tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sportsmans Warehouse Holdings Inc

SPWH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.140USD
-0.020-1.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SPWH

Theo dõi tình hình tài chính của Sportsmans Warehouse Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sportsmans Warehouse Holdings Inc

Mới phát hành
Th06 2, 2026
EPS / Dự báo
-0.56/-0.54
Doanh thu / Dự báo
256.08M/252.30M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.21B
0.96%
EPS(YoY)
-1.30
-49.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.15%-0.56
-145.77%-0.56
102.19%0.00
-17.97%-0.18
-15.87%-0.56
1.73%-0.23
73.00%-0.01
-78.43%-0.16
-15.65%-0.48
-179.63%-0.23
-110.62%-0.04
---0.09
---0.42
--0.29
--0.34
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.80%256.08M
-1.63%334.86M
2.18%331.32M
1.79%293.90M
1.99%249.10M
-8.10%340.40M
-4.79%324.26M
-6.71%288.73M
-8.71%244.24M
-2.34%370.39M
-5.32%340.57M
-11.83%309.50M
-13.56%267.53M
-8.89%379.27M
-10.30%359.72M
-2.97%351.02M
-5.35%309.50M
-5.00%416.29M
3.96%401.01M
-5.04%361.78M
----
Lợi nhuận ròng
-2.79%-21.85M
-149.13%-21.73M
102.20%8.00K
-19.93%-7.08M
-17.65%-21.25M
0.18%-8.72M
72.65%-364.00K
-79.62%-5.91M
-15.52%-18.07M
-179.24%-8.74M
-110.34%-1.33M
-122.50%-3.29M
-882.73%-15.64M
-81.13%11.03M
-41.10%12.88M
-17.54%14.61M
-80.88%2.00M
97.63%58.43M
-28.28%21.86M
-45.40%17.72M
----
Biên lợi nhuận ròng
0.01%-8.53%
-153.26%-6.49%
102.15%0.00%
-17.82%-2.41%
-15.35%-8.53%
-8.61%-2.56%
71.28%-0.11%
-92.54%-2.05%
-26.53%-7.40%
-181.14%-2.36%
-110.92%-0.39%
---1.06%
---5.85%
--2.91%
--3.58%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.54%29.59%
-6.55%28.43%
3.21%32.81%
2.53%31.97%
0.52%30.37%
13.42%30.43%
4.93%31.79%
-4.29%31.18%
0.97%30.21%
-17.14%26.83%
-9.80%30.30%
--32.57%
--29.92%
--32.37%
--33.59%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--18.09%
5.13%12.18%
25.07%19.91%
19.56%20.56%
----
-18.54%11.59%
-15.84%15.92%
-15.63%17.20%
15.20%17.63%
39.62%14.22%
66.56%18.91%
--20.38%
--15.31%
--10.19%
--11.35%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.80%256.08M
-1.63%334.86M
2.18%331.32M
1.79%293.90M
1.99%249.10M
-8.10%340.40M
-4.79%324.26M
-6.71%288.73M
-8.71%244.24M
-2.34%370.39M
-5.32%340.57M
-11.83%309.50M
-13.56%267.53M
-8.89%379.27M
-10.30%359.72M
-2.97%351.02M
-5.35%309.50M
-5.00%416.29M
3.96%401.01M
-5.04%361.78M
----
Lợi nhuận hoạt động
9.10%-17.83M
-120.19%-801.00K
53.71%8.22M
38.74%-2.15M
3.40%-19.61M
163.62%3.97M
16.21%5.35M
-217.19%-3.51M
-30.23%-20.30M
-132.89%-6.24M
-77.24%4.60M
-86.24%3.00M
-473.06%-15.59M
-31.00%18.96M
-37.73%20.22M
-21.76%21.77M
-74.93%4.18M
-38.72%27.48M
-21.91%32.47M
-41.32%27.83M
----
Lợi nhuận ròng
-2.79%-21.85M
-149.13%-21.73M
102.20%8.00K
-19.93%-7.08M
-17.65%-21.25M
0.18%-8.72M
72.65%-364.00K
-79.62%-5.91M
-15.52%-18.07M
-179.24%-8.74M
-110.34%-1.33M
-122.50%-3.29M
-882.73%-15.64M
-81.13%11.03M
-41.10%12.88M
-17.54%14.61M
-80.88%2.00M
97.63%58.43M
-28.28%21.86M
-45.40%17.72M
----
Tài sản ngắn hạn
--410.70M
-7.72%337.74M
-3.58%445.94M
21.54%468.31M
----
-3.70%366.00M
-4.16%462.52M
-22.11%385.32M
-16.97%415.11M
-10.77%380.05M
-5.11%482.58M
6.12%494.69M
-3.16%499.94M
-8.89%425.90M
13.67%508.58M
18.33%466.17M
42.10%516.27M
43.99%467.47M
25.53%447.42M
20.82%393.96M
5.92%363.33M
Tổng nợ ngắn hạn
--348.75M
-12.30%249.03M
-4.21%370.43M
24.39%392.83M
----
-9.75%283.96M
-4.71%386.69M
-24.39%315.81M
-8.01%367.95M
6.36%314.65M
7.73%405.79M
27.45%417.67M
16.29%399.98M
4.01%295.82M
14.61%376.66M
13.72%327.71M
29.59%343.95M
25.05%284.41M
15.95%328.64M
5.63%288.17M
-15.58%265.42M
Tổng tài sản
--838.00M
-10.51%762.58M
-5.56%913.87M
5.21%948.85M
----
-3.85%852.10M
-1.29%967.68M
-9.48%901.90M
-5.23%930.38M
3.17%886.21M
5.94%980.30M
16.37%996.30M
9.35%981.70M
2.19%858.96M
13.58%925.36M
13.10%856.17M
27.18%897.75M
27.20%840.58M
16.90%814.71M
17.04%757.00M
6.57%705.87M
Tổng các khoản nợ
--670.80M
-6.87%574.02M
-2.73%704.35M
12.31%739.97M
----
-0.84%616.40M
2.27%724.12M
-8.94%658.87M
-3.16%682.85M
9.86%621.65M
10.28%708.05M
25.55%723.59M
21.14%705.11M
7.49%565.85M
14.62%642.05M
9.90%576.32M
18.30%582.08M
15.40%526.41M
7.13%560.14M
4.04%524.40M
-11.05%492.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
--167.20M
-20.00%188.56M
-13.98%209.52M
-14.05%208.89M
----
-10.91%235.70M
-10.54%243.57M
-10.88%243.03M
-10.50%247.53M
-9.74%264.56M
-3.90%272.26M
-2.55%272.71M
-12.39%276.58M
-6.70%293.11M
11.29%283.31M
20.31%279.85M
47.61%315.68M
53.51%314.17M
46.22%254.58M
62.96%232.61M
95.87%213.86M
Thu nhập hoạt động ròng
8.08%-55.37M
92.77%101.82M
742.14%16.30M
-243.46%-26.57M
-73.84%-60.23M
-23.34%52.82M
-106.09%-2.54M
186.76%18.52M
6.31%-34.65M
113.42%68.90M
537.28%41.69M
-186.03%-21.34M
-119.59%-36.98M
-43.08%32.28M
161.94%6.54M
138.90%24.81M
-320.02%-16.84M
-15.45%56.72M
-140.64%-10.56M
-155.71%-63.77M
----
Đầu tư ròng
-11.33%-4.24M
-14.58%-3.70M
-108.93%-7.56M
-69.58%-7.37M
-15.69%-3.80M
62.98%-3.23M
81.15%-3.62M
85.13%-4.34M
85.55%-3.29M
60.54%-8.72M
-20.83%-19.20M
-175.94%-29.21M
-89.63%-22.76M
-47.51%-22.11M
22.59%-15.89M
14.07%-10.59M
-113.73%-12.00M
-147.55%-14.99M
-151.90%-20.53M
-99.82%-12.32M
----
Tài chính thuần
-7.36%60.00M
-99.71%-98.71M
-232.52%-8.30M
333.43%32.17M
75.21%64.77M
17.56%-49.42M
127.88%6.26M
-127.34%-13.78M
-38.79%36.97M
-479.53%-59.95M
-481.56%-22.47M
176.48%50.41M
104.51%60.39M
-181.09%-10.35M
-81.00%5.89M
-447.00%-65.91M
673.27%29.53M
186.12%12.76M
386.69%31.00M
116.08%18.99M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20B.

Tài sản ngắn hạn của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 337.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.72.

Tổng tài sản của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là 762.58M, bao gồm 337.74M tài sản ngắn hạn và 424.84M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là 574.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là 188.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là -14.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.

Giá trị đầu tư ròng của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là -22.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là -10.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.15.

Thu nhập ròng của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -50.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.43.

Biên lợi nhuận ròng của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.98.

Biên lợi nhuận gộp của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -23.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sportsmans Warehouse Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sportsmans Warehouse Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.