tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

1st Source Corp

SRCE
Thêm vào danh sách theo dõi
89.740USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.16BVốn hóa
13.76P/E TTM

Tình hình tài chính của SRCE

Theo dõi tình hình tài chính của 1st Source Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của 1st Source Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.95/1.72
Doanh thu / Dự báo
111.75M/113.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
407.35M
11.83%
EPS(YoY)
6.41
19.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
29.55%1.95
7.54%1.63
31.38%1.67
21.30%1.71
1.38%1.51
27.04%1.52
10.31%1.27
6.81%1.41
14.34%1.49
-4.59%1.19
-7.74%1.15
--1.32
--1.30
--1.25
--1.25
--3.59
----
----
----
----
Doanh thu
10.25%111.75M
10.22%107.55M
13.30%104.64M
12.45%103.78M
10.88%101.36M
10.61%97.58M
9.07%92.35M
7.63%92.29M
5.87%91.42M
1.76%88.21M
-4.53%84.67M
-1.08%85.75M
5.20%86.35M
10.27%86.68M
10.95%88.69M
3.18%86.68M
5.22%82.08M
-1.17%78.61M
-4.55%79.94M
5.80%84.01M
Lợi nhuận ròng
27.08%47.03M
6.36%39.57M
30.70%40.73M
21.10%41.93M
1.57%37.01M
27.50%37.20M
10.71%31.16M
6.18%34.62M
13.45%36.43M
-5.47%29.18M
-8.60%28.15M
0.45%32.61M
10.46%32.11M
13.54%30.87M
11.97%30.80M
0.74%32.46M
-3.06%29.07M
-2.53%27.19M
4.78%27.50M
61.74%32.22M
Biên lợi nhuận ròng
15.53%42.54%
-3.38%37.16%
15.47%39.31%
7.69%40.74%
-8.53%36.83%
15.14%38.46%
1.43%34.04%
-1.52%37.83%
7.15%40.26%
-7.00%33.40%
-4.15%33.56%
--38.41%
--37.58%
--35.91%
--35.02%
--36.17%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
37.03%3.18%
134.02%4.21%
-3.18%3.76%
-35.93%1.93%
-46.69%2.32%
-55.19%1.80%
-19.05%3.89%
-32.04%3.01%
24.86%4.35%
-18.19%4.01%
24.79%4.80%
--4.43%
--3.48%
--4.90%
--3.85%
--5.52%
----
----
----
----
Doanh thu
10.25%111.75M
10.22%107.55M
13.30%104.64M
12.45%103.78M
10.88%101.36M
10.61%97.58M
9.07%92.35M
7.63%92.29M
5.87%91.42M
1.76%88.21M
-4.53%84.67M
-1.08%85.75M
5.20%86.35M
10.27%86.68M
10.95%88.69M
3.18%86.68M
5.22%82.08M
-1.17%78.61M
-4.55%79.94M
5.80%84.01M
Lợi nhuận hoạt động
27.98%61.60M
7.65%51.35M
33.71%53.56M
21.16%54.98M
0.85%48.13M
25.89%47.70M
9.68%40.06M
6.37%45.38M
13.43%47.72M
-6.25%37.89M
-10.95%36.52M
0.53%42.67M
11.10%42.07M
14.41%40.42M
13.10%41.02M
1.95%42.44M
-5.67%37.87M
-4.19%35.33M
4.81%36.27M
50.74%41.63M
Lợi nhuận ròng
27.08%47.03M
6.36%39.57M
30.70%40.73M
21.10%41.93M
1.57%37.01M
27.50%37.20M
10.71%31.16M
6.18%34.62M
13.45%36.43M
-5.47%29.18M
-8.60%28.15M
0.45%32.61M
10.46%32.11M
13.54%30.87M
11.97%30.80M
0.74%32.46M
-3.06%29.07M
-2.53%27.19M
4.78%27.50M
61.74%32.22M
Tổng tài sản
1.94%9.26B
1.68%9.11B
1.38%9.06B
3.34%9.06B
2.36%9.09B
3.41%8.96B
2.34%8.93B
2.80%8.76B
5.50%8.88B
4.06%8.67B
4.66%8.73B
5.28%8.53B
4.80%8.41B
3.96%8.33B
3.00%8.34B
1.67%8.10B
4.02%8.03B
6.66%8.01B
10.66%8.10B
9.23%7.96B
Tổng các khoản nợ
1.03%7.91B
0.65%7.79B
-0.17%7.74B
2.33%7.77B
0.86%7.83B
2.06%7.74B
1.18%7.75B
0.62%7.59B
4.42%7.76B
3.06%7.59B
3.29%7.66B
4.59%7.54B
4.44%7.43B
3.78%7.36B
4.05%7.42B
2.90%7.21B
5.10%7.12B
7.86%7.09B
11.61%7.13B
9.91%7.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.62%1.35B
8.22%1.32B
11.56%1.32B
9.89%1.29B
12.79%1.26B
12.85%1.22B
10.60%1.18B
19.55%1.18B
13.75%1.11B
11.68%1.08B
15.64%1.07B
10.90%983.00M
7.62%980.09M
5.33%968.44M
-4.71%923.77M
-7.32%886.36M
-3.68%910.67M
-1.74%919.47M
4.17%969.46M
4.52%956.40M
Thu nhập hoạt động ròng
266.13%255.40M
-76.43%61.16M
-193.59%-128.82M
1224.66%18.20M
-63.40%69.76M
342.19%259.52M
19.44%137.64M
-103.75%-1.62M
-13.30%190.60M
173.41%58.69M
-67.15%115.24M
162.63%43.13M
105.54%219.83M
-323.13%-79.95M
60.74%350.82M
-135.21%-68.88M
-58.57%106.95M
-84.27%35.83M
104.63%218.25M
545.12%195.61M
Đầu tư ròng
18.51%-146.33M
-271.59%-67.43M
55.29%-114.41M
188.67%100.45M
-463.77%-179.56M
265.88%39.30M
-72.56%-255.86M
131.64%34.80M
57.96%-31.85M
2.39%-23.69M
29.45%-148.28M
58.55%-109.97M
57.25%-75.77M
81.63%-24.27M
30.33%-210.18M
-392.71%-265.32M
-88.94%-177.25M
11.47%-132.12M
-6740.13%-301.66M
-247.46%-53.85M
Tài chính thuần
-378.60%-100.57M
102.60%5.21M
101.95%148.82M
59.79%-53.50M
22.03%36.10M
-139.78%-200.83M
42.89%73.69M
-303.79%-133.06M
123.59%29.58M
-211.00%-83.75M
138.07%51.57M
-61.60%65.30M
-93.45%-125.42M
728.70%75.46M
-372.27%-135.45M
552.19%170.04M
-110.27%-64.83M
-183.68%-12.00M
-28.23%-28.68M
240.22%26.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, tổng doanh thu đạt 407.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 364.27M.

Tổng nghĩa vụ của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, tổng nghĩa vụ của 1st Source Corp là 7.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, tổng vốn chủ sở hữu của 1st Source Corp là 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.56.

Thu nhập hoạt động thuần của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của 1st Source Corp là 204.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.48.

Giá trị đầu tư ròng của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, giá trị đầu tư ròng của 1st Source Corp là -154.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.25.

Giá trị huy động vốn ròng của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, giá trị huy động vốn ròng của 1st Source Corp là -69.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.43.

Thu nhập ròng của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, lợi nhuận ròng là 156.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.38.

Biên lợi nhuận ròng của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, biên lợi nhuận ròng là 38.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của 1st Source Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 1st Source Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 204.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.