tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Star Fashion Culture Holdings Ltd

STFS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.230USD
+0.260+6.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

STFS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Star Fashion Culture Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-98.28%115.07K
-61.99%65.91K
23617.11%6.68M
--173.41K
--28.18K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-98.28%115.07K
-61.99%65.91K
23617.11%6.68M
--173.41K
--28.18K
Các khoản phải thu
89.06%9.96M
7.18%6.16M
33.29%5.27M
--5.74M
--3.95M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
89.06%9.96M
7.24%6.16M
34.04%5.27M
--5.74M
--3.93M
-Các khoản phải thu khác
----
----
-100.00%0.00
--3.36K
--22.17K
Hàng tồn kho
194.71%6.90M
226.08%3.65M
122.53%2.34M
--1.12M
--1.05M
Chi phí trả trước
749.49%1.86M
10305.72%2.41M
-25.50%218.79K
--23.16K
--293.66K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
-100.00%0.00
--1.06M
--840.63K
Tổng tài sản ngắn hạn
29.77%18.83M
51.24%12.28M
135.33%14.51M
--8.12M
--6.17M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
----
----
--0.00
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--397.63K
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
614.43%1.12M
-100.00%0.00
-6.28%157.00K
--168.58K
--167.53K
Tổng tài sản dài hạn
867.69%1.52M
-100.00%0.00
-6.28%157.00K
--168.58K
--167.53K
Tổng tài sản
38.74%20.35M
48.17%12.28M
131.58%14.67M
--8.29M
--6.33M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
1.59%75.89K
--72.20K
--74.71K
--0.00
----
Chi phí trích trước
178.34%794.56K
99.10%1.33M
-55.80%285.47K
--669.89K
--645.84K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-6.33%591.17K
-7.56%601.38K
-8.23%631.16K
--650.56K
--687.77K
-Nợ ngắn hạn
-6.33%591.17K
-7.56%601.38K
-8.23%631.16K
--650.56K
--687.77K
Nợ phải trả hoãn lại
-25.41%574.18K
14.23%334.51K
1725.12%769.73K
--292.83K
--42.17K
Nợ ngắn hạn khác
-23.02%650.07K
38.89%406.71K
1902.26%844.44K
--292.83K
--42.17K
Tổng nợ ngắn hạn
1.88%6.08M
12.35%5.82M
60.88%5.97M
--5.18M
--3.71M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
1.88%6.08M
12.35%5.82M
60.88%5.97M
--5.18M
--3.71M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
245.84%35.74M
499.23%26.13M
138.53%10.34M
--4.36M
--4.33M
Lợi nhuận giữ lại
-1214.39%-21.47M
-1466.94%-19.67M
4.34%-1.63M
---1.26M
---1.71M
Vốn dự trữ
245.84%35.74M
499.24%26.13M
138.53%10.34M
--4.36M
--4.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
64.01%14.27M
107.96%6.46M
231.47%8.70M
--3.10M
--2.63M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STFS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Star Fashion Culture Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Star Fashion Culture Holdings Ltd có 115.07K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Star Fashion Culture Holdings Ltd là bao nhiêu?

Star Fashion Culture Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.46M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.