tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SS&C Technologies Holdings Inc

SSNC
Thêm vào danh sách theo dõi
77.050USD
-0.120-0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.08BVốn hóa
23.13P/E TTM

Tình hình tài chính của SSNC

Theo dõi tình hình tài chính của SS&C Technologies Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SS&C Technologies Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.99/1.68
Doanh thu / Dự báo
1.70B/1.66B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.27B
6.63%
EPS(YoY)
3.26
5.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.58%0.99
8.04%0.94
-21.41%0.79
29.19%0.86
-4.49%0.74
35.81%0.87
27.88%1.01
5.98%0.67
46.96%0.77
26.80%0.64
-4.49%0.79
--0.63
--0.53
--0.50
--0.82
--1.74
----
----
----
----
Doanh thu
10.34%1.70B
8.80%1.65B
8.09%1.65B
6.97%1.57B
5.88%1.54B
5.50%1.51B
8.37%1.53B
7.31%1.47B
6.52%1.45B
5.31%1.44B
5.48%1.41B
3.40%1.37B
2.55%1.36B
5.23%1.36B
3.41%1.34B
4.48%1.32B
5.54%1.33B
4.99%1.29B
7.55%1.29B
9.68%1.26B
Lợi nhuận ròng
29.87%234.80M
6.15%226.10M
-22.56%192.20M
27.98%210.40M
-4.99%180.80M
35.15%213.00M
27.67%248.20M
5.38%164.40M
45.60%190.30M
25.08%157.60M
-6.31%194.40M
-2.50%156.00M
18.17%130.70M
-26.79%126.00M
-17.30%207.50M
-13.23%160.00M
-41.73%110.60M
-1.60%172.10M
27.30%250.90M
15.68%184.40M
Biên lợi nhuận ròng
17.75%13.88%
-2.44%13.74%
-27.75%11.73%
19.49%13.42%
-10.31%11.78%
27.90%14.08%
17.61%16.24%
-2.06%11.23%
36.76%13.14%
18.89%11.01%
-10.99%13.81%
--11.46%
--9.61%
--9.26%
--15.51%
--11.19%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.64%48.26%
-1.36%48.68%
-3.08%47.77%
-0.73%47.69%
-0.33%47.95%
0.14%49.35%
-3.28%49.28%
0.28%48.04%
2.25%48.11%
5.43%49.28%
5.34%50.96%
--47.91%
--47.05%
--46.75%
--48.37%
--47.35%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.29%36.77%
8.78%36.55%
-2.49%35.89%
-13.40%33.83%
-8.13%35.94%
-12.06%33.60%
-0.85%36.81%
-7.95%39.06%
-10.27%39.12%
-13.09%38.21%
-12.68%37.12%
--42.44%
--43.60%
--43.97%
--42.51%
--43.88%
----
----
----
----
Doanh thu
10.34%1.70B
8.80%1.65B
8.09%1.65B
6.97%1.57B
5.88%1.54B
5.50%1.51B
8.37%1.53B
7.31%1.47B
6.52%1.45B
5.31%1.44B
5.48%1.41B
3.40%1.37B
2.55%1.36B
5.23%1.36B
3.41%1.34B
4.48%1.32B
5.54%1.33B
4.99%1.29B
7.55%1.29B
9.68%1.26B
Lợi nhuận hoạt động
17.21%428.30M
11.50%401.30M
24.36%459.90M
12.35%382.00M
7.22%365.40M
6.89%359.90M
0.52%369.80M
3.82%340.00M
18.46%340.80M
13.14%336.70M
67.53%367.90M
-0.67%327.50M
17.14%287.70M
1.99%297.60M
-31.42%219.60M
-3.06%329.70M
-21.51%245.60M
8.44%291.80M
19.17%320.20M
32.33%340.10M
Lợi nhuận ròng
29.87%234.80M
6.15%226.10M
-22.56%192.20M
27.98%210.40M
-4.99%180.80M
35.15%213.00M
27.67%248.20M
5.38%164.40M
45.60%190.30M
25.08%157.60M
-6.31%194.40M
-2.50%156.00M
18.17%130.70M
-26.79%126.00M
-17.30%207.50M
-13.23%160.00M
-41.73%110.60M
-1.60%172.10M
27.30%250.90M
15.68%184.40M
Tài sản ngắn hạn
22.30%5.70B
-14.39%5.34B
12.86%5.49B
36.76%5.32B
48.79%4.66B
77.95%6.24B
20.01%4.86B
71.52%3.89B
79.10%3.13B
86.85%3.51B
67.11%4.05B
-8.25%2.27B
-43.33%1.75B
-54.52%1.88B
-42.98%2.42B
-34.53%2.47B
-25.24%3.09B
29.02%4.13B
85.00%4.25B
107.30%3.78B
Tổng nợ ngắn hạn
30.54%5.35B
-13.53%4.88B
17.39%5.11B
48.04%4.77B
52.38%4.10B
83.48%5.64B
15.44%4.35B
61.87%3.22B
83.25%2.69B
86.32%3.07B
72.17%3.77B
-9.49%1.99B
-47.08%1.47B
-56.67%1.65B
-43.11%2.19B
-38.48%2.20B
-29.63%2.78B
21.47%3.81B
68.66%3.85B
105.41%3.57B
Tổng tài sản
8.56%20.61B
-0.38%20.33B
8.75%20.71B
5.70%19.49B
12.30%18.98B
17.36%20.40B
5.20%19.04B
13.96%18.44B
6.57%16.91B
8.61%17.39B
8.70%18.10B
-1.94%16.18B
-9.35%15.86B
-15.26%16.01B
-3.92%16.65B
-2.56%16.50B
0.37%17.50B
13.19%18.89B
8.85%17.33B
9.43%16.93B
Tổng các khoản nợ
16.06%13.90B
-0.85%13.43B
10.73%13.77B
8.26%12.50B
14.94%11.97B
24.33%13.55B
6.24%12.44B
15.78%11.55B
8.28%10.42B
10.42%10.89B
10.92%11.70B
-6.89%9.98B
-15.49%9.62B
-21.99%9.87B
-5.02%10.55B
-2.76%10.71B
-1.94%11.39B
15.45%12.65B
8.84%11.11B
9.18%11.02B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.26%6.71B
0.55%6.90B
5.03%6.94B
1.40%6.98B
8.05%7.01B
5.65%6.86B
3.30%6.61B
11.02%6.89B
3.93%6.49B
5.70%6.49B
4.87%6.40B
7.22%6.20B
2.08%6.24B
-1.62%6.14B
-1.97%6.10B
-2.18%5.79B
4.99%6.11B
8.88%6.24B
8.86%6.22B
9.88%5.92B
Thu nhập hoạt động ròng
11.75%416.70M
10.10%299.70M
32.24%643.50M
35.53%456.20M
-3.12%372.90M
50.80%272.20M
25.28%486.60M
38.80%336.60M
16.85%384.90M
-29.16%180.50M
5.06%388.40M
-23.53%242.50M
24.77%329.40M
38.86%254.80M
-23.63%369.70M
-17.12%317.10M
-29.90%264.00M
-1.18%183.50M
12.69%484.10M
91.88%382.60M
Đầu tư ròng
18.04%-69.50M
-3.48%-65.50M
-1930.13%-1.08B
88.66%-81.50M
-153.89%-84.80M
-25.10%-63.30M
47.58%-53.10M
-1263.57%-718.60M
48.30%-33.40M
-1.61%-50.60M
-103.41%-101.30M
-54.09%-52.70M
28.30%-64.60M
96.86%-49.80M
44.67%-49.80M
15.14%-34.20M
---90.10M
-8746.37%-1.58B
-516.44%-90.00M
-44.96%-40.30M
Tài chính thuần
100.26%5.00M
-179.24%-741.10M
-14.02%548.40M
-75.74%195.90M
-152.47%-1.92B
211.89%935.30M
-58.19%637.80M
196.22%807.50M
-130.89%-761.70M
-10.67%-835.90M
452.45%1.53B
133.21%272.60M
71.84%-329.90M
-160.87%-755.30M
-691.26%-432.80M
-18.58%-820.90M
-324.42%-1.17B
89.83%1.24B
47.58%73.20M
-169.80%-692.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 6.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.88B.

Tài sản ngắn hạn của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 5.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.86.

Tổng tài sản của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SS&C Technologies Holdings Inc là 20.71B, bao gồm 5.49B tài sản ngắn hạn và 15.22B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của SS&C Technologies Holdings Inc là 13.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của SS&C Technologies Holdings Inc là 6.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.03.

Thu nhập hoạt động thuần của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SS&C Technologies Holdings Inc là 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.48.

Giá trị đầu tư ròng của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của SS&C Technologies Holdings Inc là -1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.81.

Giá trị huy động vốn ròng của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của SS&C Technologies Holdings Inc là -243.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.69.

Thu nhập ròng của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 796.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.79.

Biên lợi nhuận ròng của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.67.

Biên lợi nhuận gộp của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SS&C Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SS&C Technologies Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.