tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shutterstock Inc

SSTK
Thêm vào danh sách theo dõi
5.690USD
-0.070-1.21%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
202.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SSTK

Theo dõi tình hình tài chính của Shutterstock Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Shutterstock Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.11
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
989.92M
5.84%
EPS(YoY)
1.29
26.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-349.86%-1.34
-1000.20%-0.45
-24.67%0.38
722.26%0.84
18.25%0.54
-45.46%-0.04
-36.72%0.50
-92.68%0.10
-50.55%0.45
-114.32%-0.03
--0.79
--1.39
--0.92
--0.20
--1.91
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.91%199.17M
-12.02%220.22M
3.79%260.09M
21.33%266.99M
13.21%242.62M
15.23%250.31M
7.43%250.59M
5.37%220.05M
-0.45%214.31M
-0.23%217.22M
14.28%233.25M
0.95%208.84M
8.11%215.28M
5.80%217.73M
4.97%204.10M
8.93%206.87M
8.65%199.13M
13.73%205.78M
17.68%194.44M
19.27%189.91M
Lợi nhuận ròng
-354.54%-47.57M
-1020.99%-16.02M
-24.00%13.39M
712.14%29.44M
15.92%18.69M
-42.05%-1.43M
-38.02%17.61M
-92.75%3.63M
-50.91%16.12M
-114.28%-1.01M
23.35%28.42M
157.20%50.01M
23.60%32.84M
-58.27%7.05M
43.74%23.04M
-33.98%19.45M
-9.97%26.57M
-34.75%16.89M
-29.02%16.03M
55.13%29.45M
Biên lợi nhuận ròng
-410.07%-23.88%
-1174.14%-7.27%
-26.78%5.15%
569.36%11.03%
2.40%7.70%
-23.27%-0.57%
-42.31%7.03%
-93.12%1.65%
-50.69%7.52%
-114.31%-0.46%
--12.18%
--23.95%
--15.26%
--3.24%
--11.32%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.29%52.41%
1.25%55.77%
3.83%60.57%
3.02%60.30%
-0.72%58.42%
-1.43%55.08%
-2.13%58.34%
-1.76%58.53%
-7.61%58.84%
-6.26%55.88%
--59.61%
--59.58%
--63.69%
--59.62%
--62.89%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.08%20.90%
-4.48%20.26%
-3.26%20.03%
571.52%20.07%
617.05%20.92%
632.55%21.21%
601.02%20.70%
0.04%2.99%
--2.92%
-48.97%2.90%
--2.95%
--2.99%
--0.00%
--5.67%
--5.95%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.91%199.17M
-12.02%220.22M
3.79%260.09M
21.33%266.99M
13.21%242.62M
15.23%250.31M
7.43%250.59M
5.37%220.05M
-0.45%214.31M
-0.23%217.22M
14.28%233.25M
0.95%208.84M
8.11%215.28M
5.80%217.73M
4.97%204.10M
8.93%206.87M
8.65%199.13M
13.73%205.78M
17.68%194.44M
19.27%189.91M
Lợi nhuận hoạt động
-484.67%-39.24M
-28.12%9.45M
79.02%32.49M
68.06%34.73M
-39.08%10.20M
518.97%13.15M
5.57%18.15M
137.13%20.67M
-58.52%16.75M
-91.93%2.12M
-40.07%17.19M
-65.65%8.71M
26.48%40.37M
80.29%26.31M
29.39%28.68M
-23.63%25.37M
-16.27%31.92M
-47.11%14.59M
-24.46%22.17M
47.37%33.23M
Lợi nhuận ròng
-354.54%-47.57M
-1020.99%-16.02M
-24.00%13.39M
712.14%29.44M
15.92%18.69M
-42.05%-1.43M
-38.02%17.61M
-92.75%3.63M
-50.91%16.12M
-114.28%-1.01M
23.35%28.42M
157.20%50.01M
23.60%32.84M
-58.27%7.05M
43.74%23.04M
-33.98%19.45M
-9.97%26.57M
-34.75%16.89M
-29.02%16.03M
55.13%29.45M
Tài sản ngắn hạn
21.68%321.25M
32.30%338.64M
21.41%336.76M
28.18%308.71M
1.98%264.01M
-12.51%255.96M
2.94%277.38M
-11.91%240.85M
44.72%258.90M
35.66%292.57M
67.32%269.46M
67.48%273.42M
-47.34%178.90M
-44.45%215.67M
-57.13%161.05M
-66.30%163.26M
-22.89%339.72M
-20.62%388.21M
-16.64%375.68M
25.34%484.42M
Tổng nợ ngắn hạn
2.25%629.10M
0.50%628.40M
-4.88%630.99M
46.72%634.30M
42.09%615.22M
38.22%625.29M
56.36%663.37M
6.08%432.33M
38.13%432.98M
17.89%452.39M
17.83%424.26M
10.77%407.56M
3.15%313.46M
14.96%383.73M
14.14%360.07M
30.23%367.95M
14.53%303.89M
29.91%333.78M
28.64%315.45M
23.44%282.54M
Tổng tài sản
-0.98%1.31B
3.57%1.36B
1.98%1.38B
37.12%1.38B
28.75%1.32B
26.36%1.31B
32.77%1.35B
-0.04%1.00B
22.07%1.03B
17.57%1.04B
20.92%1.02B
18.35%1.00B
5.85%842.52M
3.46%881.18M
-0.12%840.18M
6.62%848.57M
5.41%795.98M
16.73%851.71M
22.21%841.18M
27.07%795.85M
Tổng các khoản nợ
0.27%779.12M
-2.01%774.90M
-5.41%781.24M
63.47%790.29M
59.48%777.04M
55.39%790.81M
70.66%825.93M
-0.27%483.45M
33.13%487.23M
17.34%508.92M
18.15%483.96M
15.56%484.75M
4.11%365.99M
13.17%433.70M
11.83%409.60M
26.91%419.48M
11.73%351.56M
24.54%383.23M
22.90%366.28M
16.86%330.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.76%532.08M
12.09%581.04M
13.66%594.36M
12.63%586.16M
1.09%547.18M
-1.66%518.35M
-1.70%522.91M
0.17%520.41M
13.59%541.27M
17.79%527.09M
23.54%531.96M
21.07%519.51M
7.23%476.53M
-4.48%447.48M
-9.33%430.58M
-7.79%429.09M
0.89%444.42M
11.03%468.48M
21.69%474.90M
35.47%465.33M
Thu nhập hoạt động ròng
-31.20%17.37M
354.59%36.21M
776.65%78.39M
-4.04%26.84M
204.18%25.25M
-76.54%7.97M
-215.69%-11.59M
-6.20%27.96M
-87.57%8.30M
-44.49%33.95M
-73.45%10.01M
-19.10%29.81M
193.87%66.78M
12.20%61.16M
-30.98%37.72M
-48.38%36.85M
-36.58%22.72M
-15.93%54.51M
-14.46%54.64M
142.12%71.39M
Đầu tư ròng
0.78%-11.15M
-3.10%-10.36M
92.40%-11.24M
-280.28%-14.96M
32.03%-11.23M
-232.23%-10.05M
-3610.40%-147.89M
116.54%8.30M
-3.71%-16.53M
143.07%7.60M
123.96%4.21M
77.97%-50.19M
-27.24%-15.94M
-119.71%-17.64M
88.39%-17.58M
-2236.39%-227.80M
84.58%-12.53M
39.26%-8.03M
-2177.35%-151.44M
-38.75%-9.75M
Tài chính thuần
-26.10%-19.95M
-2.95%-12.83M
-107.77%-16.57M
56.83%-13.88M
15.07%-15.82M
36.00%-12.46M
943.05%213.33M
-352.39%-32.15M
73.64%-18.63M
-111.40%-19.47M
-1.71%-25.30M
-36.87%12.74M
-7.77%-70.67M
70.57%-9.21M
-96.20%-24.88M
240.37%20.18M
-238.52%-65.57M
-399.86%-31.30M
-176.49%-12.68M
-102.34%-14.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, tổng doanh thu đạt 989.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 935.26M.

Tài sản ngắn hạn của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, tài sản ngắn hạn là 338.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.30.

Tổng tài sản của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Shutterstock Inc là 1.36B, bao gồm 338.64M tài sản ngắn hạn và 1.02B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, tổng nghĩa vụ của Shutterstock Inc là 774.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Shutterstock Inc là 581.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Shutterstock Inc là 119.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.66.

Giá trị đầu tư ròng của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, giá trị đầu tư ròng của Shutterstock Inc là -47.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, giá trị huy động vốn ròng của Shutterstock Inc là -59.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -139.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.76.

Thu nhập ròng của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, lợi nhuận ròng là 45.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.62.

Biên lợi nhuận ròng của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.63.

Biên lợi nhuận gộp của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, biên lợi nhuận gộp là 58.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Shutterstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Shutterstock Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 119.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.