tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

State Street Corp

STT
Thêm vào danh sách theo dõi
182.870USD
-0.200-0.11%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
50.20BVốn hóa
18.25P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)182.870USD+0.440+0.24%

Tình hình tài chính của STT

Theo dõi tình hình tài chính của State Street Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
50.20B
Cổ tức TTM
3.28
P/E TTM
18.25
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
10.01
Doanh thu
21.02B
Lợi nhuận ròng
2.48B
ROE
11.94%
ROA
0.80%

Ngày công bố lợi nhuận của State Street Corp

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
3.72/3.33
Doanh thu / Dự báo
5.75B/3.88B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
68.83%3.72
22.39%2.53
-1.55%2.46
23.37%2.83
0.98%2.20
49.47%2.07
344.13%2.50
80.45%2.29
-1.13%2.18
-10.07%1.38
-71.00%0.56
--1.27
--2.20
--1.54
--1.94
--5.35
----
----
----
----
Doanh thu
3.89%5.60B
1.80%5.20B
-1.86%5.16B
2.12%5.36B
9.12%5.39B
3.42%5.11B
14.21%5.26B
29.51%5.25B
14.79%4.94B
23.03%4.94B
22.39%4.60B
31.45%4.05B
56.64%4.31B
47.04%4.02B
37.97%3.76B
16.44%3.08B
4.01%2.75B
4.59%2.73B
1.94%2.73B
2.08%2.65B
Lợi nhuận ròng
62.86%1.03B
18.09%705.00M
-5.49%688.00M
17.60%802.00M
-3.82%630.00M
42.82%597.00M
323.26%728.00M
71.36%682.00M
-9.78%655.00M
-20.38%418.00M
-75.29%172.00M
-40.51%398.00M
1.97%726.00M
-9.95%525.00M
5.14%696.00M
-3.46%669.00M
-2.20%712.00M
19.22%583.00M
32.93%662.00M
34.04%693.00M
Biên lợi nhuận ròng
50.56%19.34%
16.54%14.68%
-2.79%14.48%
15.50%16.08%
-10.68%12.85%
34.49%12.60%
226.47%14.89%
33.57%13.92%
-18.82%14.38%
-31.45%9.37%
-76.59%4.56%
--10.42%
--17.72%
--13.67%
--19.49%
--23.84%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
13.60%64.61%
14.61%65.10%
9.21%62.26%
6.95%58.87%
4.91%56.88%
1.37%56.80%
-2.38%57.01%
-4.98%55.04%
-15.56%54.22%
-18.33%56.03%
-21.28%58.40%
--57.93%
--64.21%
--68.61%
--74.18%
--93.31%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.05%7.28%
-28.68%7.70%
-21.83%8.14%
-4.14%9.36%
-8.51%10.12%
4.63%10.79%
27.07%10.42%
28.12%9.76%
51.40%11.06%
49.92%10.31%
35.25%8.20%
--7.62%
--7.31%
--6.88%
--6.06%
--6.05%
----
----
----
----
Doanh thu
3.89%5.60B
1.80%5.20B
-1.86%5.16B
2.12%5.36B
9.12%5.39B
3.42%5.11B
14.21%5.26B
29.51%5.25B
14.79%4.94B
23.03%4.94B
22.39%4.60B
31.45%4.05B
56.64%4.31B
47.04%4.02B
37.97%3.76B
16.44%3.08B
4.01%2.75B
4.59%2.73B
1.94%2.73B
2.08%2.65B
Lợi nhuận hoạt động
32.03%1.39B
21.57%1.10B
-8.39%852.00M
34.05%1.24B
6.36%970.00M
24.18%904.00M
349.28%930.00M
82.81%925.00M
-0.44%912.00M
5.81%728.00M
-78.35%207.00M
-41.30%506.00M
8.15%916.00M
-9.83%688.00M
26.46%956.00M
-3.58%862.00M
-6.62%847.00M
14.56%763.00M
0.80%756.00M
17.17%894.00M
Lợi nhuận ròng
62.86%1.03B
18.09%705.00M
-5.49%688.00M
17.60%802.00M
-3.82%630.00M
42.82%597.00M
323.26%728.00M
71.36%682.00M
-9.78%655.00M
-20.38%418.00M
-75.29%172.00M
-40.51%398.00M
1.97%726.00M
-9.95%525.00M
5.14%696.00M
-3.46%669.00M
-2.20%712.00M
19.22%583.00M
32.93%662.00M
34.04%693.00M
Tổng tài sản
11.06%418.38B
5.22%392.17B
3.63%366.05B
9.63%371.07B
15.70%376.72B
10.26%372.69B
18.83%353.24B
19.01%338.48B
10.54%325.60B
16.23%338.00B
-1.39%297.26B
-6.31%284.42B
-1.89%294.56B
-9.78%290.82B
-4.19%301.45B
-6.06%303.57B
-8.06%300.22B
1.72%322.35B
-0.03%314.62B
18.77%323.14B
Tổng các khoản nợ
11.65%390.11B
5.32%364.42B
3.14%338.21B
9.84%343.43B
16.14%349.41B
10.34%346.00B
19.91%327.91B
19.89%312.65B
11.28%300.84B
17.85%313.57B
-1.01%273.46B
-6.16%260.79B
-1.49%270.36B
-10.15%266.07B
-3.83%276.26B
-6.05%277.92B
-8.93%274.46B
1.45%296.13B
-0.43%287.26B
20.00%295.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.52%28.27B
3.93%27.74B
9.93%27.84B
7.02%27.64B
10.28%27.31B
9.25%26.69B
6.42%25.33B
9.34%25.83B
2.31%24.76B
-1.28%24.43B
-5.53%23.80B
-7.90%23.62B
-6.07%24.20B
-5.62%24.75B
-7.94%25.19B
-6.10%25.65B
2.38%25.77B
4.88%26.22B
4.44%27.36B
6.87%27.31B
Thu nhập hoạt động ròng
72.44%-2.33B
-606.80%-12.14B
235.15%10.04B
191.77%7.90B
-10.43%-8.44B
383.89%2.40B
-277.67%-7.43B
1119.82%2.71B
-797.18%-7.64B
70.51%-844.00M
-40.56%4.18B
-95.03%222.00M
79.40%-852.00M
-162.41%-2.86B
66.45%7.04B
1051.29%4.47B
45.54%-4.13B
222.88%4.59B
25.21%4.23B
107.43%388.00M
Đầu tư ròng
-6615.10%-25.79B
69.99%-4.38B
117.60%1.94B
100.91%57.00M
-102.00%-384.00M
64.68%-14.61B
20.15%-11.04B
-161.63%-6.27B
819.37%19.18B
-388.93%-41.35B
-1162.83%-13.83B
290.59%10.17B
-88.14%2.09B
430.07%14.31B
35.36%-1.09B
-304.41%-5.33B
277.74%17.58B
-163.73%-4.34B
95.70%-1.69B
-78.56%2.61B
Tài chính thuần
216.16%25.88B
35.61%18.61B
-170.13%-12.31B
-252.75%-7.22B
167.95%8.19B
-66.98%13.72B
81.23%17.55B
145.85%4.73B
-1102.50%-12.05B
454.56%41.56B
305.21%9.68B
-10308.91%-10.31B
92.24%-1.00B
-1195.25%-11.72B
-34.52%-4.72B
103.35%101.00M
-173.54%-12.91B
54.45%-905.00M
-110.12%-3.51B
48.01%-3.01B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, tổng doanh thu đạt 21.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.55B.

Tổng nghĩa vụ của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, tổng nghĩa vụ của State Street Corp là 338.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, tổng vốn chủ sở hữu của State Street Corp là 27.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.93.

Thu nhập hoạt động thuần của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của State Street Corp là 4.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.48.

Giá trị đầu tư ròng của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, giá trị đầu tư ròng của State Street Corp là -12.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.10.

Giá trị huy động vốn ròng của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, giá trị huy động vốn ròng của State Street Corp là 2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.55.

Thu nhập ròng của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, lợi nhuận ròng là 2.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.42.

Biên lợi nhuận ròng của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, biên lợi nhuận ròng là 14.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.14.

Biên lợi nhuận gộp của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, biên lợi nhuận gộp là 58.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của State Street Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của State Street Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.