08%21.08%
--24.70%
--5.54%
--11.17%
--19.69%
---14.77%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.25%53.57%
-7.79%48.06%
2.99%53.90%
2.01%52.88%
-4.48%50.41%
7.57%52.12%
1.68%52.34%
1.37%51.84%
5.47%52.78%
-0.20%48.45%
1.75%51.47%
--51.14%
--50.04%
--48.55%
--50.58%
--51.65%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.30%47.65%
-9.12%48.26%
-3.14%49.18%
-2.02%49.23%
13.95%51.96%
14.84%53.10%
8.75%50.77%
7.00%50.25%
-8.64%45.60%
-8.49%46.24%
-6.17%46.69%
--46.96%
--49.91%
--50.53%
--49.76%
--45.10%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.27%2.43B
-11.27%1.92B
-9.78%2.22B
-15.00%2.48B
-5.52%2.52B
1.17%2.16B
-0.29%2.46B
2.89%2.92B
5.84%2.66B
7.08%2.14B
1.41%2.47B
6.84%2.84B
6.42%2.51B
-4.98%2.00B
4.99%2.44B
11.98%2.66B
16.61%2.36B
7.65%2.10B
-4.82%2.32B
4.90%2.37B
Lợi nhuận hoạt động
7.59%855.00M
-24.33%509.00M
-5.19%767.70M
-15.74%903.40M
-16.09%794.70M
0.73%672.70M
0.11%809.70M
7.41%1.07B
19.39%947.10M
22.44%667.80M
9.31%808.80M
21.60%998.10M
-3.61%793.30M
-17.31%545.40M
-13.28%739.90M
10.10%820.80M
10.69%823.00M
21.07%659.60M
3.57%853.20M
-9.90%745.50M
Lợi nhuận ròng
26.68%653.80M
153.77%201.80M
-18.36%502.80M
138.87%466.00M
-41.15%516.10M
-195.64%-375.30M
20.98%615.90M
-273.77%-1.20B
545.33%877.00M
75.96%392.40M
8.85%509.10M
159.94%690.00M
-65.11%135.90M
-43.60%223.00M
-0.66%467.70M
-76846.67%-1.15B
142.89%389.50M
3.26%395.40M
-63.24%470.80M
-99.71%1.50M
Tài sản ngắn hạn
-22.84%3.04B
-21.80%2.91B
-19.85%2.91B
-21.06%2.88B
2.95%3.94B
-0.35%3.72B
2.20%3.63B
6.19%3.65B
4.81%3.83B
6.68%3.73B
0.72%3.55B
-2.72%3.43B
10.61%3.65B
5.00%3.50B
4.42%3.53B
19.92%3.53B
-0.33%3.30B
9.37%3.33B
-2.05%3.38B
-16.78%2.94B
Tổng nợ ngắn hạn
-9.88%3.33B
-33.34%2.69B
-33.93%2.17B
-8.73%2.66B
18.32%3.69B
28.44%4.04B
-2.69%3.29B
1.97%2.91B
-2.14%3.12B
5.84%3.14B
24.03%3.38B
13.76%2.86B
34.86%3.19B
9.99%2.97B
21.19%2.73B
14.85%2.51B
14.69%2.37B
112.65%2.70B
10.15%2.25B
14.51%2.19B
Tổng tài sản
-0.69%22.11B
1.15%21.90B
-4.92%21.68B
-7.19%21.42B
-14.57%22.26B
-15.72%21.65B
-8.98%22.81B
-7.42%23.08B
5.25%26.06B
4.17%25.69B
2.43%25.06B
2.67%24.93B
-4.19%24.76B
-4.62%24.66B
-4.17%24.46B
-4.18%24.28B
-1.34%25.84B
-4.61%25.86B
-7.61%25.53B
-4.24%25.34B
Tổng các khoản nợ
-7.95%13.56B
-6.92%13.51B
-7.14%13.68B
-8.64%13.63B
-4.89%14.73B
-7.10%14.52B
-3.44%14.73B
-1.86%14.92B
-2.29%15.49B
-1.89%15.63B
-3.09%15.26B
4.37%15.21B
10.98%15.85B
15.36%15.93B
12.63%15.75B
5.46%14.57B
5.06%14.28B
4.80%13.81B
0.02%13.98B
-4.45%13.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.51%8.55B
17.55%8.39B
-0.88%8.00B
-4.53%7.79B
-28.75%7.53B
-29.11%7.13B
-17.62%8.07B
-16.13%8.16B
18.68%10.57B
15.24%10.06B
12.41%9.80B
0.13%9.72B
-22.93%8.91B
-27.51%8.73B
-24.51%8.72B
-15.74%9.71B
-8.25%11.56B
-13.51%12.05B
-15.43%11.55B
-3.99%11.52B
Thu nhập hoạt động ròng
3.86%661.80M
-5.36%562.80M
-9.97%616.90M
-27.90%852.10M
-7.72%637.20M
37.28%594.70M
-5.46%685.20M
23.54%1.18B
3.77%690.50M
-9.05%433.20M
15.73%724.80M
6.75%956.60M
-12.24%665.40M
82.28%476.30M
-31.79%626.30M
10.64%896.10M
5.89%758.20M
-41.00%261.30M
-0.05%918.20M
6.79%809.90M
Đầu tư ròng
1.48%-193.20M
-273.10%-213.60M
2.45%-234.70M
237.63%660.90M
48.04%-196.10M
134.66%123.40M
26.87%-240.60M
-55.40%-480.20M
-29.29%-377.40M
-0.91%-356.00M
-104.86%-329.00M
-19.21%-309.00M
-28.70%-291.90M
2.43%-352.80M
45.94%-160.60M
0.50%-259.20M
-94.51%-226.80M
-165.12%-361.60M
-58.12%-297.10M
-66.77%-260.50M
Tài chính thuần
-8.32%-474.00M
44.50%-401.30M
30.63%-301.60M
-113.15%-1.52B
-11.35%-437.60M
-32763.64%-723.00M
-8.70%-434.80M
6.16%-711.00M
-24.88%-393.00M
98.74%-2.20M
10.57%-400.00M
-32.60%-757.70M
49.82%-314.70M
-182.47%-174.00M
-23.73%-447.30M
39.85%-571.40M
-12.70%-627.20M
91.10%-61.60M
53.81%-361.50M
-35.10%-949.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, tổng doanh thu đạt 9.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.21B.

Tài sản ngắn hạn của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 2.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.80.

Tổng tài sản của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Constellation Brands Inc là 21.90B, bao gồm 2.91B tài sản ngắn hạn và 18.99B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Constellation Brands Inc là 13.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Constellation Brands Inc là 8.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Constellation Brands Inc là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.89.

Giá trị đầu tư ròng của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Constellation Brands Inc là 16.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Constellation Brands Inc là -2.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2243.74.

Thu nhập ròng của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, lợi nhuận ròng là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2172.11.

Biên lợi nhuận ròng của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là 19.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6410.11.

Biên lợi nhuận gộp của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 51.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2402.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6240.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Constellation Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Constellation Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.