tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scorpio Tankers Inc

STNG
Thêm vào danh sách theo dõi
82.350USD
+2.240+2.80%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
4.26BVốn hóa
11.13P/E TTM

Tình hình tài chính của STNG

Theo dõi tình hình tài chính của Scorpio Tankers Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Scorpio Tankers Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
8.47/5.03
Doanh thu / Dự báo
408.73M/419.29M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
938.22M
-24.58%
EPS(YoY)
7.40
-46.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
433.60%8.47
----
83.57%2.72
-45.25%1.81
-65.05%1.59
-70.62%1.26
-39.06%1.48
64.60%3.31
81.97%4.54
26.23%4.29
-48.72%2.43
--2.01
--2.50
--3.40
--4.74
--6.74
----
----
----
----
Doanh thu
77.54%408.73M
46.21%312.86M
23.87%252.65M
-9.94%241.36M
-39.52%230.22M
-45.32%213.98M
-39.35%203.97M
-7.97%267.99M
15.60%380.66M
1.80%391.34M
-31.89%336.31M
-40.58%291.18M
-18.71%329.30M
120.88%384.43M
233.83%493.76M
310.83%490.00M
190.50%405.07M
29.73%174.05M
7.00%147.91M
-32.71%119.27M
Lợi nhuận ròng
427.20%387.54M
----
86.88%128.12M
-46.79%84.45M
-67.66%73.51M
-72.82%58.21M
-43.29%68.56M
58.12%158.71M
71.69%227.32M
10.84%214.19M
-54.28%120.89M
-62.29%100.37M
-30.73%132.40M
328.82%193.24M
674.89%264.40M
463.28%266.17M
462.11%191.13M
-35.35%-84.45M
39.69%-45.99M
-262.98%-73.27M
Biên lợi nhuận ròng
196.95%94.81%
----
50.87%50.71%
-40.92%34.99%
-46.53%31.93%
-50.30%27.20%
-6.49%33.61%
71.81%59.22%
48.53%59.72%
8.89%54.73%
-32.87%35.95%
--34.47%
--40.21%
--50.27%
--53.55%
--34.87%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
49.20%75.27%
47.18%67.89%
39.31%53.23%
-5.34%49.99%
-24.60%50.45%
-31.96%46.13%
-36.29%38.21%
-4.43%52.81%
10.32%66.91%
-0.06%67.79%
-16.90%59.98%
--55.26%
--60.65%
--67.83%
--72.18%
--63.22%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-31.23%15.73%
----
-29.71%15.80%
-6.30%21.95%
-6.89%22.87%
-25.12%24.45%
-40.14%22.48%
-42.83%23.42%
-41.44%24.56%
-25.35%32.65%
-11.37%37.56%
--40.98%
--41.94%
--43.74%
--42.38%
--52.48%
----
----
----
----
Doanh thu
77.54%408.73M
46.21%312.86M
23.87%252.65M
-9.94%241.36M
-39.52%230.22M
-45.32%213.98M
-39.35%203.97M
-7.97%267.99M
15.60%380.66M
1.80%391.34M
-31.89%336.31M
-40.58%291.18M
-18.71%329.30M
120.88%384.43M
233.83%493.76M
310.83%490.00M
190.50%405.07M
29.73%174.05M
7.00%147.91M
-32.71%119.27M
Lợi nhuận hoạt động
213.81%248.15M
375.84%287.47M
107.25%87.57M
-16.47%82.64M
-62.42%79.08M
-74.14%60.41M
-74.75%42.25M
-26.32%98.93M
23.21%210.42M
1.04%233.64M
-43.57%167.34M
-55.68%134.28M
-26.08%170.78M
1005.86%231.24M
3046.80%296.54M
849.25%303.00M
1610.28%231.04M
184.63%20.91M
60.73%-10.06M
-399.53%-40.44M
Lợi nhuận ròng
427.20%387.54M
----
86.88%128.12M
-46.79%84.45M
-67.66%73.51M
-72.82%58.21M
-43.29%68.56M
58.12%158.71M
71.69%227.32M
10.84%214.19M
-54.28%120.89M
-62.29%100.37M
-30.73%132.40M
328.82%193.24M
674.89%264.40M
463.28%266.17M
462.11%191.13M
-35.35%-84.45M
39.69%-45.99M
-262.98%-73.27M
Tài sản ngắn hạn
199.32%2.28B
98.18%1.44B
92.32%1.11B
80.71%967.91M
23.71%763.35M
11.57%728.97M
-0.13%576.32M
-8.49%535.62M
10.34%617.03M
-24.40%653.36M
-16.04%577.08M
-22.07%585.31M
-14.85%559.23M
26.31%864.25M
137.65%687.35M
198.52%751.11M
97.33%656.74M
106.20%684.21M
19.41%289.23M
-15.95%251.61M
Tổng nợ ngắn hạn
113.78%329.62M
-40.50%103.34M
-49.93%118.76M
-16.76%201.40M
-33.40%154.19M
-57.48%173.68M
-53.53%237.19M
-65.75%241.96M
-49.77%231.50M
-19.67%408.47M
7.85%510.40M
44.58%706.37M
7.47%460.91M
-13.78%508.50M
-10.34%473.25M
-3.02%488.58M
-8.62%428.89M
66.40%589.76M
29.95%527.84M
15.97%503.81M
Tổng tài sản
16.49%4.64B
2.61%4.08B
2.20%3.92B
4.71%4.03B
-0.51%3.98B
-5.63%3.97B
-9.34%3.83B
-10.70%3.85B
-7.43%4.00B
-10.30%4.21B
-7.25%4.23B
-7.36%4.31B
-6.27%4.32B
-0.64%4.69B
-9.07%4.56B
-7.59%4.65B
-10.57%4.61B
-9.21%4.72B
-2.80%5.01B
-4.23%5.03B
Tổng các khoản nợ
0.89%995.50M
-36.67%666.02M
-25.72%718.84M
-5.29%955.07M
-7.93%986.68M
-27.63%1.05B
-42.22%967.77M
-45.91%1.01B
-43.48%1.07B
-32.07%1.45B
-18.39%1.67B
-26.32%1.86B
-28.96%1.90B
-28.03%2.14B
-35.40%2.05B
-19.66%2.53B
-16.52%2.67B
-6.97%2.97B
2.72%3.18B
1.12%3.15B
Tổng vốn chủ sở hữu
21.63%3.64B
16.75%3.41B
11.62%3.20B
8.26%3.07B
2.21%2.99B
5.97%2.92B
12.22%2.87B
16.15%2.84B
20.76%2.93B
7.93%2.76B
1.87%2.55B
15.25%2.44B
24.92%2.42B
45.84%2.55B
36.47%2.51B
12.60%2.12B
-0.85%1.94B
-12.79%1.75B
-11.08%1.84B
-12.02%1.88B
Thu nhập hoạt động ròng
147.01%320.34M
147.92%163.16M
43.45%164.96M
-37.79%136.71M
-52.34%129.69M
-70.37%65.81M
-38.12%114.99M
23.24%219.76M
21.00%272.10M
-19.66%222.13M
-41.26%185.82M
-43.06%178.32M
67.48%224.87M
4895.97%276.48M
529.92%316.35M
11119.92%313.19M
383.85%134.27M
402.74%5.53M
201.78%50.22M
-102.57%-2.84M
Đầu tư ròng
6423.67%434.08M
----
133.93%273.52M
-57.64%43.68M
-88.12%6.65M
-304.54%-57.55M
332.47%116.93M
260.11%103.10M
1368.15%56.03M
468.36%28.14M
370.02%27.04M
-54.79%28.63M
-101.44%-4.42M
-103.61%-7.64M
-119.15%-10.01M
410.38%63.32M
2966.09%306.87M
1375.68%211.78M
79.10%-4.57M
37.82%-20.40M
Tài chính thuần
217.40%100.03M
-179.15%-62.60M
-188.74%-289.73M
86.08%-48.25M
81.98%-85.21M
133.47%79.09M
54.85%-100.34M
-122.17%-346.50M
8.90%-472.99M
-614.93%-236.31M
44.04%-222.22M
41.89%-155.96M
-60.10%-519.19M
83.88%-33.05M
-5086.74%-397.10M
-303.21%-268.40M
-7351.65%-324.30M
-304.11%-205.04M
69.81%-7.66M
39.67%-66.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, tổng doanh thu đạt 938.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.24B.

Tài sản ngắn hạn của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, tài sản ngắn hạn là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.32.

Tổng tài sản của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Scorpio Tankers Inc là 3.92B, bao gồm 1.11B tài sản ngắn hạn và 2.81B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, tổng nghĩa vụ của Scorpio Tankers Inc là 718.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Scorpio Tankers Inc là 3.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.62.

Thu nhập hoạt động thuần của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Scorpio Tankers Inc là 309.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.34.

Giá trị đầu tư ròng của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, giá trị đầu tư ròng của Scorpio Tankers Inc là 266.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, giá trị huy động vốn ròng của Scorpio Tankers Inc là -344.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.32.

Thu nhập ròng của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, lợi nhuận ròng là 344.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.52.

Biên lợi nhuận ròng của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.74.

Biên lợi nhuận gộp của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Scorpio Tankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scorpio Tankers Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 309.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.