tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

E W Scripps Co

SSP
Thêm vào danh sách theo dõi
2.810USD
-0.015-0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
257.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SSP

Theo dõi tình hình tài chính của E W Scripps Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của E W Scripps Co

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.39
Doanh thu / Dự báo
--/514.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.15B
-14.31%
EPS(YoY)
-1.40
-282.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.55%-0.15
-140.87%-0.38
-208.54%-0.42
-287.31%-0.59
-44.35%-0.22
129.33%0.93
299.68%0.38
98.13%-0.15
59.57%-0.15
-472.19%-3.17
---0.19
---8.10
---0.37
--0.85
--0.85
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.43%516.87M
-23.08%560.26M
-18.64%525.85M
-5.85%540.08M
-6.60%524.39M
18.29%728.38M
14.08%646.30M
-1.58%573.63M
6.38%561.46M
-9.57%615.77M
-7.45%566.53M
-1.96%582.84M
-6.70%527.78M
9.42%680.94M
10.24%612.10M
5.20%594.47M
4.58%565.71M
5.27%622.29M
12.57%555.24M
57.45%565.08M
Lợi nhuận ròng
4.57%-17.98M
-155.91%-44.91M
-248.40%-49.02M
-297.48%-51.68M
-47.78%-18.84M
129.93%80.32M
303.54%33.03M
98.09%-13.00M
59.02%-12.75M
-477.19%-268.34M
-149.50%-16.23M
-2512.10%-682.41M
-427.09%-31.12M
76.85%71.14M
-28.91%32.79M
508.12%28.29M
256.57%9.51M
-83.31%40.23M
-21.18%46.12M
68.55%-6.93M
Biên lợi nhuận ròng
47.44%-0.35%
-138.85%-5.09%
-184.79%-6.27%
-2772.86%-6.66%
-327.51%-0.66%
131.53%13.10%
1246.44%7.39%
100.22%0.25%
108.24%0.29%
-430.61%-41.54%
---0.64%
---114.93%
---3.51%
--12.56%
--6.23%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.63%33.03%
-27.70%33.90%
-24.83%33.72%
-3.42%35.03%
-6.97%32.19%
20.50%46.89%
22.95%44.86%
-7.03%36.27%
1.00%34.60%
-18.59%38.91%
--36.49%
--39.01%
--34.25%
--47.80%
--41.39%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.06%52.48%
4.54%52.43%
-0.72%52.60%
-4.98%52.18%
-5.58%51.42%
-7.79%50.15%
2.02%52.98%
5.54%54.92%
19.43%54.46%
20.58%54.39%
--51.93%
--52.04%
--45.60%
--45.11%
--46.63%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.43%516.87M
-23.08%560.26M
-18.64%525.85M
-5.85%540.08M
-6.60%524.39M
18.29%728.38M
14.08%646.30M
-1.58%573.63M
6.38%561.46M
-9.57%615.77M
-7.45%566.53M
-1.96%582.84M
-6.70%527.78M
9.42%680.94M
10.24%612.10M
5.20%594.47M
4.58%565.71M
5.27%622.29M
12.57%555.24M
57.45%565.08M
Lợi nhuận hoạt động
-21.06%24.90M
-75.99%44.98M
-70.48%39.91M
-18.96%45.81M
-35.03%31.54M
153.73%187.35M
129.63%135.17M
-22.70%56.52M
43.26%48.55M
-55.05%73.84M
-44.27%58.87M
-19.25%73.12M
-55.05%33.89M
27.23%164.27M
21.92%105.62M
-18.81%90.56M
-18.92%75.40M
-26.78%129.12M
-25.41%86.64M
3523.46%111.53M
Lợi nhuận ròng
4.57%-17.98M
-155.91%-44.91M
-248.40%-49.02M
-297.48%-51.68M
-47.78%-18.84M
129.93%80.32M
303.54%33.03M
98.09%-13.00M
59.02%-12.75M
-477.19%-268.34M
-149.50%-16.23M
-2512.10%-682.41M
-427.09%-31.12M
76.85%71.14M
-28.91%32.79M
508.12%28.29M
256.57%9.51M
-83.31%40.23M
-21.18%46.12M
68.55%-6.93M
Tài sản ngắn hạn
11.23%665.30M
18.63%747.42M
11.96%704.79M
-4.71%623.87M
-6.46%598.15M
-6.82%630.01M
-7.61%629.51M
-3.60%654.70M
1.68%639.44M
4.99%676.09M
4.36%681.33M
-2.34%679.15M
0.18%628.85M
-8.31%643.94M
-1.11%652.85M
0.76%695.41M
-41.48%627.74M
-66.47%702.28M
-19.65%660.17M
11.93%690.13M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.94%422.34M
-5.97%453.60M
-7.05%437.42M
12.40%492.15M
-1.60%439.67M
0.96%482.39M
6.17%470.60M
-2.53%437.87M
-2.01%446.80M
-1.48%477.82M
-5.19%443.23M
-4.62%449.24M
-0.30%455.96M
-5.25%485.00M
1.66%467.48M
0.35%470.98M
5.91%457.34M
42.80%511.88M
18.63%459.83M
60.95%469.33M
Tổng tài sản
-3.89%4.92B
-3.65%5.01B
-3.13%5.09B
-3.66%5.09B
-3.97%5.12B
-3.91%5.20B
-7.63%5.25B
-7.40%5.28B
-16.78%5.33B
-15.87%5.41B
-11.47%5.69B
-12.74%5.70B
-2.14%6.40B
-3.41%6.43B
-2.36%6.43B
-0.40%6.54B
-5.17%6.54B
37.02%6.66B
83.50%6.58B
84.96%6.56B
Tổng các khoản nợ
-3.29%3.67B
-3.04%3.76B
-5.10%3.83B
-7.66%3.80B
-8.87%3.80B
-8.78%3.88B
-5.54%4.03B
-3.78%4.11B
-3.17%4.17B
-1.08%4.25B
-2.17%4.27B
-5.35%4.27B
-5.61%4.30B
-8.27%4.30B
-6.66%4.37B
-4.15%4.52B
-14.48%4.56B
26.83%4.69B
75.65%4.68B
75.52%4.71B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.63%1.25B
-5.46%1.25B
3.38%1.26B
10.43%1.29B
13.58%1.32B
14.00%1.32B
-13.94%1.22B
-18.21%1.17B
-44.66%1.16B
-45.74%1.16B
-31.20%1.42B
-29.28%1.43B
5.84%2.10B
8.14%2.13B
8.21%2.06B
9.12%2.02B
26.44%1.98B
69.39%1.97B
106.16%1.90B
114.30%1.85B
Thu nhập hoạt động ròng
205.95%3.51M
-70.56%45.13M
-84.47%21.83M
-140.02%-10.55M
-107.28%-3.31M
145.40%153.29M
480.19%140.59M
172.38%26.36M
198.39%45.44M
-45.75%62.47M
-72.98%24.23M
-86.02%9.68M
-59.26%15.23M
43.11%115.15M
53.85%89.69M
64.45%69.21M
-25.38%37.38M
-54.54%80.46M
-39.80%58.30M
-37.91%42.08M
Đầu tư ròng
1305.46%119.22M
-190.24%-13.66M
-18.14%-15.00M
210.59%26.42M
-94.49%-9.89M
195.37%15.14M
29.64%-12.70M
-27.33%-23.89M
35.80%-5.08M
-114.38%-15.88M
-13.64%-18.05M
34.80%-18.76M
87.95%-7.92M
1046.37%110.37M
-177.43%-15.88M
4.94%-28.78M
98.66%-65.71M
-115.64%-11.66M
1505.95%20.51M
-600.42%-30.27M
Tài chính thuần
-517.99%-55.62M
67.52%-58.21M
113.49%16.18M
-35.18%-8.17M
129.28%13.31M
-560.72%-179.22M
-304.56%-119.90M
-118.94%-6.05M
-413.05%-45.44M
78.15%-27.13M
70.88%-29.64M
200.97%31.91M
87.34%-8.86M
-54.01%-124.13M
-54.06%-101.77M
93.38%-31.61M
-105.31%-69.98M
-107.73%-80.60M
-15.40%-66.05M
-249.13%-477.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, tổng doanh thu đạt 2.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.51B.

Tài sản ngắn hạn của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, tài sản ngắn hạn là 747.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.63.

Tổng tài sản của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của E W Scripps Co là 5.01B, bao gồm 747.42M tài sản ngắn hạn và 4.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, tổng nghĩa vụ của E W Scripps Co là 3.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, tổng vốn chủ sở hữu của E W Scripps Co là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.46.

Thu nhập hoạt động thuần của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của E W Scripps Co là 162.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.06.

Giá trị đầu tư ròng của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, giá trị đầu tư ròng của E W Scripps Co là -12.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.28.

Giá trị huy động vốn ròng của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, giá trị huy động vốn ròng của E W Scripps Co là -36.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -282.86.

Thu nhập ròng của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, lợi nhuận ròng là -164.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -287.73.

Biên lợi nhuận ròng của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, biên lợi nhuận ròng là -4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -180.51.

Biên lợi nhuận gộp của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, biên lợi nhuận gộp là 33.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -278.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của E W Scripps Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của E W Scripps Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 162.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.