tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sensus Healthcare Inc

SRTS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.910USD
+0.020+0.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
47.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SRTS

Theo dõi tình hình tài chính của Sensus Healthcare Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sensus Healthcare Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/4.60M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
27.48M
-34.26%
EPS(YoY)
-0.47
-216.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.35%-0.16
-304.94%-0.19
-177.62%-0.06
-164.24%-0.06
-212.78%-0.16
-63.42%0.09
183.47%0.07
523.05%0.10
219.69%0.14
50.26%0.26
---0.09
---0.02
---0.12
--0.17
--1.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
-59.32%3.39M
-62.20%4.94M
-22.12%6.88M
-20.82%7.32M
-21.75%8.34M
3.97%13.07M
126.76%8.84M
104.09%9.24M
212.33%10.66M
-4.10%12.57M
-56.74%3.90M
-62.52%4.53M
-66.98%3.41M
0.61%13.10M
63.08%9.01M
122.80%12.08M
236.74%10.34M
155.67%13.03M
241.02%5.53M
358.35%5.42M
Lợi nhuận ròng
-2.10%-2.63M
-304.85%-3.17M
-177.61%-943.00K
-164.33%-1.04M
-213.10%-2.57M
-63.28%1.55M
183.74%1.22M
524.21%1.61M
220.06%2.27M
48.82%4.21M
-179.33%-1.45M
-110.78%-380.00K
-111.79%-1.89M
-46.80%2.83M
837.95%1.83M
1363.08%3.52M
1540.54%16.06M
422.18%5.32M
111.52%195.00K
89.16%-279.00K
Biên lợi nhuận ròng
-151.01%-77.37%
-641.93%-64.12%
-199.65%-13.70%
-181.25%-14.18%
-244.54%-30.82%
-64.68%11.83%
136.93%13.75%
307.86%17.45%
138.44%21.33%
55.17%33.50%
---37.22%
---8.39%
---55.48%
--21.59%
--68.14%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-44.04%29.20%
-29.38%38.41%
-33.52%39.41%
-32.39%39.69%
-16.48%52.18%
-12.72%54.39%
16.18%59.28%
1.46%58.70%
31.50%62.48%
-2.21%62.31%
--51.03%
--57.85%
--47.51%
--63.72%
--67.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-59.32%3.39M
-62.20%4.94M
-22.12%6.88M
-20.82%7.32M
-21.75%8.34M
3.97%13.07M
126.76%8.84M
104.09%9.24M
212.33%10.66M
-4.10%12.57M
-56.74%3.90M
-62.52%4.53M
-66.98%3.41M
0.61%13.10M
63.08%9.01M
122.80%12.08M
236.74%10.34M
155.67%13.03M
241.02%5.53M
358.35%5.42M
Lợi nhuận hoạt động
-64.70%-4.36M
-282.39%-3.15M
-271.84%-2.57M
-198.03%-1.94M
-191.65%-2.65M
-69.05%1.73M
178.89%1.50M
275.87%1.98M
198.23%2.89M
33.68%5.58M
-187.69%-1.90M
-124.66%-1.13M
-174.78%-2.94M
-21.58%4.17M
1008.21%2.16M
3251.72%4.57M
452.47%3.93M
1967.15%5.32M
108.55%195.00K
94.37%-145.00K
Lợi nhuận ròng
-2.10%-2.63M
-304.85%-3.17M
-177.61%-943.00K
-164.33%-1.04M
-213.10%-2.57M
-63.28%1.55M
183.74%1.22M
524.21%1.61M
220.06%2.27M
48.82%4.21M
-179.33%-1.45M
-110.78%-380.00K
-111.79%-1.89M
-46.80%2.83M
837.95%1.83M
1363.08%3.52M
1540.54%16.06M
422.18%5.32M
111.52%195.00K
89.16%-279.00K
Tài sản ngắn hạn
-21.41%42.59M
-19.12%45.89M
-8.40%50.20M
-4.14%52.22M
0.52%54.20M
14.56%56.74M
19.51%54.81M
14.94%54.47M
9.87%53.91M
-6.97%49.53M
-11.01%45.86M
-7.01%47.39M
1.25%49.07M
70.40%53.24M
110.59%51.53M
108.95%50.97M
102.64%48.46M
24.13%31.25M
-0.70%24.47M
-10.02%24.39M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.88%5.86M
-19.76%4.72M
30.58%6.80M
36.97%6.41M
22.88%6.72M
39.72%5.88M
-0.40%5.21M
-9.84%4.68M
-11.24%5.47M
-45.28%4.21M
-20.55%5.23M
-48.98%5.19M
-39.91%6.17M
29.08%7.70M
37.94%6.58M
97.48%10.18M
119.18%10.26M
22.79%5.96M
0.24%4.77M
7.37%5.15M
Tổng tài sản
-14.39%51.55M
-14.68%53.04M
-2.61%58.30M
1.18%58.85M
5.13%60.21M
15.74%62.16M
18.42%59.86M
11.82%58.16M
7.26%57.27M
-5.33%53.71M
-7.69%50.55M
-7.69%52.02M
-0.98%53.40M
75.98%56.73M
113.69%54.76M
113.75%56.35M
103.64%53.93M
15.10%32.24M
-7.56%25.63M
-11.27%26.36M
Tổng các khoản nợ
-16.33%6.00M
-22.04%4.94M
23.99%7.10M
29.00%6.79M
18.30%7.18M
30.20%6.34M
-3.89%5.73M
-12.40%5.26M
-14.25%6.07M
-43.83%4.87M
-21.95%5.96M
-46.86%6.01M
-38.33%7.07M
39.21%8.67M
52.12%7.63M
83.89%11.30M
89.70%11.47M
-4.44%6.22M
-31.31%5.02M
-19.54%6.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.13%45.54M
-13.84%48.10M
-5.43%51.19M
-1.58%52.06M
3.57%53.03M
14.30%55.83M
21.41%54.13M
14.98%52.90M
10.54%51.21M
1.61%48.84M
-5.38%44.59M
2.14%46.01M
9.11%46.32M
84.77%48.07M
128.68%47.12M
122.83%45.05M
107.77%42.46M
21.02%26.02M
0.94%20.61M
-8.40%20.21M
Thu nhập hoạt động ròng
-40.19%-3.75M
-166.87%-2.21M
-41.94%2.29M
-26.31%3.12M
67.30%-2.68M
-131.00%-827.00K
794.34%3.95M
470.08%4.23M
-36.52%-8.19M
126.38%2.67M
-88.13%442.00K
-60.86%742.00K
-294.58%-6.00M
-468.15%-10.11M
197.13%3.72M
39.82%1.90M
376.41%3.08M
-393.87%-1.78M
147.45%1.25M
-36.43%1.36M
Đầu tư ròng
57.14%-3.00K
-153.20%-158.00K
98.81%-4.00K
-800.00%-27.00K
97.00%-7.00K
--297.00K
-1187.10%-337.00K
89.66%-3.00K
-23.28%-233.00K
100.00%0.00
151.67%31.00K
35.56%-29.00K
-101.26%-189.00K
73.68%-10.00K
-1900.00%-60.00K
-118.00%-45.00K
18795.00%14.96M
63.35%-38.00K
-100.85%-3.00K
-92.22%250.00K
Tài chính thuần
100.00%0.00
-117.86%-5.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
---300.00K
500.00%28.00K
23.08%-30.00K
--17.00K
-100.00%0.00
99.64%-7.00K
-118.48%-39.00K
100.00%0.00
-97.80%6.00K
-3481.48%-1.93M
434.92%211.00K
-1711.11%-978.00K
555.00%273.00K
92.86%-54.00K
---63.00K
-105.57%-54.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, tổng doanh thu đạt 27.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.81M.

Tài sản ngắn hạn của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, tài sản ngắn hạn là 45.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.12.

Tổng tài sản của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sensus Healthcare Inc là 53.04M, bao gồm 45.89M tài sản ngắn hạn và 7.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, tổng nghĩa vụ của Sensus Healthcare Inc là 4.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sensus Healthcare Inc là 48.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.84.

Thu nhập hoạt động thuần của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sensus Healthcare Inc là -10.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -227.40.

Giá trị đầu tư ròng của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, giá trị đầu tư ròng của Sensus Healthcare Inc là -196.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sensus Healthcare Inc là -305.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2133.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.03.

Thu nhập ròng của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, lợi nhuận ròng là -7.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.13.

Biên lợi nhuận ròng của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, biên lợi nhuận ròng là -28.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -276.66.

Biên lợi nhuận gộp của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, biên lợi nhuận gộp là 43.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sensus Healthcare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensus Healthcare Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -227.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.