tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

STAAR Surgical Co

STAA
Thêm vào danh sách theo dõi
23.830USD
-0.040-0.17%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.18BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STAA

Theo dõi tình hình tài chính của STAAR Surgical Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của STAAR Surgical Co

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/0.16
Doanh thu / Dự báo
--/90.57M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
239.44M
-23.72%
EPS(YoY)
-1.62
-294.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
109.49%0.10
47.06%-0.37
-11.76%0.18
-326.03%-0.34
-1509.24%-1.10
-537.26%-0.69
104.71%0.20
19.93%0.15
-221.54%-0.07
13.25%0.16
--0.10
--0.13
--0.06
--0.14
--0.69
----
----
----
----
----
Doanh thu
119.59%93.52M
18.08%57.80M
6.93%94.73M
-55.23%44.32M
-44.94%42.59M
-35.82%48.95M
10.31%88.59M
7.26%99.00M
5.21%77.36M
19.09%76.27M
5.60%80.31M
13.82%92.31M
16.34%73.53M
8.55%64.04M
30.32%76.05M
30.04%81.10M
24.53%63.20M
28.27%59.00M
23.94%58.35M
77.21%62.37M
Lợi nhuận ròng
109.60%5.21M
46.51%-18.31M
-10.98%8.88M
-327.84%-16.81M
-1523.57%-54.21M
-541.31%-34.23M
107.18%9.98M
21.69%7.38M
-223.21%-3.34M
14.68%7.76M
-53.06%4.82M
-53.49%6.06M
-71.78%2.71M
37.40%6.76M
70.47%10.26M
52.19%13.04M
92.35%9.60M
47.94%4.92M
54.68%6.02M
830.97%8.57M
Biên lợi nhuận ròng
104.37%5.57%
54.70%-31.68%
-16.75%9.38%
-608.95%-37.93%
-2848.95%-127.29%
-787.64%-69.92%
87.81%11.27%
13.45%7.45%
-217.11%-4.32%
-3.70%10.17%
--6.00%
--6.57%
--3.69%
--10.56%
--14.93%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.97%73.63%
17.05%75.68%
6.34%82.21%
-6.56%74.00%
-16.66%65.76%
-18.79%64.65%
-2.44%77.31%
3.37%79.20%
0.79%78.90%
2.42%79.62%
--79.24%
--76.62%
--78.29%
--77.74%
--78.78%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-80.55%0.01%
-70.29%0.02%
-62.57%0.02%
-58.24%0.03%
-53.19%0.04%
--0.05%
--0.07%
--0.08%
--0.09%
--0.11%
----
----
----
----
----
Doanh thu
119.59%93.52M
18.08%57.80M
6.93%94.73M
-55.23%44.32M
-44.94%42.59M
-35.82%48.95M
10.31%88.59M
7.26%99.00M
5.21%77.36M
19.09%76.27M
5.60%80.31M
13.82%92.31M
16.34%73.53M
8.55%64.04M
30.32%76.05M
30.04%81.10M
24.53%63.20M
28.27%59.00M
23.94%58.35M
77.21%62.37M
Lợi nhuận hoạt động
150.10%17.40M
60.82%-10.94M
330.17%24.44M
-307.73%-24.72M
-1422.88%-34.74M
-368.24%-27.91M
-9.74%5.68M
38.40%11.90M
-181.46%-2.28M
979.36%10.40M
-54.07%6.29M
-49.49%8.60M
-76.88%2.80M
-86.94%964.00K
74.88%13.71M
59.83%17.02M
62.16%12.11M
81.09%7.38M
60.53%7.84M
1109.38%10.65M
Lợi nhuận ròng
109.60%5.21M
46.51%-18.31M
-10.98%8.88M
-327.84%-16.81M
-1523.57%-54.21M
-541.31%-34.23M
107.18%9.98M
21.69%7.38M
-223.21%-3.34M
14.68%7.76M
-53.06%4.82M
-53.49%6.06M
-71.78%2.71M
37.40%6.76M
70.47%10.26M
52.19%13.04M
92.35%9.60M
47.94%4.92M
54.68%6.02M
830.97%8.57M
Tài sản ngắn hạn
-4.32%312.40M
-15.33%311.55M
-19.11%321.21M
-23.72%292.79M
-10.72%326.50M
0.73%367.94M
14.42%397.11M
17.02%383.82M
16.89%365.71M
17.18%365.27M
16.89%347.07M
10.64%328.00M
14.23%312.87M
14.85%311.72M
12.49%296.91M
19.48%296.46M
22.54%273.90M
25.41%271.41M
34.66%263.94M
35.94%248.12M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.77%60.99M
-2.56%68.50M
-7.09%61.64M
-10.49%59.23M
9.07%68.36M
8.10%70.31M
16.85%66.34M
22.10%66.17M
33.17%62.67M
25.76%65.04M
25.28%56.77M
16.51%54.19M
14.28%47.06M
5.97%51.72M
-3.15%45.32M
11.27%46.51M
13.99%41.18M
18.35%48.80M
38.21%46.80M
32.33%41.80M
Tổng tài sản
-1.37%451.12M
-11.35%451.68M
-15.11%456.36M
-14.62%437.78M
-7.14%457.36M
4.26%509.52M
14.01%537.59M
16.36%512.75M
17.58%492.54M
16.68%488.69M
19.47%471.52M
17.19%440.65M
19.29%418.90M
21.12%418.82M
21.59%394.68M
27.71%376.02M
32.12%351.18M
34.33%345.78M
38.31%324.61M
35.04%294.44M
Tổng các khoản nợ
-8.05%98.75M
-4.18%107.49M
-6.29%102.58M
-2.35%101.21M
7.66%107.39M
9.20%112.19M
17.80%109.47M
19.19%103.64M
24.71%99.75M
24.22%102.74M
24.66%92.93M
13.34%86.95M
6.84%79.98M
-5.18%82.71M
-1.26%74.54M
28.26%76.72M
44.99%74.86M
44.90%87.22M
56.29%75.50M
37.94%59.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.68%352.37M
-13.38%344.18M
-17.36%353.78M
-17.73%336.57M
-10.90%349.97M
2.95%397.33M
13.08%428.12M
15.66%409.10M
15.89%392.79M
14.83%385.95M
18.26%378.60M
18.17%353.70M
22.66%338.92M
29.99%336.11M
28.51%320.13M
27.57%299.31M
29.01%276.32M
31.10%258.56M
33.65%249.11M
34.32%234.62M
Thu nhập hoạt động ròng
-278.36%-21.70M
-709.66%-3.91M
-30.11%2.67M
-161.68%-27.25M
-126.45%-5.73M
-97.99%642.00K
163.87%3.82M
-65.13%-10.41M
525.60%21.68M
976.40%31.97M
-124.78%-5.97M
-147.61%-6.31M
-10.50%-5.09M
-65.05%2.97M
8.03%24.11M
107.55%13.25M
-168.13%-4.61M
-56.53%8.50M
132.72%22.32M
37641.18%6.38M
Đầu tư ròng
-93.93%2.15M
0.41%-19.41M
114.99%5.28M
221.54%25.12M
118.39%35.35M
-187.02%-19.50M
-210.68%-35.24M
-303.19%-20.67M
62.96%16.19M
147.95%22.40M
131.26%31.84M
292.98%10.17M
491.22%9.93M
-896.31%-46.72M
-3011.79%-101.85M
-49.57%-5.27M
-17.60%-2.54M
-118.60%-4.69M
-59.74%-3.27M
-74.02%-3.52M
Tài chính thuần
-78.59%-1.69M
54.55%-50.00K
-39.13%983.00K
-2885.28%-4.54M
-123.37%-948.00K
-129.97%-110.00K
-77.28%1.61M
-87.48%163.00K
398.02%4.06M
81.68%367.00K
42.31%7.11M
-41.01%1.30M
-252.24%-1.36M
193.52%202.00K
19.59%4.99M
-71.82%2.21M
-85.10%894.00K
-103.30%-216.00K
-3.27%4.18M
5.28%7.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, tổng doanh thu đạt 239.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 313.90M.

Tài sản ngắn hạn của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, tài sản ngắn hạn là 311.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.33.

Tổng tài sản của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của STAAR Surgical Co là 451.68M, bao gồm 311.55M tài sản ngắn hạn và 140.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, tổng nghĩa vụ của STAAR Surgical Co là 107.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, tổng vốn chủ sở hữu của STAAR Surgical Co là 344.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.38.

Thu nhập hoạt động thuần của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của STAAR Surgical Co là -45.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -320.19.

Giá trị đầu tư ròng của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, giá trị đầu tư ròng của STAAR Surgical Co là 46.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.25.

Giá trị huy động vốn ròng của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, giá trị huy động vốn ròng của STAAR Surgical Co là -4.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -179.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -294.54.

Thu nhập ròng của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, lợi nhuận ròng là -80.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -298.10.

Biên lợi nhuận ròng của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, biên lợi nhuận ròng là -33.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -421.90.

Biên lợi nhuận gộp của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, biên lợi nhuận gộp là 76.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -21.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -320.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -313.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của STAAR Surgical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của STAAR Surgical Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -45.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -320.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.