tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sarepta Therapeutics Inc

SRPT
Thêm vào danh sách theo dõi
14.860USD
-0.700-4.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.57BVốn hóa
23.85P/E TTM

Tình hình tài chính của SRPT

Theo dõi tình hình tài chính của Sarepta Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sarepta Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.26
Doanh thu / Dự báo
--/364.34M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.20B
15.58%
EPS(YoY)
-7.13
-387.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
168.58%3.15
-263.33%-2.70
-609.50%-1.80
2842.73%2.01
-1296.09%-4.60
275.41%1.65
176.51%0.35
125.31%0.07
106.56%0.38
135.38%0.44
---0.46
---0.27
---5.86
---1.24
---6.79
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.89%730.80M
-32.73%442.93M
-14.52%399.36M
68.38%611.09M
80.15%744.86M
65.94%658.41M
40.79%467.17M
38.93%362.93M
63.10%413.46M
53.54%396.78M
44.10%331.82M
11.89%261.24M
20.24%253.50M
28.28%258.43M
21.57%230.27M
42.29%233.49M
43.49%210.83M
38.81%201.46M
31.60%189.41M
19.46%164.09M
Lợi nhuận ròng
173.96%330.96M
-277.84%-282.85M
-635.38%-179.95M
2947.86%196.89M
-1338.98%-447.51M
248.37%159.05M
182.10%33.61M
126.98%6.46M
106.99%36.12M
141.79%45.66M
84.12%-40.94M
89.66%-23.94M
-392.03%-516.75M
10.44%-109.24M
-435.35%-257.74M
-184.36%-231.48M
37.20%-105.03M
35.57%-121.98M
75.50%-48.14M
46.03%-81.41M
Biên lợi nhuận ròng
175.38%45.29%
-364.35%-63.86%
-726.30%-45.06%
1710.15%32.22%
-787.75%-60.08%
109.94%24.16%
158.32%7.19%
119.42%1.78%
104.29%8.74%
127.22%11.51%
---12.34%
---9.16%
---203.85%
---42.27%
---88.09%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.38%85.02%
-40.92%47.15%
-22.64%62.08%
-14.43%74.93%
-7.05%81.45%
-9.99%79.81%
-9.54%80.24%
0.80%87.56%
1.75%87.63%
0.75%88.67%
--88.71%
--86.87%
--86.12%
--88.01%
--83.73%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-19.73%26.37%
-13.75%24.75%
-13.10%29.63%
-13.54%30.97%
-14.53%32.85%
-24.34%28.69%
-14.26%34.10%
-9.39%35.81%
-4.72%38.43%
-23.18%37.92%
--39.77%
--39.53%
--40.34%
--49.36%
--48.88%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.89%730.80M
-32.73%442.93M
-14.52%399.36M
68.38%611.09M
80.15%744.86M
65.94%658.41M
40.79%467.17M
38.93%362.93M
63.10%413.46M
53.54%396.78M
44.10%331.82M
11.89%261.24M
20.24%253.50M
28.28%258.43M
21.57%230.27M
42.29%233.49M
43.49%210.83M
38.81%201.46M
31.60%189.41M
19.46%164.09M
Lợi nhuận hoạt động
219.32%358.43M
-251.40%-244.78M
-383.29%-62.88M
16587.45%115.58M
-960.58%-300.39M
556.57%161.68M
206.50%22.20M
99.47%-701.00K
125.28%34.91M
123.05%24.63M
84.13%-20.84M
36.76%-133.52M
-58.94%-138.09M
-0.96%-106.83M
-281.20%-131.35M
-25.99%-211.13M
38.76%-86.88M
38.02%-105.81M
74.86%-34.46M
-21.12%-167.57M
Lợi nhuận ròng
173.96%330.96M
-277.84%-282.85M
-635.38%-179.95M
2947.86%196.89M
-1338.98%-447.51M
248.37%159.05M
182.10%33.61M
126.98%6.46M
106.99%36.12M
141.79%45.66M
84.12%-40.94M
89.66%-23.94M
-392.03%-516.75M
10.44%-109.24M
-435.35%-257.74M
-184.36%-231.48M
37.20%-105.03M
35.57%-121.98M
75.50%-48.14M
46.03%-81.41M
Tài sản ngắn hạn
-5.04%2.31B
-17.42%2.54B
1.38%2.72B
-0.99%2.66B
-1.31%2.43B
19.16%3.07B
9.57%2.69B
8.53%2.68B
-0.94%2.46B
0.84%2.58B
-6.67%2.45B
0.13%2.47B
-1.68%2.49B
-1.78%2.56B
20.16%2.63B
9.01%2.47B
11.43%2.53B
4.78%2.60B
-5.91%2.19B
-7.90%2.27B
Tổng nợ ngắn hạn
-17.57%499.16M
49.69%1.10B
31.73%921.42M
33.62%919.95M
-0.51%605.59M
11.94%731.68M
55.19%699.49M
38.07%688.49M
13.38%608.71M
5.50%653.66M
-25.24%450.74M
-8.60%498.65M
18.01%536.88M
36.86%619.60M
61.45%602.92M
28.36%545.57M
24.74%454.96M
8.82%452.73M
-1.31%373.44M
19.76%425.02M
Tổng tài sản
-8.27%3.18B
-15.48%3.35B
-2.96%3.49B
7.46%3.68B
7.47%3.47B
21.40%3.96B
15.76%3.60B
9.55%3.42B
5.38%3.22B
4.35%3.26B
-1.47%3.11B
4.31%3.13B
0.12%3.06B
-0.62%3.13B
18.55%3.16B
8.62%3.00B
10.52%3.06B
5.47%3.15B
-4.26%2.66B
-4.30%2.76B
Tổng các khoản nợ
-27.93%1.67B
-9.29%2.21B
-8.64%2.17B
-1.05%2.32B
2.63%2.32B
1.26%2.44B
1.43%2.38B
-1.56%2.35B
-3.57%2.26B
-12.33%2.41B
-13.94%2.35B
5.02%2.38B
6.72%2.35B
23.58%2.74B
24.29%2.73B
-0.16%2.27B
-1.37%2.20B
-0.13%2.22B
16.10%2.19B
23.57%2.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
31.71%1.51B
-25.34%1.14B
8.11%1.32B
26.03%1.36B
18.89%1.14B
77.78%1.53B
59.75%1.22B
45.27%1.08B
34.86%961.19M
123.23%859.34M
77.41%764.36M
2.06%741.41M
-16.82%712.75M
-58.52%384.95M
-8.24%430.84M
49.75%726.46M
60.03%856.89M
21.82%928.01M
-47.37%469.53M
-53.48%485.11M
Thu nhập hoạt động ròng
65.26%-202.68M
42.54%131.21M
79.37%-14.59M
1649.01%261.34M
-141.01%-583.44M
268.41%92.05M
38.37%-70.70M
112.22%14.94M
-15.61%-242.08M
40.84%-54.66M
-76.57%-114.71M
-82.94%-122.23M
-106.96%-209.40M
-215.05%-92.39M
47.75%-64.96M
38.78%-66.81M
43.91%-101.17M
83.20%-29.33M
47.80%-124.33M
-1.43%-109.15M
Đầu tư ròng
53.85%-134.39M
-87.41%96.21M
280.40%232.40M
132.69%32.21M
-233.08%-291.18M
1287.29%764.12M
38.82%-128.82M
-201.96%-98.53M
1651.49%218.80M
-756.98%-64.36M
-1201.37%-210.57M
133.32%96.63M
101.59%12.49M
480.13%9.80M
-5.66%19.12M
-190.32%-289.99M
-601.58%-785.81M
97.92%-2.58M
-62.52%20.27M
1038.08%321.06M
Tài chính thuần
-98.07%241.00K
-180.03%-39.21M
-956.22%-117.79M
-159.66%-23.82M
-43.67%12.47M
2421.41%48.99M
-10.70%13.76M
581.08%39.92M
-78.25%22.14M
-81.92%1.94M
-92.88%15.40M
1628.91%5.86M
1939.98%101.80M
-98.04%10.75M
3567.05%216.43M
-90.39%339.00K
72.49%4.99M
68.00%549.25M
-68.59%5.90M
-79.94%3.53M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 2.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.90B.

Tài sản ngắn hạn của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 2.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.42.

Tổng tài sản của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sarepta Therapeutics Inc là 3.35B, bao gồm 2.54B tài sản ngắn hạn và 811.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Sarepta Therapeutics Inc là 2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sarepta Therapeutics Inc là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sarepta Therapeutics Inc là -492.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -325.82.

Giá trị đầu tư ròng của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Sarepta Therapeutics Inc là 69.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sarepta Therapeutics Inc là -168.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -234.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -387.99.

Thu nhập ròng của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -713.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -403.27.

Biên lợi nhuận ròng của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -32.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -362.40.

Biên lợi nhuận gộp của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 69.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -53.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -371.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -399.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sarepta Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sarepta Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -492.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -325.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.