tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SouthState Corp

SSB
Thêm vào danh sách theo dõi
105.110USD
-0.150-0.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.19BVốn hóa
11.28P/E TTM

Tình hình tài chính của SSB

Theo dõi tình hình tài chính của SouthState Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SouthState Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
2.36/2.30
Doanh thu / Dự báo
662.92M/676.93M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.37B
43.97%
EPS(YoY)
7.90
12.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.48%2.36
160.88%2.29
31.13%2.48
29.85%2.44
22.15%2.12
-41.75%0.88
34.55%1.89
15.09%1.88
6.96%1.74
-18.20%1.51
-26.03%1.40
--1.63
--1.62
--1.84
--1.90
--4.75
----
----
----
----
Doanh thu
-11.87%570.86M
68.27%643.48M
53.09%664.82M
65.81%679.78M
59.53%647.71M
-4.21%382.41M
8.45%434.26M
-0.66%409.98M
-4.85%406.01M
-9.08%399.20M
-10.23%400.44M
-2.63%412.73M
9.40%426.73M
30.20%439.05M
27.67%446.07M
27.05%423.89M
21.70%390.07M
-3.16%337.22M
13.42%349.40M
-10.36%333.64M
Lợi nhuận ròng
6.88%230.02M
153.50%225.82M
71.82%247.72M
72.26%246.64M
62.59%215.22M
-22.58%89.08M
35.01%144.18M
15.33%143.18M
7.23%132.37M
-17.77%115.06M
-25.58%106.79M
-6.69%124.14M
3.58%123.45M
39.47%139.93M
34.31%143.50M
8.35%133.04M
20.43%119.17M
-31.73%100.33M
23.90%106.85M
28.95%122.79M
Biên lợi nhuận ròng
21.26%40.29%
50.65%35.09%
12.23%37.26%
3.89%36.28%
1.92%33.23%
-19.18%23.29%
24.50%33.20%
16.10%34.92%
12.70%32.60%
-9.57%28.82%
-17.10%26.67%
--30.08%
--28.93%
--31.87%
--32.17%
--30.62%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.44%2.27%
-10.35%1.97%
0.11%1.96%
-26.79%1.95%
-3.20%2.63%
4.87%2.20%
-10.55%1.95%
32.64%2.67%
-11.24%2.71%
-48.71%2.10%
1.15%2.18%
--2.01%
--3.06%
--4.09%
--2.16%
--2.10%
----
----
----
----
Doanh thu
-11.87%570.86M
68.27%643.48M
53.09%664.82M
65.81%679.78M
59.53%647.71M
-4.21%382.41M
8.45%434.26M
-0.66%409.98M
-4.85%406.01M
-9.08%399.20M
-10.23%400.44M
-2.63%412.73M
9.40%426.73M
30.20%439.05M
27.67%446.07M
27.05%423.89M
21.70%390.07M
-3.16%337.22M
13.42%349.40M
-10.36%333.64M
Lợi nhuận hoạt động
-29.98%216.26M
873.36%295.75M
62.81%316.93M
81.84%347.67M
71.06%308.87M
-123.53%-38.24M
17.98%194.67M
20.95%191.20M
13.04%180.56M
-13.84%162.49M
-10.51%165.00M
-14.68%158.08M
1.42%159.74M
37.21%188.60M
30.74%184.38M
7.26%185.29M
-8.68%157.50M
-30.93%137.45M
33.56%141.02M
0.99%172.75M
Lợi nhuận ròng
6.88%230.02M
153.50%225.82M
71.82%247.72M
72.26%246.64M
62.59%215.22M
-22.58%89.08M
35.01%144.18M
15.33%143.18M
7.23%132.37M
-17.77%115.06M
-25.58%106.79M
-6.69%124.14M
3.58%123.45M
39.47%139.93M
34.31%143.50M
8.35%133.04M
20.43%119.17M
-31.73%100.33M
23.90%106.85M
28.95%122.79M
Tổng tài sản
4.58%68.91B
4.37%67.98B
44.88%67.20B
43.33%66.05B
44.84%65.89B
44.28%65.14B
3.29%46.38B
2.43%46.08B
1.23%45.49B
0.49%45.14B
2.24%44.90B
-0.42%44.99B
-2.74%44.94B
-2.77%44.92B
4.97%43.92B
10.45%45.18B
14.44%46.21B
16.29%46.20B
10.71%41.84B
8.16%40.90B
Tổng các khoản nợ
4.71%59.78B
4.31%58.95B
43.58%58.14B
41.96%57.04B
43.29%57.09B
42.71%56.51B
2.85%40.49B
1.06%40.18B
0.49%39.84B
-0.19%39.60B
1.35%39.37B
-1.24%39.76B
-3.68%39.65B
-3.30%39.67B
4.88%38.84B
11.48%40.26B
15.58%41.17B
17.19%41.03B
11.75%37.04B
8.58%36.11B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.75%9.13B
4.71%9.03B
53.79%9.06B
52.61%9.01B
55.76%8.80B
55.48%8.62B
6.46%5.89B
12.88%5.90B
6.81%5.65B
5.68%5.55B
9.03%5.53B
6.30%5.23B
4.95%5.29B
1.44%5.25B
5.66%5.07B
2.68%4.92B
5.94%5.04B
9.63%5.17B
3.34%4.80B
5.03%4.79B
Thu nhập hoạt động ròng
73.04%748.16M
1957.27%1.03B
67.84%1.30B
70.05%498.47M
821.10%432.37M
-113.60%-55.39M
584.68%777.07M
-54.42%293.13M
-92.81%46.94M
267.53%407.34M
26.52%-160.33M
170.34%643.08M
279.64%652.95M
-89.90%110.83M
-114.71%-218.20M
-283.18%-914.23M
-77.14%171.99M
-46.44%1.10B
63.34%1.48B
64.27%499.10M
Đầu tư ròng
-161.66%-1.34B
-161.05%-1.14B
-348.69%-1.06B
-75.82%-274.45M
-31.58%-510.55M
1860.35%1.87B
-17.81%-236.10M
51.30%-156.10M
38.57%-388.02M
61.31%-105.95M
82.86%-200.40M
61.53%-320.52M
53.72%-631.67M
81.66%-273.85M
-30.14%-1.17B
-63.88%-833.15M
-743.17%-1.36B
-98.96%-1.49B
-705.97%-898.64M
-240.68%-508.38M
Tài chính thuần
-70.75%70.95M
-299.78%-195.46M
40.04%-216.81M
-1209.25%-543.66M
-2.49%242.59M
207.75%97.84M
-1286.62%-361.57M
91.81%-41.52M
149.34%248.79M
-110.72%-90.80M
150.67%30.47M
-239.43%-507.17M
-181.75%-504.19M
736.17%847.12M
107.54%12.16M
-54.19%-149.42M
-11.80%-178.95M
-300.44%-133.16M
75.53%-161.24M
-107.59%-96.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, tổng doanh thu đạt 2.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.65B.

Tổng nghĩa vụ của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, tổng nghĩa vụ của SouthState Corp là 58.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, tổng vốn chủ sở hữu của SouthState Corp là 9.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.79.

Thu nhập hoạt động thuần của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SouthState Corp là 935.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.30.

Giá trị đầu tư ròng của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, giá trị đầu tư ròng của SouthState Corp là 20.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.35.

Giá trị huy động vốn ròng của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, giá trị huy động vốn ròng của SouthState Corp là -420.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.78.

Thu nhập ròng của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, lợi nhuận ròng là 798.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.34.

Biên lợi nhuận ròng của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, biên lợi nhuận ròng là 33.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SouthState Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SouthState Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 935.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.