tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sequans Communications SA

SQNS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.600USD
+0.100+4.00%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
405.40MVốn hóa
1.43P/E TTM

Tình hình tài chính của SQNS

Theo dõi tình hình tài chính của Sequans Communications SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sequans Communications SA

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.34
Doanh thu / Dự báo
--/7.13M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
26.32M
-28.52%
EPS(YoY)
-6.83
-102.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-24.85%-3.57
-598.88%-5.62
-100.59%-0.43
-290.27%-0.36
76.02%-0.29
95.46%-0.08
812.39%7.26
90.61%-0.09
-83.70%-1.19
-133.03%-1.77
---1.02
---0.97
---0.65
---0.76
---0.05
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.83%6.05M
-37.00%6.96M
-57.45%4.29M
-15.84%8.14M
33.63%8.05M
131.49%11.05M
29.46%10.08M
5.65%9.68M
-49.35%6.03M
-70.00%4.77M
-52.89%7.79M
-35.60%9.16M
-14.34%11.90M
15.21%15.91M
39.00%16.53M
10.61%14.22M
12.74%13.89M
-12.55%13.81M
-15.80%11.89M
5.12%12.86M
----
Lợi nhuận ròng
-648.72%-54.31M
-4232.52%-87.13M
-109.20%-6.65M
-900.22%-9.11M
38.47%-7.25M
88.36%-2.01M
856.61%72.28M
90.01%-911.00K
-133.93%-11.79M
-248.32%-17.28M
-232.51%-9.55M
-185.53%-9.12M
-349.63%-5.04M
35.72%-4.96M
-1596.35%-2.87M
-142.44%-3.19M
117.68%2.02M
31.71%-7.72M
102.14%192.00K
93.05%-1.32M
----
Biên lợi nhuận ròng
-896.06%-897.13%
-6776.89%-1251.64%
-121.62%-155.05%
-1088.54%-111.91%
53.96%-90.07%
94.97%-18.20%
684.42%717.05%
90.54%-9.42%
-361.84%-195.62%
-1061.13%-362.04%
---122.69%
---99.55%
---42.36%
---31.18%
---9.07%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-41.49%37.71%
-44.09%37.67%
-50.38%40.92%
-23.36%64.38%
0.79%64.45%
451.58%67.37%
-3.89%82.47%
2.13%84.01%
-18.56%63.95%
-83.77%12.21%
--85.81%
--82.26%
--78.52%
--75.27%
--69.23%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
380.86%30.70%
196.58%31.68%
-14.52%38.02%
-83.31%12.39%
-91.59%6.38%
-85.02%10.68%
-27.43%44.47%
26.53%74.23%
16.75%75.90%
13.34%71.28%
--61.29%
--58.67%
--65.01%
--62.89%
--60.39%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.83%6.05M
-37.00%6.96M
-57.45%4.29M
-15.84%8.14M
33.63%8.05M
131.49%11.05M
29.46%10.08M
5.65%9.68M
-49.35%6.03M
-70.00%4.77M
-52.89%7.79M
-35.60%9.16M
-14.34%11.90M
15.21%15.91M
39.00%16.53M
10.61%14.22M
12.74%13.89M
-12.55%13.81M
-15.80%11.89M
5.12%12.86M
----
Lợi nhuận hoạt động
-38.97%-9.48M
-65.82%-9.22M
-33.28%-12.21M
-135.49%-8.73M
20.03%-6.82M
55.91%-5.56M
-16.76%-9.16M
31.12%-3.71M
-113.54%-8.53M
-1179.21%-12.61M
-745.76%-7.85M
-156.82%-5.38M
-102.64%-4.00M
75.53%-986.00K
123.90%1.22M
37.93%-2.10M
66.17%-1.97M
26.59%-4.03M
13.95%-5.08M
39.24%-3.38M
----
Lợi nhuận ròng
-648.72%-54.31M
-4232.52%-87.13M
-109.20%-6.65M
-900.22%-9.11M
38.47%-7.25M
88.36%-2.01M
856.61%72.28M
90.01%-911.00K
-133.93%-11.79M
-248.32%-17.28M
-232.51%-9.55M
-185.53%-9.12M
-349.63%-5.04M
35.72%-4.96M
-1596.35%-2.87M
-142.44%-3.19M
117.68%2.02M
31.71%-7.72M
102.14%192.00K
93.05%-1.32M
----
Tài sản ngắn hạn
-52.75%35.82M
-62.04%34.95M
-80.90%39.98M
78.89%66.84M
165.78%75.80M
149.52%92.06M
462.90%209.31M
-12.81%37.36M
-11.86%28.52M
-8.77%36.90M
-21.66%37.19M
-16.19%42.85M
-42.61%32.35M
-1.13%40.44M
4.53%47.47M
-14.45%51.13M
41.57%56.38M
-20.86%40.90M
-17.55%45.41M
-5.13%59.77M
----
Tổng nợ ngắn hạn
93.18%75.44M
-5.55%39.40M
-73.28%41.20M
-71.28%36.45M
-66.25%39.05M
-61.09%41.71M
76.13%154.20M
62.73%126.95M
221.91%115.71M
191.05%107.21M
119.16%87.55M
88.02%78.01M
-11.64%35.94M
-24.43%36.83M
-19.26%39.95M
-24.59%41.49M
-33.79%40.68M
-22.05%48.74M
-11.57%49.48M
8.46%55.02M
----
Tổng tài sản
62.01%158.09M
136.51%248.95M
94.39%431.77M
-27.78%88.29M
-13.98%97.58M
-3.58%105.26M
112.60%222.12M
14.35%122.25M
22.36%113.44M
10.55%109.17M
0.09%104.48M
-0.63%106.91M
-16.43%92.71M
10.26%98.75M
14.18%104.39M
4.25%107.58M
38.06%110.93M
2.76%89.56M
2.44%91.42M
6.42%103.20M
----
Tổng các khoản nợ
91.65%83.42M
172.47%121.23M
30.77%206.05M
-64.06%46.82M
-63.56%43.53M
-60.04%44.49M
71.62%157.56M
42.73%130.26M
35.24%119.47M
23.14%111.34M
-2.75%91.81M
-3.53%91.27M
-5.94%88.34M
-13.49%90.42M
-5.94%94.41M
-15.38%94.61M
-1.66%93.92M
-7.31%104.52M
-19.17%100.37M
-8.64%111.80M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
38.14%74.67M
110.18%127.72M
249.67%225.72M
617.38%41.47M
997.13%54.05M
2905.40%60.77M
409.62%64.55M
-151.25%-8.02M
-237.84%-6.03M
-125.97%-2.17M
26.92%12.67M
20.55%15.64M
-74.31%4.37M
155.77%8.34M
211.52%9.98M
250.76%12.97M
212.32%17.02M
41.60%-14.95M
74.38%-8.95M
66.14%-8.61M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-58.23%-14.81M
----
-555.17%-10.52M
-111.20%-1.47M
-168.35%-9.36M
-951.55%-33.23M
-399.63%-1.61M
245.65%13.07M
-210.38%-3.49M
-137.63%-3.16M
116.51%536.00K
-66.80%-8.98M
205.09%3.16M
268.48%8.40M
70.03%-3.25M
18.96%-5.38M
-134.61%-3.01M
-134.32%-4.98M
-16.08%-10.83M
-213.25%-6.64M
205.40%8.69M
Đầu tư ròng
140.64%41.92M
----
-316.55%-353.65M
244.61%7.74M
263.68%17.42M
-515.21%-54.48M
9507.32%163.31M
56.91%-5.35M
-562.23%-10.64M
16.89%-8.86M
-167.92%-1.74M
-417.57%-12.41M
92.67%-1.61M
-512.38%-10.66M
-78.51%2.56M
110.71%3.91M
-1047.86%-21.92M
12820.00%2.58M
1300.20%11.89M
-70.44%-36.50M
196.29%2.31M
Tài chính thuần
-473.67%-29.86M
----
28950.40%358.90M
-92.85%351.00K
-158.47%-5.21M
-800.01%-76.77M
-124.55%-1.24M
-74.08%4.91M
572.56%8.90M
424.99%10.97M
257.12%5.07M
1236.77%18.94M
-106.30%-1.88M
208800.00%2.09M
-235.16%-3.23M
-95.76%1.42M
686.41%29.90M
100.14%1.00K
-23.60%2.39M
-7.04%33.45M
-402.43%-5.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, tổng doanh thu đạt 26.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.83M.

Tài sản ngắn hạn của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, tài sản ngắn hạn là 35.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.24.

Tổng tài sản của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sequans Communications SA là 243.58M, bao gồm 35.11M tài sản ngắn hạn và 208.47M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, tổng nghĩa vụ của Sequans Communications SA là 112.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, tổng vốn chủ sở hữu của Sequans Communications SA là 130.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sequans Communications SA là -38.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.47.

Giá trị đầu tư ròng của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, giá trị đầu tư ròng của Sequans Communications SA là -212.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -328.75.

Giá trị huy động vốn ròng của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, giá trị huy động vốn ròng của Sequans Communications SA là 242.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 477.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.95.

Thu nhập ròng của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, lợi nhuận ròng là -109.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -289.83.

Biên lợi nhuận ròng của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, biên lợi nhuận ròng là -415.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -365.59.

Biên lợi nhuận gộp của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, biên lợi nhuận gộp là 53.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -113.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -158.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -62.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -216.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sequans Communications SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sequans Communications SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -38.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.