tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stratus Properties Inc

STRS
Thêm vào danh sách theo dõi
19.320USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
153.11MVốn hóa
7.21P/E TTM

Tình hình tài chính của STRS

Theo dõi tình hình tài chính của Stratus Properties Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Stratus Properties Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.83/--
Doanh thu / Dự báo
3.79M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
29.91M
-44.79%
EPS(YoY)
1.49
514.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
332.68%0.83
3995.82%2.45
-1275.56%-0.62
115.05%0.03
-163.07%-0.36
46.70%-0.06
86.95%-0.05
66.83%-0.21
180.41%0.57
84.32%-0.12
---0.35
---0.64
---0.71
---0.75
--11.68
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.83%3.79M
-19.41%8.30M
-44.11%4.97M
36.69%11.61M
-80.97%5.04M
141.16%10.29M
142.33%8.89M
140.51%8.49M
356.86%26.51M
-67.90%4.27M
-63.23%3.67M
-68.27%3.53M
87.22%5.80M
--13.30M
59.17%9.98M
97.57%11.13M
-72.75%3.10M
----
-51.04%6.27M
-36.95%5.63M
-59.57%11.37M
Lợi nhuận ròng
330.50%6.63M
3960.95%19.57M
-1267.58%-4.98M
115.07%260.00K
-163.16%-2.88M
41.11%-507.00K
87.20%-364.00K
67.46%-1.73M
178.47%4.55M
85.90%-861.00K
-20.51%-2.84M
-105.49%-5.30M
-355.33%-5.80M
---6.11M
37.30%-2.36M
1050.71%96.62M
-74.60%2.27M
----
75.04%-3.76M
-345.84%-10.16M
935.89%8.94M
Biên lợi nhuận ròng
578.32%356.34%
1580.81%203.24%
-913.22%-161.14%
39.56%-19.78%
-634.15%-74.50%
65.41%-13.73%
81.86%-15.90%
78.24%-32.72%
112.90%13.95%
22.94%-39.68%
---87.68%
---150.40%
---108.12%
---51.49%
---0.95%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-136.84%-12.05%
-56.56%13.82%
-343.58%-43.37%
-126.00%-7.12%
-9.20%32.72%
-29.03%31.82%
-20.43%17.80%
410.70%27.37%
3771.45%36.03%
349.26%44.83%
--22.38%
---8.81%
--0.93%
--9.98%
--32.94%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.56%27.00%
-30.65%25.37%
2.63%35.61%
0.01%34.69%
17.79%38.88%
8.14%36.58%
11.62%34.70%
22.61%34.69%
23.38%33.01%
22.67%33.83%
--31.09%
--28.29%
--26.75%
--27.58%
--26.83%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.83%3.79M
-19.41%8.30M
-44.11%4.97M
36.69%11.61M
-80.97%5.04M
141.16%10.29M
142.33%8.89M
140.51%8.49M
356.86%26.51M
-67.90%4.27M
-63.23%3.67M
-68.27%3.53M
87.22%5.80M
--13.30M
59.17%9.98M
97.57%11.13M
-72.75%3.10M
----
-51.04%6.27M
-36.95%5.63M
-59.57%11.37M
Lợi nhuận hoạt động
-97.52%-7.50M
-206.42%-4.29M
-157.33%-8.09M
-97.23%-5.76M
-202.99%-3.79M
47.57%-1.40M
5.53%-3.15M
45.44%-2.92M
165.89%3.69M
61.55%-2.67M
-57.77%-3.33M
-1181.21%-5.35M
-69.95%-5.59M
---6.95M
56.07%-2.11M
108.42%495.00K
-247.15%-3.29M
----
-13.71%-4.80M
-169.29%-5.88M
-46.30%-948.00K
Lợi nhuận ròng
330.50%6.63M
3960.95%19.57M
-1267.58%-4.98M
115.07%260.00K
-163.16%-2.88M
41.11%-507.00K
87.20%-364.00K
67.46%-1.73M
178.47%4.55M
85.90%-861.00K
-20.51%-2.84M
-105.49%-5.30M
-355.33%-5.80M
---6.11M
37.30%-2.36M
1050.71%96.62M
-74.60%2.27M
----
75.04%-3.76M
-345.84%-10.16M
935.89%8.94M
Tài sản ngắn hạn
-6.33%351.50M
-7.47%343.72M
-9.74%326.16M
-6.68%324.54M
9.72%375.25M
6.78%371.48M
9.02%361.34M
-4.88%347.77M
-4.26%342.02M
6.52%347.91M
-3.71%331.45M
-1.16%365.62M
34.34%357.23M
22.71%326.62M
38.45%344.23M
88.71%369.90M
42.00%265.91M
40.13%266.18M
32.32%248.62M
1.69%196.02M
----
Tổng nợ ngắn hạn
54.99%95.63M
39.03%93.92M
-80.64%15.14M
-20.11%59.84M
-27.96%61.70M
-42.39%67.55M
49.20%78.19M
44.82%74.90M
76.19%85.64M
72.09%117.25M
-15.25%52.41M
-22.73%51.72M
-43.28%48.61M
-16.68%68.14M
186.15%61.84M
249.70%66.94M
404.18%85.70M
158.40%81.78M
1.21%21.61M
-6.61%19.14M
----
Tổng tài sản
-0.39%532.49M
5.79%563.43M
9.44%572.56M
11.83%574.82M
4.92%534.58M
2.87%532.61M
4.21%523.18M
5.82%514.02M
6.21%509.52M
16.32%517.77M
8.47%502.02M
0.23%485.75M
-11.94%479.72M
-17.75%445.14M
-17.22%462.84M
-5.03%484.66M
8.55%544.77M
-0.51%541.23M
2.92%559.10M
-7.50%510.34M
----
Tổng các khoản nợ
-24.77%182.06M
-7.95%216.35M
7.82%240.48M
9.23%236.50M
15.42%242.00M
5.32%235.04M
8.23%223.04M
16.03%216.51M
20.16%209.67M
28.94%223.16M
15.76%206.08M
8.48%186.59M
-47.79%174.49M
-47.97%173.07M
-58.76%178.02M
-57.72%172.00M
-13.94%334.21M
-23.41%332.61M
2.22%431.70M
-2.14%406.81M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
19.77%350.43M
16.64%347.08M
10.65%332.09M
13.72%338.32M
-2.42%292.58M
1.01%297.57M
1.42%300.13M
-0.55%297.51M
-1.76%299.84M
8.28%294.61M
3.91%295.94M
-4.32%299.16M
44.96%305.23M
30.42%272.07M
123.56%284.82M
201.99%312.66M
85.46%210.56M
90.06%208.61M
5.37%127.40M
-23.87%103.53M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-15.56%-15.60M
-67.42%-5.76M
-1206.27%-8.96M
79.62%-1.68M
-306.12%-13.49M
71.24%-3.44M
94.53%-686.00K
1.04%-8.26M
135.57%6.55M
-101.38%-11.95M
-120.76%-12.55M
67.28%-8.35M
-1.57%-18.40M
65.57%-5.94M
73.42%-5.68M
-452.52%-25.52M
-74.72%-18.12M
-281.69%-17.24M
-328.78%-21.38M
-146.76%-4.62M
----
Đầu tư ròng
1374.20%59.80M
965.40%56.38M
-176.86%-1.17M
228.88%10.50M
44.08%-4.69M
35.18%-6.51M
111.71%1.52M
40.60%-8.15M
17.98%-8.39M
37.85%-10.05M
-11.21%-12.95M
-114.80%-13.72M
31.36%-10.23M
-111.79%-16.17M
-147.42%-11.65M
5554.47%92.73M
-125.61%-14.91M
9952.23%137.14M
-250.75%-4.71M
31.26%-1.70M
----
Tài chính thuần
-545.70%-44.53M
-392.68%-31.52M
-5.00%5.27M
336.42%38.61M
210.29%9.99M
-40.32%10.77M
-66.90%5.54M
19.12%8.85M
-121.21%-9.06M
290.03%18.05M
205.38%16.75M
202.37%7.43M
217.08%42.71M
91.32%-9.50M
-132.55%-15.89M
-160.65%-7.25M
126.53%13.47M
-1653.09%-109.38M
983.75%48.82M
216.81%11.96M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, tổng doanh thu đạt 29.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.18M.

Tài sản ngắn hạn của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, tài sản ngắn hạn là 343.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.47.

Tổng nghĩa vụ của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, tổng nghĩa vụ của Stratus Properties Inc là 216.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Stratus Properties Inc là 347.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Stratus Properties Inc là -21.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -480.27.

Giá trị đầu tư ròng của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, giá trị đầu tư ròng của Stratus Properties Inc là 61.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 383.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, giá trị huy động vốn ròng của Stratus Properties Inc là 22.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 514.41.

Thu nhập ròng của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, lợi nhuận ròng là 11.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 512.58.

Biên lợi nhuận ròng của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 366.19.

Biên lợi nhuận gộp của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, biên lợi nhuận gộp là -0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 492.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 240.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Stratus Properties Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stratus Properties Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -480.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.