tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seagate Technology Holdings PLC

STX
Thêm vào danh sách theo dõi
849.320USD
+50.710+6.35%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
192.65BVốn hóa
77.29P/E TTM

Tình hình tài chính của STX

Theo dõi tình hình tài chính của Seagate Technology Holdings PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seagate Technology Holdings PLC

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
14.54/--
Doanh thu / Dự báo
12.20B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.20B
34.06%
EPS(YoY)
14.54
109.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
153.38%5.75
111.04%3.38
73.22%2.75
78.31%2.58
-7.53%2.27
1247.14%1.60
1843.38%1.58
263.40%1.45
652.28%2.45
105.69%0.12
43.25%-0.09
---0.88
---0.44
---2.09
---0.16
--0.14
----
----
----
----
Doanh thu
48.49%3.63B
44.07%3.11B
21.51%2.83B
21.26%2.63B
29.52%2.44B
30.51%2.16B
49.52%2.33B
49.11%2.17B
17.79%1.89B
-11.02%1.66B
-17.59%1.55B
-28.55%1.45B
-39.04%1.60B
-33.62%1.86B
-39.44%1.89B
-34.67%2.04B
-12.78%2.63B
2.60%2.80B
18.80%3.12B
34.62%3.12B
Lợi nhuận ròng
165.16%1.29B
120.00%748.00M
76.49%593.00M
80.00%549.00M
-4.87%488.00M
1260.00%340.00M
1868.42%336.00M
265.76%305.00M
657.61%513.00M
105.77%25.00M
42.42%-19.00M
-734.48%-184.00M
-133.33%-92.00M
-225.14%-433.00M
-106.59%-33.00M
-94.49%29.00M
-42.74%276.00M
5.17%346.00M
78.93%501.00M
135.87%526.00M
Biên lợi nhuận ròng
78.58%35.66%
52.70%24.04%
45.25%20.99%
48.44%20.88%
-26.55%19.97%
942.04%15.74%
1282.75%14.45%
211.17%14.07%
573.39%27.19%
106.49%1.51%
30.13%-1.22%
---12.65%
---5.74%
---23.28%
---1.75%
--1.43%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
39.39%52.30%
30.43%46.50%
19.19%41.63%
19.77%39.44%
18.00%37.52%
38.82%35.65%
50.02%34.92%
221.38%32.93%
67.56%31.80%
49.73%25.68%
78.57%23.28%
--10.25%
--18.98%
--17.15%
--13.04%
--23.54%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-42.58%35.75%
-36.14%43.44%
-27.59%51.67%
-16.91%59.16%
-15.08%62.26%
-14.87%68.03%
-10.02%71.35%
-9.57%71.20%
1.63%73.32%
6.87%79.92%
3.47%79.30%
--78.74%
--72.14%
--74.78%
--76.64%
--72.57%
----
----
----
----
Doanh thu
48.49%3.63B
44.07%3.11B
21.51%2.83B
21.26%2.63B
29.52%2.44B
30.51%2.16B
49.52%2.33B
49.11%2.17B
17.79%1.89B
-11.02%1.66B
-17.59%1.55B
-28.55%1.45B
-39.04%1.60B
-33.62%1.86B
-39.44%1.89B
-34.67%2.04B
-12.78%2.63B
2.60%2.80B
18.80%3.12B
34.62%3.12B
Lợi nhuận hoạt động
167.64%1.56B
146.12%1.11B
73.01%846.00M
75.00%707.00M
87.78%584.00M
211.03%451.00M
425.81%489.00M
418.11%404.00M
1627.78%311.00M
2800.00%145.00M
217.72%93.00M
-209.48%-127.00M
-95.01%18.00M
-98.83%5.00M
-113.60%-79.00M
-80.24%116.00M
-29.77%361.00M
11.72%429.00M
66.00%581.00M
132.94%587.00M
Lợi nhuận ròng
165.16%1.29B
120.00%748.00M
76.49%593.00M
80.00%549.00M
-4.87%488.00M
1260.00%340.00M
1868.42%336.00M
265.76%305.00M
657.61%513.00M
105.77%25.00M
42.42%-19.00M
-734.48%-184.00M
-133.33%-92.00M
-225.14%-433.00M
-106.59%-33.00M
-94.49%29.00M
-42.74%276.00M
5.17%346.00M
78.93%501.00M
135.87%526.00M
Tài sản ngắn hạn
42.92%5.22B
30.99%4.30B
14.94%4.21B
11.75%4.03B
9.63%3.65B
25.51%3.28B
39.35%3.66B
36.87%3.61B
14.70%3.33B
-27.30%2.62B
-14.70%2.63B
-29.52%2.64B
-27.97%2.90B
-15.54%3.60B
-30.76%3.08B
1.96%3.74B
6.72%4.03B
15.36%4.26B
9.04%4.45B
-8.16%3.67B
Tổng nợ ngắn hạn
18.09%3.13B
34.37%3.24B
26.68%3.76B
30.24%4.12B
-14.55%2.65B
-21.23%2.41B
17.40%2.97B
27.82%3.16B
19.56%3.10B
-15.86%3.06B
-7.19%2.53B
-21.19%2.47B
-27.09%2.59B
26.31%3.64B
-8.92%2.73B
8.62%3.14B
21.70%3.56B
-3.74%2.88B
14.15%2.99B
9.27%2.89B
Tổng tài sản
24.29%9.97B
17.56%8.89B
9.41%8.71B
5.90%8.44B
3.67%8.02B
6.60%7.56B
11.33%7.96B
10.78%7.97B
2.42%7.74B
-10.93%7.10B
-9.13%7.15B
-16.43%7.20B
-15.52%7.56B
-12.88%7.97B
-16.09%7.87B
-0.02%8.61B
3.10%8.94B
6.29%9.14B
4.33%9.38B
-2.81%8.61B
Tổng các khoản nợ
-7.92%7.80B
-7.10%7.80B
-8.73%8.25B
-8.27%8.51B
-8.17%8.48B
-6.59%8.39B
0.84%9.04B
4.20%9.27B
5.43%9.23B
0.16%8.98B
7.51%8.96B
-0.71%8.90B
-0.91%8.76B
2.83%8.97B
-5.79%8.34B
11.86%8.96B
9.83%8.84B
7.44%8.72B
10.67%8.85B
13.79%8.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
578.37%2.17B
232.09%1.09B
142.54%459.00M
95.15%-63.00M
69.62%-453.00M
56.11%-829.00M
40.52%-1.08B
23.62%-1.30B
-24.35%-1.49B
-88.15%-1.89B
-285.96%-1.81B
-384.90%-1.70B
-1200.00%-1.20B
-338.48%-1.00B
-189.35%-470.00M
-158.40%-351.00M
-82.73%109.00M
-13.02%421.00M
-46.87%526.00M
-67.00%601.00M
Thu nhập hoạt động ròng
156.89%1.30B
330.12%1.11B
227.15%723.00M
460.00%532.00M
17.05%508.00M
37.77%259.00M
30.77%221.00M
-25.20%95.00M
100.00%434.00M
-17.90%188.00M
-32.67%169.00M
-48.16%127.00M
20.56%217.00M
-50.22%229.00M
-51.82%251.00M
-50.60%245.00M
-62.34%180.00M
21.69%460.00M
10.15%521.00M
67.00%496.00M
Đầu tư ròng
-20.00%-156.00M
-1937.50%-163.00M
-65.71%-116.00M
-32.35%-90.00M
-145.94%-130.00M
84.62%-8.00M
-100.00%-70.00M
2.86%-68.00M
-39.79%283.00M
-20.93%-52.00M
54.55%-35.00M
47.37%-70.00M
896.61%470.00M
55.67%-43.00M
-1.32%-77.00M
-10.83%-133.00M
44.34%-59.00M
0.00%-97.00M
52.20%-76.00M
-15.38%-120.00M
Tài chính thuần
-96.35%-591.00M
-26.22%-852.00M
-342.76%-673.00M
-51.37%-221.00M
-95.45%-301.00M
-427.34%-675.00M
-7.04%-152.00M
-197.96%-146.00M
76.91%-154.00M
32.63%-128.00M
13.94%-142.00M
-244.12%-49.00M
-3.57%-667.00M
75.00%-190.00M
-266.67%-165.00M
105.72%34.00M
-71.73%-644.00M
12.44%-760.00M
155.31%99.00M
-136.65%-594.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, tổng doanh thu đạt 12.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.10B.

Tài sản ngắn hạn của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, tài sản ngắn hạn là 5.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.92.

Tổng tài sản của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Seagate Technology Holdings PLC là 9.97B, bao gồm 5.22B tài sản ngắn hạn và 4.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, tổng nghĩa vụ của Seagate Technology Holdings PLC là 7.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Seagate Technology Holdings PLC là 2.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 578.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seagate Technology Holdings PLC là 4.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.19.

Giá trị đầu tư ròng của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, giá trị đầu tư ròng của Seagate Technology Holdings PLC là -525.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, giá trị huy động vốn ròng của Seagate Technology Holdings PLC là -2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 14.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.82.

Thu nhập ròng của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, lợi nhuận ròng là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.75.

Biên lợi nhuận ròng của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, biên lợi nhuận ròng là 26.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.68.

Biên lợi nhuận gộp của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, biên lợi nhuận gộp là 45.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 35.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seagate Technology Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seagate Technology Holdings PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.