tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Summit State Bank

SSBI
Thêm vào danh sách theo dõi
12.390USD
-0.270-2.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.90MVốn hóa
13.97P/E TTM

Tình hình tài chính của SSBI

Theo dõi tình hình tài chính của Summit State Bank thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Summit State Bank

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
36.63M
12.62%
EPS(YoY)
1.01
261.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-33.03%0.25
114.84%0.16
30.37%0.12
159.87%0.36
78.23%0.37
-474.66%-1.06
-65.73%0.09
-69.01%0.14
-66.16%0.21
-58.34%0.28
--0.27
--0.45
--0.62
--0.68
--1.86
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.69%9.80M
9.49%9.62M
15.25%9.21M
24.77%9.47M
2.10%8.32M
9.23%8.79M
-13.27%7.99M
-23.16%7.59M
-30.18%8.15M
-39.17%8.05M
-21.89%9.21M
-20.77%9.88M
0.30%11.68M
20.61%13.23M
9.54%11.79M
19.97%12.47M
19.44%11.64M
17.41%10.97M
23.29%10.76M
35.47%10.39M
----
Lợi nhuận ròng
-32.88%1.67M
114.94%1.07M
30.67%818.00K
160.45%2.42M
78.78%2.49M
-475.89%-7.14M
-65.62%626.00K
-68.91%928.00K
-66.11%1.40M
-58.27%1.90M
-54.23%1.82M
-33.68%2.98M
4.60%4.12M
23.49%4.55M
4.82%3.98M
15.47%4.50M
18.63%3.94M
25.88%3.69M
28.50%3.80M
75.74%3.90M
----
Biên lợi nhuận ròng
-42.97%17.09%
113.65%11.09%
13.38%8.89%
108.75%25.52%
75.11%29.96%
-444.12%-81.25%
-60.36%7.84%
-59.54%12.22%
-51.46%17.11%
-31.40%23.61%
--19.77%
--30.22%
--35.25%
--34.42%
--34.58%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.08%0.60%
6.53%0.59%
114.13%1.14%
-33.95%0.58%
-82.53%0.56%
5.21%0.56%
2.40%0.53%
71.06%0.87%
26.81%3.20%
-87.43%0.53%
--0.52%
--0.51%
--2.52%
--4.21%
--7.63%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.69%9.80M
9.49%9.62M
15.25%9.21M
24.77%9.47M
2.10%8.32M
9.23%8.79M
-13.27%7.99M
-23.16%7.59M
-30.18%8.15M
-39.17%8.05M
-21.89%9.21M
-20.77%9.88M
0.30%11.68M
20.61%13.23M
9.54%11.79M
19.97%12.47M
19.44%11.64M
17.41%10.97M
23.29%10.76M
35.47%10.39M
----
Lợi nhuận hoạt động
-26.65%2.27M
193.72%3.49M
53.50%1.27M
152.49%3.24M
51.91%3.10M
-237.72%-3.73M
-66.97%828.00K
-69.83%1.28M
-64.89%2.04M
-57.21%2.71M
-56.35%2.51M
-33.09%4.26M
6.82%5.81M
20.73%6.33M
6.49%5.74M
14.90%6.36M
15.50%5.44M
25.96%5.24M
28.61%5.39M
75.69%5.54M
----
Lợi nhuận ròng
-32.88%1.67M
114.94%1.07M
30.67%818.00K
160.45%2.42M
78.78%2.49M
-475.89%-7.14M
-65.62%626.00K
-68.91%928.00K
-66.11%1.40M
-58.27%1.90M
-54.23%1.82M
-33.68%2.98M
4.60%4.12M
23.49%4.55M
4.82%3.98M
15.47%4.50M
18.63%3.94M
25.88%3.69M
28.50%3.80M
75.74%3.90M
----
Tổng tài sản
-6.34%995.92M
-5.86%1.00B
-10.03%1.01B
-4.58%1.03B
-1.56%1.06B
-4.94%1.07B
-2.05%1.12B
-6.83%1.08B
-5.83%1.08B
0.64%1.12B
9.42%1.14B
18.42%1.16B
16.77%1.15B
16.41%1.12B
13.14%1.04B
8.78%980.78M
10.85%982.29M
10.65%958.08M
10.65%922.59M
5.99%901.64M
----
Tổng các khoản nợ
-7.72%893.26M
-7.38%903.41M
-10.94%906.79M
-5.05%934.36M
-1.45%968.02M
-4.83%975.37M
-2.92%1.02B
-7.77%984.10M
-6.83%982.31M
-0.19%1.02B
9.31%1.05B
19.07%1.07B
17.34%1.05B
17.51%1.03B
14.13%959.39M
8.93%896.12M
10.85%898.58M
10.58%873.80M
10.55%840.61M
5.55%822.67M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
7.68%102.66M
10.30%101.17M
-0.93%99.73M
0.16%98.11M
-2.59%95.34M
-6.10%91.72M
7.73%100.66M
3.72%97.95M
5.63%97.88M
10.31%97.68M
10.68%93.44M
11.54%94.44M
10.70%92.67M
5.06%88.55M
2.97%84.42M
7.20%84.66M
10.86%83.71M
11.44%84.28M
11.66%81.98M
10.87%78.98M
----
Thu nhập hoạt động ròng
6.96%-8.08M
112.90%4.97M
----
-220.95%-34.51M
87.56%-8.68M
-74.64%-38.54M
293.88%38.50M
-21.59%28.53M
-239.01%-69.78M
-121.80%-22.07M
-1360.29%-19.86M
219.08%36.39M
17.01%50.20M
-7.30%101.24M
87.85%-1.36M
-301.30%-30.56M
77.71%42.90M
171.16%109.20M
---11.20M
--15.18M
--24.14M
Đầu tư ròng
95.41%58.01M
-10.29%8.09M
----
15272.87%28.52M
35.49%29.69M
251.98%9.02M
217.42%6.05M
98.88%-188.00K
187.17%21.91M
82.00%-5.94M
23.48%-5.15M
-108.79%-16.73M
145.15%7.63M
55.41%-32.98M
82.28%-6.73M
-2958.40%-8.01M
-131.72%-16.90M
-193.75%-73.96M
---37.98M
---262.00K
---7.29M
Tài chính thuần
--0.00
-549100.00%-5.49M
----
99.96%-11.00K
-100.00%0.00
99.88%-1.00K
-371.80%-3.77M
-8.80%-25.92M
247.61%27.79M
97.58%-810.00K
-105.58%-798.00K
-356.34%-23.82M
-2247.13%-18.82M
-3.69%-33.51M
-53.61%14.29M
262.31%9.29M
-10.77%-802.00K
-279.06%-32.31M
--30.81M
---5.72M
---724.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, tổng doanh thu đạt 36.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.52M.

Tổng nghĩa vụ của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, tổng nghĩa vụ của Summit State Bank là 903.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, tổng vốn chủ sở hữu của Summit State Bank là 101.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Summit State Bank là 11.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2519.34.

Giá trị đầu tư ròng của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, giá trị đầu tư ròng của Summit State Bank là 78.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 261.68.

Thu nhập ròng của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, lợi nhuận ròng là 6.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 262.08.

Biên lợi nhuận ròng của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, biên lợi nhuận ròng là 18.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 243.92.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 259.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Summit State Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Summit State Bank, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2519.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.