tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

One Group Hospitality Inc

STKS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.810USD
+0.040+2.26%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.13MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STKS

Theo dõi tình hình tài chính của One Group Hospitality Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của One Group Hospitality Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.20/0.13
Doanh thu / Dự báo
212.82M/218.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
805.72M
19.66%
EPS(YoY)
-4.05
-247.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.10%-0.20
-180.62%-0.49
-433.18%-2.75
-55.97%-0.59
-222.45%-0.21
-218.18%-0.18
-425.41%-0.52
-2215.50%-0.38
-180.33%-0.07
-6.09%0.15
---0.10
--0.02
--0.08
--0.16
--0.26
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.80%212.82M
-6.70%207.01M
-7.10%180.20M
20.22%207.38M
148.40%211.13M
146.71%221.88M
152.30%193.97M
106.84%172.49M
2.95%85.00M
1.84%89.94M
5.29%76.88M
2.80%83.39M
11.29%82.56M
5.05%88.31M
1.60%73.02M
14.65%81.13M
46.95%74.18M
86.84%84.07M
81.64%71.87M
324.63%70.76M
Lợi nhuận ròng
6.39%-6.19M
-183.05%-15.33M
-432.47%-85.28M
-59.07%-18.24M
-219.77%-6.62M
-216.65%-5.42M
-416.95%-16.02M
-2118.84%-11.47M
-179.39%-2.07M
-8.60%4.64M
-742.74%-3.10M
-86.80%568.00K
-28.99%2.61M
-11.99%5.08M
-95.87%482.00K
-68.90%4.30M
5142.86%3.67M
228.85%5.77M
1433.83%11.67M
581.75%13.84M
Biên lợi nhuận ròng
376.73%1.40%
-455.30%-3.08%
-821.27%-43.01%
-14.51%-4.98%
110.30%0.29%
-82.80%0.87%
-10.33%-4.67%
-972.20%-4.35%
-201.30%-2.86%
-10.64%5.04%
---4.23%
--0.50%
--2.82%
--5.64%
--3.65%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.53%76.06%
0.75%75.45%
-2.34%72.84%
-0.83%73.93%
4.36%74.92%
2.45%74.89%
4.41%74.59%
2.47%74.55%
-1.29%71.79%
-0.10%73.10%
--71.43%
--72.75%
--72.73%
--73.17%
--72.06%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.89%38.26%
11.34%38.90%
11.26%39.11%
1.23%35.87%
49.00%35.14%
52.27%34.94%
41.72%35.16%
40.50%35.44%
-6.76%23.58%
-7.32%22.94%
--24.81%
--25.22%
--25.29%
--24.76%
--12.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.80%212.82M
-6.70%207.01M
-7.10%180.20M
20.22%207.38M
148.40%211.13M
146.71%221.88M
152.30%193.97M
106.84%172.49M
2.95%85.00M
1.84%89.94M
5.29%76.88M
2.80%83.39M
11.29%82.56M
5.05%88.31M
1.60%73.02M
14.65%81.13M
46.95%74.18M
86.84%84.07M
81.64%71.87M
324.63%70.76M
Lợi nhuận hoạt động
11.93%16.33M
-13.22%15.27M
-152.27%-2.15M
-16.03%10.31M
1515.50%14.59M
242.74%17.59M
309.92%4.10M
500.20%12.27M
-78.89%903.00K
-21.80%5.13M
-460.70%-1.96M
-65.77%2.04M
-36.81%4.28M
-29.85%6.56M
-91.50%542.00K
-36.75%5.97M
160.28%6.77M
867.63%9.36M
232.01%6.38M
310.59%9.45M
Lợi nhuận ròng
6.39%-6.19M
-183.05%-15.33M
-432.47%-85.28M
-59.07%-18.24M
-219.77%-6.62M
-216.65%-5.42M
-416.95%-16.02M
-2118.84%-11.47M
-179.39%-2.07M
-8.60%4.64M
-742.74%-3.10M
-86.80%568.00K
-28.99%2.61M
-11.99%5.08M
-95.87%482.00K
-68.90%4.30M
5142.86%3.67M
228.85%5.77M
1433.83%11.67M
581.75%13.84M
Tài sản ngắn hạn
-27.22%46.47M
-17.93%56.90M
-26.73%46.51M
-36.68%42.71M
68.19%63.85M
48.51%69.33M
51.10%63.47M
20.13%67.45M
-43.33%37.96M
-40.56%46.68M
25.14%42.01M
41.13%56.15M
49.54%67.00M
82.95%78.54M
1.43%33.57M
-24.34%39.78M
17.63%44.80M
24.87%42.93M
-8.15%33.09M
65.97%52.58M
Tổng nợ ngắn hạn
1.28%130.18M
1.62%133.22M
7.59%132.35M
13.69%121.07M
117.67%128.54M
125.40%131.09M
170.58%123.02M
172.96%106.49M
51.69%59.05M
27.35%58.16M
21.93%45.47M
0.00%39.02M
-9.12%38.93M
8.06%45.67M
-0.43%37.29M
-22.21%39.01M
-14.74%42.84M
3.72%42.26M
40.56%37.45M
119.42%50.16M
Tổng tài sản
-8.24%877.21M
-7.83%884.20M
-7.75%879.53M
-1.08%935.68M
209.08%956.02M
202.40%959.35M
223.19%953.47M
226.83%945.86M
7.16%309.31M
9.01%317.25M
24.80%295.02M
23.03%289.41M
22.02%288.66M
26.62%291.02M
8.87%236.38M
1.29%235.23M
8.36%236.57M
6.62%229.84M
0.06%217.12M
10.50%232.22M
Tổng các khoản nợ
1.19%761.84M
2.11%772.72M
1.16%762.64M
0.73%742.05M
209.55%752.89M
202.84%756.75M
223.22%753.93M
232.92%736.64M
11.23%243.22M
12.34%249.88M
36.80%233.25M
32.70%221.26M
27.08%218.66M
31.38%222.43M
4.43%170.50M
-12.94%166.74M
-12.05%172.06M
-12.54%169.31M
-14.46%163.28M
4.29%191.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.21%115.36M
-44.98%111.48M
-41.42%116.89M
-7.45%193.63M
207.33%203.14M
200.78%202.60M
223.07%199.54M
207.03%209.22M
-5.58%66.10M
-1.79%67.36M
-6.24%61.76M
-0.50%68.14M
8.50%70.00M
13.33%68.59M
22.36%65.88M
68.26%68.49M
184.30%64.52M
175.38%60.52M
106.22%53.84M
53.51%40.70M
Thu nhập hoạt động ròng
153.71%21.67M
-29.32%13.09M
-69.19%5.89M
173.04%2.79M
-17.71%8.54M
19.08%18.52M
813.67%19.11M
-158.70%-3.82M
56.74%10.38M
74.46%15.55M
50.07%2.09M
27.27%6.51M
-32.60%6.62M
12.34%8.91M
-56.25%1.39M
-60.19%5.12M
40.61%9.82M
617.54%7.94M
-25.07%3.19M
804.93%12.86M
Đầu tư ròng
29.47%-10.12M
24.56%-13.42M
40.06%-12.02M
95.41%-17.80M
9.18%-14.35M
-17.49%-17.79M
-38.20%-20.06M
-3119.45%-387.75M
-33.27%-15.79M
-33.74%-15.14M
-57.46%-14.52M
-57.62%-12.04M
-166.34%-11.85M
-237.41%-11.32M
-236.55%-9.22M
-177.05%-7.64M
-70.17%-4.45M
-7.29%-3.35M
-179.78%-2.74M
-209.89%-2.76M
Tài chính thuần
-2666.47%-9.57M
22.38%-954.00K
317.10%7.03M
-100.46%-1.87M
-80.21%-346.00K
21.57%-1.23M
7.88%-3.24M
8208.58%409.00M
82.86%-192.00K
-103.93%-1.57M
-460.72%-3.52M
-230.75%-5.04M
-342.69%-1.12M
45967.82%39.91M
104.29%975.00K
-153.25%-1.52M
16.78%-253.00K
52.46%-87.00K
-13125.58%-22.75M
-84.09%2.86M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, tổng doanh thu đạt 805.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 673.34M.

Tài sản ngắn hạn của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, tài sản ngắn hạn là 56.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.93.

Tổng tài sản của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của One Group Hospitality Inc là 884.20M, bao gồm 56.90M tài sản ngắn hạn và 827.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, tổng nghĩa vụ của One Group Hospitality Inc là 772.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, tổng vốn chủ sở hữu của One Group Hospitality Inc là 111.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.63.

Thu nhập hoạt động thuần của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của One Group Hospitality Inc là 38.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.21.

Giá trị đầu tư ròng của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, giá trị đầu tư ròng của One Group Hospitality Inc là -57.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.95.

Giá trị huy động vốn ròng của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, giá trị huy động vốn ròng của One Group Hospitality Inc là 3.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -247.75.

Thu nhập ròng của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, lợi nhuận ròng là -125.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -246.19.

Biên lợi nhuận ròng của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, biên lợi nhuận ròng là -11.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -336.27.

Biên lợi nhuận gộp của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -10.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -261.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của One Group Hospitality Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của One Group Hospitality Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 38.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.