tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

STMicroelectronics NV

STM
Thêm vào danh sách theo dõi
52.400USD
-0.660-1.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
46.77BVốn hóa
315.07P/E TTM

Tình hình tài chính của STM

Theo dõi tình hình tài chính của STMicroelectronics NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của STMicroelectronics NV

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.24/0.26
Doanh thu / Dự báo
3.49B/3.43B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.80B
-11.07%
EPS(YoY)
0.19
-89.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
320.46%0.24
-32.54%0.04
-107.72%-0.03
-31.03%0.26
-128.93%-0.11
-88.98%0.06
-68.48%0.43
-67.62%0.37
-64.61%0.38
-50.71%0.54
0.10%1.38
--1.15
--1.06
--1.10
--1.38
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.07%3.49B
22.96%3.10B
0.24%3.33B
-1.97%3.19B
-14.42%2.77B
-27.36%2.52B
-22.42%3.32B
-26.63%3.25B
-25.29%3.23B
-18.41%3.46B
-3.21%4.28B
2.55%4.43B
12.74%4.33B
19.77%4.25B
24.41%4.42B
35.16%4.32B
28.24%3.84B
17.57%3.55B
9.92%3.56B
19.92%3.20B
----
----
----
Lợi nhuận ròng
328.87%222.00M
-33.93%37.00M
-108.80%-30.00M
-32.48%237.00M
-127.48%-97.00M
-89.08%56.00M
-68.31%341.00M
-67.80%351.00M
-64.74%353.00M
-50.86%513.00M
-13.71%1.08B
-0.82%1.09B
15.46%1.00B
39.76%1.04B
66.49%1.25B
131.86%1.10B
110.44%867.00M
105.22%747.00M
28.92%749.00M
95.87%474.00M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
289.87%6.45%
-40.73%1.39%
-106.83%-0.69%
-32.47%7.50%
-131.03%-3.40%
-84.20%2.34%
-59.94%10.11%
-54.94%11.10%
-52.76%10.95%
-39.77%14.83%
-10.65%25.25%
--24.64%
--23.19%
--24.63%
--28.25%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.08%34.84%
1.05%33.76%
-6.69%35.20%
-12.03%33.23%
-16.51%33.48%
-19.82%33.41%
-17.13%37.72%
-20.64%37.77%
-18.14%40.10%
-16.12%41.67%
-4.20%45.52%
--47.60%
--48.98%
--49.68%
--47.51%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
28.22%14.89%
-11.44%10.22%
-27.93%8.60%
--8.77%
--11.61%
--11.54%
-0.29%11.93%
----
----
----
-11.97%11.97%
--11.48%
--12.10%
--12.56%
--13.60%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.07%3.49B
22.96%3.10B
0.24%3.33B
-1.97%3.19B
-14.42%2.77B
-27.36%2.52B
-22.42%3.32B
-26.63%3.25B
-25.29%3.23B
-18.41%3.46B
-3.21%4.28B
2.55%4.43B
12.74%4.33B
19.77%4.25B
24.41%4.42B
35.16%4.32B
28.24%3.84B
17.57%3.55B
9.92%3.56B
19.92%3.20B
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
76.25%282.00M
56.72%210.00M
-39.02%336.00M
-34.23%319.00M
-65.14%160.00M
-78.18%134.00M
-54.69%551.00M
-62.32%485.00M
-60.47%459.00M
-48.92%614.00M
-6.39%1.22B
1.26%1.29B
14.16%1.16B
35.67%1.20B
44.98%1.30B
108.70%1.27B
107.98%1.02B
99.10%886.00M
33.93%896.00M
82.34%609.00M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
328.87%222.00M
-33.93%37.00M
-108.80%-30.00M
-32.48%237.00M
-127.48%-97.00M
-89.08%56.00M
-68.31%341.00M
-67.80%351.00M
-64.74%353.00M
-50.86%513.00M
-13.71%1.08B
-0.82%1.09B
15.46%1.00B
39.76%1.04B
66.49%1.25B
131.86%1.10B
110.44%867.00M
105.22%747.00M
28.92%749.00M
95.87%474.00M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
10.21%12.70B
-5.09%10.83B
-3.95%11.27B
--10.83B
--11.52B
--11.41B
-0.62%11.73B
----
----
----
20.42%11.81B
18.01%10.99B
27.79%10.81B
29.83%10.36B
25.26%9.80B
22.31%9.31B
0.20%8.46B
0.16%7.98B
2.86%7.83B
2.97%7.62B
36.06%8.44B
26.99%7.97B
21.62%7.61B
Tổng nợ ngắn hạn
8.71%4.57B
-12.60%3.27B
-11.18%3.35B
--3.36B
--4.20B
--3.74B
1.15%3.77B
----
----
----
-2.79%3.73B
-2.58%3.74B
8.86%4.04B
30.58%4.01B
30.11%3.84B
34.55%3.84B
6.79%3.71B
-3.94%3.07B
-3.41%2.95B
-8.80%2.85B
16.84%3.48B
55.64%3.20B
47.92%3.05B
Tổng tài sản
6.16%27.03B
0.83%25.13B
0.23%24.80B
--24.69B
--25.46B
--24.92B
1.19%24.74B
----
----
----
22.38%24.45B
23.44%22.56B
26.77%21.90B
30.71%21.20B
28.58%19.98B
22.92%18.28B
11.35%17.28B
8.31%16.22B
7.51%15.54B
8.02%14.87B
27.57%15.52B
25.55%14.98B
21.79%14.45B
Tổng các khoản nợ
20.10%8.98B
-0.07%6.96B
-6.92%6.58B
--6.58B
--7.48B
--6.96B
-7.06%7.06B
----
----
----
5.22%7.60B
-3.36%7.05B
3.88%7.33B
14.76%7.34B
15.27%7.22B
15.87%7.30B
3.75%7.05B
0.52%6.39B
5.36%6.27B
4.62%6.30B
36.77%6.80B
34.79%6.36B
25.04%5.95B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.37%18.05B
1.18%18.17B
3.09%18.23B
--18.10B
--17.98B
--17.96B
4.91%17.68B
----
----
----
32.09%16.85B
41.26%15.51B
42.57%14.57B
41.09%13.87B
37.58%12.76B
28.10%10.98B
17.28%10.22B
14.06%9.83B
9.02%9.27B
10.67%8.57B
21.21%8.72B
19.50%8.62B
19.62%8.51B
Thu nhập hoạt động ròng
39.94%501.00M
-8.49%528.00M
0.30%675.00M
-24.73%548.00M
-48.78%358.00M
-32.67%577.00M
-54.68%673.00M
-61.26%728.00M
-46.72%699.00M
-35.12%857.00M
-4.50%1.49B
14.57%1.88B
24.60%1.31B
40.08%1.32B
76.50%1.55B
83.45%1.64B
74.63%1.05B
38.27%943.00M
-4.45%881.00M
132.21%894.00M
----
----
----
Đầu tư ròng
-106.63%-686.00M
-135.43%-1.87B
121.45%270.00M
235.61%815.00M
47.13%-332.00M
36.52%-796.00M
21.75%-1.26B
65.77%-601.00M
61.11%-628.00M
-59.54%-1.25B
-74.13%-1.61B
5.13%-1.76B
-138.91%-1.61B
31.05%-786.00M
-81.89%-924.00M
-469.54%-1.85B
-148.53%-676.00M
-176.03%-1.14B
-62.30%-508.00M
18.75%-325.00M
----
----
----
Tài chính thuần
828.80%1.39B
241.13%398.00M
48.80%-107.00M
-590.14%-980.00M
-70.54%-191.00M
-191.56%-282.00M
-162.39%-209.00M
36.32%-142.00M
29.11%-112.00M
239.37%308.00M
281.08%335.00M
-4360.00%-223.00M
10.73%-158.00M
-10.50%-221.00M
27.73%-185.00M
99.59%-5.00M
-405.71%-177.00M
-209.89%-200.00M
20.00%-256.00M
-229.85%-1.21B
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, tổng doanh thu đạt 11.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.27B.

Tài sản ngắn hạn của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, tài sản ngắn hạn là 11.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.95.

Tổng tài sản của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của STMicroelectronics NV là 24.80B, bao gồm 11.27B tài sản ngắn hạn và 13.53B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, tổng nghĩa vụ của STMicroelectronics NV là 6.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, tổng vốn chủ sở hữu của STMicroelectronics NV là 18.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.09.

Thu nhập hoạt động thuần của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của STMicroelectronics NV là 949.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.00.

Giá trị đầu tư ròng của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, giá trị đầu tư ròng của STMicroelectronics NV là -43.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.85.

Giá trị huy động vốn ròng của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, giá trị huy động vốn ròng của STMicroelectronics NV là -1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -906.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.24.

Thu nhập ròng của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, lợi nhuận ròng là 166.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.34.

Biên lợi nhuận ròng của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, biên lợi nhuận ròng là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.07.

Biên lợi nhuận gộp của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, biên lợi nhuận gộp là 33.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của STMicroelectronics NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STMicroelectronics NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 949.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.