tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stellantis NV

STLA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.700USD
-0.050-0.87%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.36BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STLA

Theo dõi tình hình tài chính của Stellantis NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Stellantis NV

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.23
Doanh thu / Dự báo
--/48.62B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
181.09B
10.12%
EPS(YoY)
-9.10
-572.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022Q2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.16
----
----
----
-137.85%-0.66
----
----
----
--1.86
----
----
--1.75
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.26%44.73B
-5.16%35.64B
8.68%32.17B
-19.33%32.62B
----
-14.30%33.11B
-9.93%37.57B
-30.68%29.60B
-19.02%68.55B
-13.72%40.44B
-11.35%38.63B
-11.67%78.40B
-9.79%41.72B
-0.61%42.70B
5.61%46.87B
-2.03%84.65B
2.84%88.76B
16.24%43.58B
18.79%46.25B
52.86%42.96B
----
37.32%44.38B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
--457.47M
----
----
----
----
----
----
----
-102.02%-144.04M
----
----
-47.38%5.19B
----
----
----
-14.56%7.12B
26.24%9.86B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
--0.99%
----
----
----
-145.74%-3.04%
----
----
----
--3.52%
----
----
--6.64%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--11.44%
----
----
----
-54.85%8.07%
----
----
----
--13.08%
----
----
--17.88%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--23.10%
----
----
----
30.73%20.33%
----
----
----
--17.93%
----
----
--15.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.26%44.73B
-5.16%35.64B
8.68%32.17B
-19.33%32.62B
----
-14.30%33.11B
-9.93%37.57B
-30.68%29.60B
-19.02%68.55B
-13.72%40.44B
-11.35%38.63B
-11.67%78.40B
-9.79%41.72B
-0.61%42.70B
5.61%46.87B
-2.03%84.65B
2.84%88.76B
16.24%43.58B
18.79%46.25B
52.86%42.96B
----
37.32%44.38B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
--1.02B
----
----
----
----
----
----
----
-108.74%-858.53M
----
----
-39.26%7.58B
----
----
----
-7.56%9.82B
3.13%12.48B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
--457.47M
----
----
----
----
----
----
----
-102.02%-144.04M
----
----
-47.38%5.19B
----
----
----
-14.56%7.12B
26.24%9.86B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
--104.79B
----
----
----
-14.75%68.32B
----
----
----
-8.41%77.82B
----
----
-6.53%80.15B
----
----
----
6.25%84.97B
9.98%85.75B
----
----
----
20.91%79.97B
----
37.89%77.97B
--66.14B
--56.55B
4.37%33.21B
9.32%37.34B
-20.14%27.16B
-11.40%30.49B
-5.78%31.81B
-5.33%34.15B
-0.30%34.01B
13.15%34.41B
15.38%33.77B
16.93%36.07B
----
Tổng nợ ngắn hạn
--101.27B
----
----
----
-8.07%64.41B
----
----
----
4.48%71.72B
----
----
5.18%70.06B
----
----
----
8.90%68.65B
0.22%66.61B
----
----
----
9.92%63.04B
----
31.80%66.47B
--57.35B
--50.43B
-18.03%32.36B
-7.45%38.75B
-28.84%29.88B
-6.13%39.47B
-3.65%39.48B
-0.73%41.87B
0.87%41.99B
10.07%42.05B
7.47%40.98B
5.21%42.18B
----
Tổng tài sản
--243.30B
----
----
----
-10.75%170.27B
----
----
----
5.53%198.04B
----
----
6.48%190.78B
----
----
----
6.87%187.66B
0.25%179.17B
----
----
----
15.62%175.60B
----
33.41%178.72B
--151.88B
--133.96B
-7.40%82.68B
-1.72%88.77B
-11.13%79.50B
-0.94%88.13B
4.53%89.29B
4.39%90.32B
5.01%89.46B
13.12%88.96B
9.95%85.43B
5.08%86.53B
----
Tổng các khoản nợ
--171.81B
----
----
----
-6.07%107.89B
----
----
----
7.44%119.71B
----
----
4.77%114.87B
----
----
----
3.81%111.42B
-4.13%109.64B
----
----
----
5.12%107.32B
----
21.06%114.36B
--102.09B
--94.47B
-3.07%61.24B
2.78%67.33B
-10.04%58.36B
-3.29%63.66B
-0.45%63.18B
-1.05%65.51B
-1.39%64.87B
8.27%65.83B
4.45%63.47B
1.93%66.20B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--71.49B
----
----
----
-17.83%62.38B
----
----
----
2.74%78.33B
----
----
9.18%75.92B
----
----
----
11.66%76.24B
8.04%69.53B
----
----
----
37.13%68.28B
----
62.98%64.36B
--49.79B
--39.49B
-17.90%21.44B
-13.60%21.44B
-14.01%21.15B
5.76%24.47B
18.92%26.12B
22.09%24.82B
26.74%24.59B
29.62%23.14B
29.70%21.96B
16.82%20.33B
----
Thu nhập hoạt động ròng
---3.19B
----
----
----
----
----
----
----
-109.96%-840.41M
----
----
-62.69%4.51B
----
----
----
-11.54%8.44B
25.18%12.08B
----
----
----
-17.19%9.54B
----
103.48%9.65B
--11.52B
--4.74B
30.98%5.21B
261.01%7.60B
-201.15%-2.73B
-372.28%-2.60B
17.45%3.98B
444.27%2.11B
11.11%2.70B
-47.50%955.61M
16.95%3.39B
-71.05%386.99M
-3.64%2.43B
Đầu tư ròng
---1.54B
----
----
----
----
----
----
----
15.70%-7.15B
----
----
-46.67%-7.83B
----
----
----
-53.23%-8.48B
-16.64%-5.34B
----
----
----
-21.84%-5.53B
----
-132.00%-4.58B
---4.54B
--14.30B
14.41%-2.26B
-0.79%-1.96B
-146.01%-1.28B
-67.02%-1.27B
-66.05%-2.64B
-132.23%-1.95B
322.61%2.78B
43.79%-761.81M
24.85%-1.59B
39.79%-839.21M
42.70%-1.25B
Tài chính thuần
--6.48B
----
----
----
----
----
----
----
238.27%6.04B
----
----
3.00%-3.94B
----
----
----
-50.33%-4.37B
58.99%-4.06B
----
----
----
-855.09%-2.90B
----
-550.17%-9.89B
--384.65M
---1.52B
-122.70%-4.24B
11525.92%5.24B
294.87%5.71B
279.27%1.22B
-188.57%-1.90B
91.81%-45.85M
-3904.59%-2.93B
37.56%-681.43M
-1251.53%-659.61M
-4488.20%-559.77M
106.41%77.03M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, tổng doanh thu đạt 181.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.46B.

Tài sản ngắn hạn của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, tài sản ngắn hạn là 95.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.10.

Tổng tài sản của Stellantis NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Stellantis NV là 230.22B, bao gồm 95.01B tài sản ngắn hạn và 135.21B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, tổng nghĩa vụ của Stellantis NV là 166.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, tổng vốn chủ sở hữu của Stellantis NV là 63.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Stellantis NV là 6.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.83.

Giá trị đầu tư ròng của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, giá trị đầu tư ròng của Stellantis NV là -6.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, giá trị huy động vốn ròng của Stellantis NV là 8.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 734.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -572.69.

Thu nhập ròng của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, lợi nhuận ròng là -26.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -559.93.

Biên lợi nhuận ròng của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, biên lợi nhuận ròng là -14.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -513.45.

Biên lợi nhuận gộp của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, biên lợi nhuận gộp là 0.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -33.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -593.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -511.57.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Stellantis NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stellantis NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.