tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

S&T Bancorp Inc

STBA
Thêm vào danh sách theo dõi
52.150USD
-0.060-0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.84BVốn hóa
14.51P/E TTM

Tình hình tài chính của STBA

Theo dõi tình hình tài chính của S&T Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của S&T Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.02/0.92
Doanh thu / Dự báo
97.93M/104.43M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
375.23M
5.95%
EPS(YoY)
3.51
2.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.29%1.02
9.00%0.95
3.88%0.90
7.02%0.91
-7.42%0.83
6.77%0.87
-10.87%0.86
-2.74%0.85
0.51%0.90
-20.06%0.82
-6.05%0.97
--0.88
--0.89
--1.02
--1.03
--2.43
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.80%97.93M
8.92%95.13M
13.54%98.09M
7.58%96.36M
5.85%93.44M
-2.86%87.33M
-6.69%86.39M
-5.67%89.57M
-8.03%88.28M
-6.57%89.91M
-4.54%92.58M
2.64%94.95M
14.63%95.99M
25.64%96.23M
24.91%96.99M
17.07%92.51M
7.18%83.74M
-5.93%76.59M
-2.10%77.65M
-0.02%79.02M
----
Lợi nhuận ròng
14.87%36.64M
5.00%35.07M
2.73%33.97M
7.28%34.96M
-7.19%31.90M
6.96%33.40M
-10.71%33.06M
-2.53%32.59M
-0.18%34.37M
-21.45%31.23M
-7.69%37.03M
-10.00%33.44M
19.63%34.43M
36.92%39.75M
79.13%40.11M
35.23%37.15M
1.98%28.78M
-8.59%29.03M
-7.11%22.39M
64.97%27.47M
----
Biên lợi nhuận ròng
9.60%37.42%
-3.60%36.87%
-9.52%34.63%
-0.28%36.28%
-12.32%34.14%
10.07%38.25%
-4.35%38.27%
3.23%36.38%
8.43%38.93%
-15.99%34.75%
-3.63%40.01%
--35.25%
--35.91%
--41.36%
--41.52%
--37.67%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.50%2.77%
-24.80%1.51%
3.70%2.69%
-32.12%2.40%
-32.35%2.55%
-48.68%2.01%
-50.85%2.59%
-53.49%3.53%
-44.07%3.77%
-36.18%3.92%
9.38%5.27%
--7.59%
--6.74%
--6.14%
--4.82%
--1.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.80%97.93M
8.92%95.13M
13.54%98.09M
7.58%96.36M
5.85%93.44M
-2.86%87.33M
-6.69%86.39M
-5.67%89.57M
-8.03%88.28M
-6.57%89.91M
-4.54%92.58M
2.64%94.95M
14.63%95.99M
25.64%96.23M
24.91%96.99M
17.07%92.51M
7.18%83.74M
-5.93%76.59M
-2.10%77.65M
-0.02%79.02M
----
Lợi nhuận hoạt động
13.71%45.46M
5.62%44.04M
2.60%42.42M
5.77%43.84M
-6.73%39.98M
6.49%41.70M
-10.16%41.35M
0.42%41.44M
1.70%42.87M
-20.66%39.16M
-8.41%46.02M
-11.11%41.27M
16.45%42.15M
36.89%49.36M
84.58%50.25M
36.84%46.43M
2.43%36.20M
-7.97%36.06M
5.61%27.22M
404.28%33.93M
----
Lợi nhuận ròng
14.87%36.64M
5.00%35.07M
2.73%33.97M
7.28%34.96M
-7.19%31.90M
6.96%33.40M
-10.71%33.06M
-2.53%32.59M
-0.18%34.37M
-21.45%31.23M
-7.69%37.03M
-10.00%33.44M
19.63%34.43M
36.92%39.75M
79.13%40.11M
35.23%37.15M
1.98%28.78M
-8.59%29.03M
-7.11%22.39M
64.97%27.47M
----
Tổng tài sản
1.37%9.94B
2.32%9.94B
2.21%9.87B
2.44%9.82B
1.81%9.81B
1.88%9.72B
1.11%9.66B
1.25%9.58B
4.13%9.64B
3.76%9.54B
4.84%9.55B
5.93%9.47B
1.64%9.25B
-2.53%9.19B
-3.98%9.11B
-5.30%8.94B
-4.13%9.10B
1.11%9.43B
5.81%9.49B
2.67%9.44B
----
Tổng các khoản nợ
2.10%8.54B
2.57%8.51B
1.56%8.41B
1.63%8.34B
0.61%8.36B
0.68%8.30B
0.12%8.28B
-0.42%8.21B
3.41%8.31B
3.49%8.24B
4.32%8.27B
5.91%8.24B
1.45%8.04B
-3.42%7.97B
-4.30%7.93B
-5.48%7.78B
-4.59%7.93B
1.06%8.25B
6.00%8.28B
2.31%8.23B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.88%1.40B
0.89%1.43B
6.06%1.46B
7.25%1.48B
9.39%1.45B
9.49%1.42B
7.55%1.38B
12.44%1.38B
8.95%1.32B
5.48%1.30B
8.34%1.28B
6.10%1.22B
2.93%1.21B
3.62%1.23B
-1.81%1.18B
-4.04%1.15B
-0.87%1.18B
1.43%1.18B
4.48%1.21B
5.22%1.20B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
94.15%268.91M
-60.10%73.04M
1928.93%41.51M
-54.86%56.27M
10.84%138.51M
-45.93%183.06M
-98.53%2.05M
362.93%124.66M
652.88%124.96M
317.98%338.56M
193.20%139.52M
109.57%26.93M
-144.71%-22.60M
-262.13%-155.32M
-466.43%-149.70M
-258.89%-281.49M
-90.74%50.55M
161.12%95.80M
87.13%-26.43M
-78.88%177.16M
Đầu tư ròng
----
182.00%84.80M
-31.79%-85.89M
-215.68%-20.19M
-69.19%-105.30M
-1140.27%-103.41M
43.52%-65.17M
108.26%17.46M
11.63%-62.24M
85.04%-8.34M
-25.33%-115.39M
-532.60%-211.46M
53.13%-70.42M
54.66%-55.74M
6.19%-92.07M
-94.29%-33.43M
-202.21%-150.24M
-525.59%-122.94M
-198.33%-98.15M
-107.70%-17.20M
140.98%146.99M
Tài chính thuần
----
-161.59%-178.09M
80.29%-19.94M
25.22%-28.21M
270.98%40.31M
52.32%-68.08M
55.64%-101.15M
-145.71%-37.72M
-186.64%-23.57M
-226.92%-142.77M
-170.70%-228.01M
409.49%82.53M
157.48%27.21M
531.53%112.49M
3388.42%322.50M
-266.90%-26.67M
-359.68%-47.34M
69.06%-26.07M
55.25%-9.81M
88.06%-7.27M
96.74%-10.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 375.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 354.15M.

Tổng nghĩa vụ của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của S&T Bancorp Inc là 8.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của S&T Bancorp Inc là 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.06.

Thu nhập hoạt động thuần của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của S&T Bancorp Inc là 167.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.89.

Giá trị đầu tư ròng của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của S&T Bancorp Inc là -314.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.12.

Giá trị huy động vốn ròng của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của S&T Bancorp Inc là -75.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.38.

Thu nhập ròng của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 134.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.27.

Biên lợi nhuận ròng của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 35.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của S&T Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của S&T Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 167.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.