tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuronetics Inc

STIM
Thêm vào danh sách theo dõi
2.820USD
-0.060-2.08%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
196.24MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 17:45 (ET)2.810USD-0.005-0.18%

Tình hình tài chính của STIM

Theo dõi tình hình tài chính của Neuronetics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
196.24M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.23
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.54
Doanh thu
149.16M
Lợi nhuận ròng
-43.71M
ROE
-152.36%
ROA
-27.84%

Ngày công bố lợi nhuận của Neuronetics Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/-0.12
Doanh thu / Dự báo
41.57M/40.17M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.25%-0.05
24.81%-0.16
69.47%-0.10
69.51%-0.13
53.26%-0.15
22.81%-0.21
-84.60%-0.34
-35.53%-0.44
-90.86%-0.33
28.81%-0.27
39.39%-0.18
---0.33
---0.17
---0.38
---0.30
---1.08
----
----
----
----
Doanh thu
9.08%41.57M
7.75%34.45M
85.73%41.78M
101.28%37.30M
131.66%38.11M
83.59%31.98M
10.73%22.49M
3.61%18.53M
-6.59%16.45M
12.08%17.42M
11.63%20.31M
8.40%17.88M
7.84%17.61M
9.58%15.54M
21.14%18.20M
19.56%16.50M
14.97%16.33M
15.41%14.18M
-3.58%15.02M
10.85%13.80M
Lợi nhuận ròng
66.02%-3.44M
14.87%-10.79M
43.47%-7.16M
32.20%-9.04M
-2.93%-10.12M
-60.99%-12.68M
-135.48%-12.66M
-42.06%-13.34M
-100.61%-9.83M
25.16%-7.87M
35.14%-5.38M
-23.42%-9.39M
52.97%-4.90M
2.93%-10.52M
-8.56%-8.29M
6.65%-7.61M
-38.50%-10.42M
-37.52%-10.84M
-108.81%-7.64M
-138.47%-8.15M
Biên lợi nhuận ròng
67.72%-8.33%
21.16%-31.29%
69.40%-17.25%
64.99%-25.21%
56.80%-25.82%
12.21%-39.68%
-112.99%-56.38%
-37.11%-72.00%
-114.76%-59.77%
33.23%-45.20%
41.89%-26.47%
---52.51%
---27.83%
---67.70%
---45.55%
---61.41%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.56%51.06%
-4.74%46.89%
-21.54%51.95%
-39.29%45.87%
-37.06%46.60%
-34.50%49.22%
-14.72%66.21%
-1.11%75.56%
2.07%74.04%
2.47%75.14%
2.32%77.64%
--76.40%
--72.54%
--73.33%
--75.88%
--76.40%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.40%46.77%
25.37%48.87%
18.78%46.49%
-27.26%45.15%
-33.18%41.25%
-31.93%38.98%
-23.52%39.14%
56.62%62.07%
68.79%61.73%
61.91%57.26%
66.38%51.18%
--39.63%
--36.57%
--35.37%
--30.76%
--29.99%
----
----
----
----
Doanh thu
9.08%41.57M
7.75%34.45M
85.73%41.78M
101.28%37.30M
131.66%38.11M
83.59%31.98M
10.73%22.49M
3.61%18.53M
-6.59%16.45M
12.08%17.42M
11.63%20.31M
8.40%17.88M
7.84%17.61M
9.58%15.54M
21.14%18.20M
19.56%16.50M
14.97%16.33M
15.41%14.18M
-3.58%15.02M
10.85%13.80M
Lợi nhuận hoạt động
81.37%-1.50M
18.33%-8.99M
32.51%-5.04M
5.27%-7.32M
5.28%-8.06M
-60.58%-11.01M
-68.78%-7.47M
-10.86%-7.73M
-15.76%-8.51M
30.77%-6.86M
41.96%-4.43M
5.21%-6.97M
22.61%-7.35M
0.28%-9.91M
-10.39%-7.63M
-2.39%-7.35M
-44.67%-9.50M
-43.80%-9.94M
-159.74%-6.91M
-196.29%-7.18M
Lợi nhuận ròng
66.02%-3.44M
14.87%-10.79M
43.47%-7.16M
32.20%-9.04M
-2.93%-10.12M
-60.99%-12.68M
-135.48%-12.66M
-42.06%-13.34M
-100.61%-9.83M
25.16%-7.87M
35.14%-5.38M
-23.42%-9.39M
52.97%-4.90M
2.93%-10.52M
-8.56%-8.29M
6.65%-7.61M
-38.50%-10.42M
-37.52%-10.84M
-108.81%-7.64M
-138.47%-8.15M
Tài sản ngắn hạn
-5.18%53.23M
-22.24%47.17M
5.90%61.55M
21.38%64.89M
-25.65%56.14M
-25.89%60.67M
-38.03%58.12M
-24.72%53.46M
-2.79%75.51M
0.93%81.86M
-5.04%93.79M
-29.76%71.01M
-18.31%77.68M
-21.34%81.11M
-14.36%98.77M
-15.36%101.10M
-29.50%95.08M
-25.79%103.11M
77.40%115.33M
83.20%119.45M
Tổng nợ ngắn hạn
1.82%28.31M
13.86%28.29M
-2.38%30.52M
71.27%28.94M
-4.97%27.80M
71.34%24.84M
57.81%31.27M
10.18%16.90M
94.72%29.26M
-4.18%14.50M
-40.32%19.81M
-39.00%15.34M
-20.65%15.03M
14.77%15.13M
111.42%33.20M
-47.41%25.14M
63.56%18.94M
20.87%13.18M
14.77%15.70M
4.43%47.81M
Tổng tài sản
-2.32%131.53M
-11.65%125.44M
0.46%141.55M
96.26%145.47M
39.08%134.65M
36.78%141.99M
21.65%140.90M
-20.29%74.12M
-3.57%96.81M
0.20%103.81M
-0.90%115.83M
-22.01%92.99M
-18.35%100.39M
-20.27%103.60M
-17.23%116.88M
-16.66%119.23M
-16.98%122.95M
-14.68%129.94M
79.54%141.22M
82.63%143.07M
Tổng các khoản nợ
6.54%109.89M
5.78%108.38M
5.69%115.31M
76.26%114.11M
33.21%103.14M
34.54%102.46M
33.64%109.10M
17.60%64.74M
40.99%77.43M
37.82%76.16M
36.47%81.64M
-2.13%55.05M
0.70%54.91M
3.59%55.26M
6.74%59.82M
8.18%56.24M
7.07%54.53M
5.98%53.35M
5.42%56.05M
2.22%51.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
-31.32%21.64M
-56.84%17.06M
-17.48%26.24M
234.29%31.36M
62.52%31.51M
42.94%39.53M
-6.99%31.80M
-75.27%9.38M
-57.37%19.39M
-42.80%27.66M
-40.08%34.19M
-39.77%37.94M
-33.53%45.48M
-36.88%48.34M
-33.01%57.06M
-30.84%62.99M
-29.58%68.42M
-24.88%76.60M
234.11%85.17M
231.45%91.08M
Thu nhập hoạt động ròng
71.23%-1.01M
44.56%-9.42M
110.56%908.00K
85.51%-785.00K
29.48%-3.50M
-41.43%-16.99M
-503.00%-8.60M
46.49%-5.42M
43.75%-4.97M
21.02%-12.02M
168.81%2.13M
-55.59%-10.12M
1.30%-8.83M
-24.88%-15.21M
31.48%-3.10M
23.62%-6.51M
-55.06%-8.95M
-32.88%-12.18M
-165.65%-4.52M
-139.50%-8.52M
Đầu tư ròng
-65.48%-417.00K
21.46%-172.00K
90.91%-216.00K
-914.29%-114.00K
-111.76%-252.00K
-422.06%-219.00K
-322.02%-2.38M
-78.79%14.00K
81.46%-119.00K
137.16%68.00K
-11.93%-563.00K
-99.29%66.00K
33.54%-642.00K
82.96%-183.00K
37.20%-503.00K
216.95%9.27M
-123.09%-966.00K
-59.11%-1.07M
-596.52%-801.00K
-5953.44%-7.93M
Tài chính thuần
740700.00%7.41M
-129.39%-5.58M
-110.76%-1.03M
209.34%17.90M
--1.00K
--18.98M
-57.04%9.56M
---16.37M
100.00%0.00
-100.00%0.00
8985.71%22.26M
--0.00
-720.00%-62.00K
1139.58%499.00K
665.63%245.00K
-100.00%0.00
-98.59%10.00K
-100.06%-48.00K
-42.86%32.00K
-75.61%100.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, tổng doanh thu đạt 149.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.89M.

Tài sản ngắn hạn của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, tài sản ngắn hạn là 61.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.90.

Tổng tài sản của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neuronetics Inc là 141.55M, bao gồm 61.55M tài sản ngắn hạn và 80.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, tổng nghĩa vụ của Neuronetics Inc là 115.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Neuronetics Inc là 26.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Neuronetics Inc là -31.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.86.

Giá trị đầu tư ròng của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, giá trị đầu tư ròng của Neuronetics Inc là -801.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Neuronetics Inc là 35.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 626.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.07.

Thu nhập ròng của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, lợi nhuận ròng là -39.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.78.

Biên lợi nhuận ròng của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, biên lợi nhuận ròng là -26.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.06.

Biên lợi nhuận gộp của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.97.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -155.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Neuronetics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuronetics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -31.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.