tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

STERIS plc

STE
Thêm vào danh sách theo dõi
234.930USD
+4.590+1.99%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.05BVốn hóa
29.49P/E TTM

Tình hình tài chính của STE

Theo dõi tình hình tài chính của STERIS plc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của STERIS plc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/2.50
Doanh thu / Dự báo
--/1.50B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.94B
8.73%
EPS(YoY)
7.97
27.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
51.74%2.25
11.49%1.96
28.25%1.95
22.59%1.80
10741.28%1.48
23.69%1.76
30.26%1.52
17.49%1.47
-100.74%-0.01
14.71%1.42
--1.17
--1.25
--1.89
--1.24
---2.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.29%1.59B
9.17%1.50B
9.89%1.46B
8.72%1.39B
32.65%1.48B
5.61%1.37B
7.33%1.33B
8.12%1.28B
15.87%1.12B
6.72%1.30B
3.14%1.24B
2.33%1.18B
13.46%963.26M
0.58%1.22B
0.30%1.20B
19.42%1.16B
-2.81%849.02M
49.45%1.21B
58.30%1.20B
44.77%968.42M
Lợi nhuận ròng
51.16%220.20M
11.16%192.90M
27.90%191.90M
22.01%177.40M
10678.94%145.67M
23.30%173.53M
30.10%150.03M
17.68%145.40M
-100.74%-1.38M
13.66%140.74M
136.58%115.32M
11.05%123.55M
258.25%187.22M
-13.78%123.83M
-551.63%-315.29M
610.21%111.26M
-41.18%52.26M
25.43%143.62M
-34.05%69.81M
-124.34%-21.81M
Biên lợi nhuận ròng
39.82%13.87%
2.67%12.99%
15.72%13.18%
16.99%12.80%
-35.70%9.92%
10.46%12.65%
16.77%11.39%
-0.88%10.94%
-76.68%15.43%
12.91%11.45%
--9.76%
--11.03%
--66.17%
--10.14%
---8.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.35%43.89%
-1.62%43.81%
1.55%44.23%
0.91%45.14%
7.76%43.31%
3.19%44.53%
-1.27%43.55%
0.08%44.74%
-5.37%40.19%
0.62%43.15%
--44.11%
--44.70%
--42.47%
--42.89%
--44.55%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.68%17.99%
-17.09%17.92%
-16.53%18.22%
-20.16%18.29%
-30.50%20.14%
-25.30%21.62%
-28.35%21.83%
-15.50%22.91%
1.86%28.98%
2.09%28.94%
--30.47%
--27.11%
--28.45%
--28.35%
--28.84%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.29%1.59B
9.17%1.50B
9.89%1.46B
8.72%1.39B
32.65%1.48B
5.61%1.37B
7.33%1.33B
8.12%1.28B
15.87%1.12B
6.72%1.30B
3.14%1.24B
2.33%1.18B
13.46%963.26M
0.58%1.22B
0.30%1.20B
19.42%1.16B
-2.81%849.02M
49.45%1.21B
58.30%1.20B
44.77%968.42M
Lợi nhuận hoạt động
7.64%319.40M
10.00%278.00M
19.60%270.90M
14.75%249.90M
8.34%296.72M
5.52%252.72M
8.76%226.51M
8.00%217.78M
-63.75%273.89M
21.76%239.51M
8.76%208.25M
18.03%201.65M
681.50%755.46M
-8.45%196.71M
-6.02%191.48M
-5.35%170.84M
-44.06%96.67M
29.70%214.87M
37.71%203.75M
43.11%180.49M
Lợi nhuận ròng
51.16%220.20M
11.16%192.90M
27.90%191.90M
22.01%177.40M
10678.94%145.67M
23.30%173.53M
30.10%150.03M
17.68%145.40M
-100.74%-1.38M
13.66%140.74M
136.58%115.32M
11.05%123.55M
258.25%187.22M
-13.78%123.83M
-551.63%-315.29M
610.21%111.26M
-41.18%52.26M
25.43%143.62M
-34.05%69.81M
-124.34%-21.81M
Tài sản ngắn hạn
19.68%2.39B
20.46%2.29B
8.69%2.11B
6.05%2.06B
-30.27%2.00B
-14.47%1.90B
-10.86%1.94B
-4.47%1.94B
42.64%2.87B
12.26%2.22B
15.13%2.17B
9.92%2.03B
7.05%2.01B
2.57%1.98B
-0.86%1.89B
-7.96%1.85B
55.06%1.88B
63.86%1.93B
65.58%1.90B
83.01%2.01B
Tổng nợ ngắn hạn
12.02%1.15B
3.50%922.30M
10.36%888.90M
11.06%926.60M
9.78%1.02B
-2.47%891.12M
-7.75%805.48M
-5.93%834.36M
8.04%931.13M
14.72%913.69M
0.03%873.12M
-2.36%886.91M
-6.55%861.84M
-11.93%796.46M
11.09%872.82M
-20.67%908.32M
59.58%922.22M
78.76%904.31M
80.45%785.70M
138.77%1.15B
Tổng tài sản
5.82%10.74B
5.83%10.59B
1.65%10.41B
2.93%10.40B
-8.29%10.15B
-12.48%10.01B
-9.21%10.24B
-6.27%10.11B
2.23%11.06B
5.88%11.44B
7.54%11.28B
-3.61%10.78B
-5.27%10.82B
-7.61%10.80B
-10.75%10.49B
-7.54%11.19B
73.76%11.42B
77.64%11.69B
113.97%11.75B
125.60%12.10B
Tổng các khoản nợ
0.25%3.54B
-4.37%3.42B
-6.70%3.39B
-8.11%3.44B
-25.64%3.53B
-28.50%3.58B
-28.67%3.63B
-18.84%3.74B
0.29%4.75B
5.38%5.01B
8.88%5.09B
-3.42%4.61B
-2.96%4.73B
-6.22%4.75B
-10.20%4.68B
-13.54%4.77B
81.85%4.88B
87.46%5.07B
184.55%5.21B
194.31%5.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.79%7.20B
11.50%7.17B
6.23%7.02B
9.41%6.97B
4.76%6.62B
0.01%6.43B
6.81%6.61B
3.11%6.37B
3.75%6.32B
6.28%6.43B
6.46%6.19B
-3.75%6.18B
-6.99%6.09B
-8.68%6.05B
-11.18%5.81B
-2.52%6.42B
68.18%6.54B
70.79%6.62B
78.70%6.54B
88.70%6.59B
Thu nhập hoạt động ròng
28.61%335.40M
-10.44%298.10M
14.83%287.90M
38.27%420.00M
2.34%260.78M
14.28%332.84M
71.62%250.72M
8.04%303.74M
18.08%254.81M
41.67%291.24M
40.71%146.09M
21.31%281.13M
25.66%215.80M
-15.86%205.58M
-39.40%103.82M
137.87%231.75M
-8.58%171.73M
18.77%244.31M
5.80%171.34M
-27.36%97.43M
Đầu tư ròng
-211.17%-217.20M
20.50%-98.50M
16.19%-88.30M
-115.77%-108.50M
26.99%-69.80M
-4.19%-123.90M
82.62%-105.35M
1132.84%687.83M
-23.24%-95.61M
-20.84%-118.92M
-519.08%-606.24M
39.14%-66.60M
-182.90%-77.58M
-23.32%-98.41M
-27.50%-97.92M
81.87%-109.42M
179.13%93.58M
91.35%-79.80M
-66.46%-76.80M
-804.52%-603.53M
Tài chính thuần
45.02%-97.90M
54.29%-98.00M
12.03%-159.20M
78.67%-213.10M
-23.86%-178.07M
-8.28%-214.40M
-138.49%-180.96M
-367.58%-998.93M
25.10%-143.77M
-64.43%-197.99M
1146.13%470.21M
-51.07%-213.64M
30.10%-191.95M
36.38%-120.41M
81.20%-44.95M
-117.27%-141.41M
-183.36%-274.61M
-129.49%-189.26M
-266.06%-239.11M
711.05%818.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, tổng doanh thu đạt 5.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.46B.

Tài sản ngắn hạn của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, tài sản ngắn hạn là 2.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.68.

Tổng tài sản của STERIS plc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của STERIS plc là 10.74B, bao gồm 2.39B tài sản ngắn hạn và 8.34B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, tổng nghĩa vụ của STERIS plc là 3.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, tổng vốn chủ sở hữu của STERIS plc là 7.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.79.

Thu nhập hoạt động thuần của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của STERIS plc là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.40.

Giá trị đầu tư ròng của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, giá trị đầu tư ròng của STERIS plc là -512.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -231.82.

Giá trị huy động vốn ròng của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, giá trị huy động vốn ròng của STERIS plc là -568.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.76.

Thu nhập ròng của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, lợi nhuận ròng là 782.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.28.

Biên lợi nhuận ròng của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, biên lợi nhuận ròng là 13.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.07.

Biên lợi nhuận gộp của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, biên lợi nhuận gộp là 44.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của STERIS plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của STERIS plc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.