tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Simpple Ltd

SPPL
Thêm vào danh sách theo dõi
3.190USD
+0.040+1.27%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

SPPL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Simpple Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-56.88%380.56K
3195.20%1.08M
122.49%882.61K
-85.67%32.71K
--396.70K
--228.28K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-56.88%380.56K
3195.20%1.08M
122.49%882.61K
-85.67%32.71K
--396.70K
--228.28K
Các khoản phải thu
-65.65%1.21M
77.10%1.16M
252.73%3.52M
-70.28%657.12K
--999.33K
--2.21M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-88.29%366.66K
23.27%483.83K
445.14%3.13M
-76.17%392.49K
--574.14K
--1.65M
-Khoản vay phải thu
46.29%331.45K
86.63%488.98K
-46.25%226.57K
--262.01K
--421.51K
----
-Các khoản phải thu khác
194.05%495.64K
7164.65%190.99K
5659.65%168.56K
-99.53%2.63K
--2.93K
--564.49K
Hàng tồn kho
-9.03%586.54K
-22.27%628.92K
-15.86%644.75K
7.79%809.16K
--766.26K
--750.71K
Chi phí trả trước
462.55%467.27K
-95.54%63.01K
-19.85%83.06K
12.52%1.41M
--103.63K
--1.25M
Tài sản ngắn hạn khác
111.94%49.47K
132.09%50.82K
-97.62%23.34K
3157.16%21.90K
--981.18K
--672.29
Tổng tài sản ngắn hạn
-47.77%2.69M
1.76%2.98M
58.87%5.16M
-34.03%2.93M
--3.25M
--4.45M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-48.11%106.44K
-26.69%159.45K
-27.21%205.13K
28.76%217.50K
--281.80K
--168.93K
-Tài sản cố định
-11.26%462.56K
-5.65%493.81K
-9.06%521.28K
17.72%523.37K
--573.19K
--444.61K
-Khấu hao lũy kế
12.64%356.12K
9.31%334.36K
8.50%316.15K
10.95%305.87K
--291.39K
--275.68K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
54.18%1.77M
59.69%1.27M
44.57%1.15M
--794.14K
--795.30K
----
Chi phí trả trước dài hạn
--301.61K
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--301.61K
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
62.15%2.20M
41.12%1.43M
25.79%1.35M
498.87%1.01M
--1.08M
--168.93K
Tổng tài sản
-24.90%4.89M
11.85%4.41M
50.63%6.51M
-14.53%3.94M
--4.32M
--4.61M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-37.85%237.53K
-77.33%302.57K
-60.45%382.21K
116.50%1.33M
--966.47K
--616.53K
Chi phí trích trước
-32.47%331.77K
-32.37%359.12K
63.61%491.29K
-16.26%530.98K
--300.29K
--634.07K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-28.81%448.20K
-6.21%472.21K
-34.04%629.57K
-45.97%503.45K
--954.42K
--931.83K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-8.48%63.26K
104.08%71.01K
-8.96%69.12K
-21.86%34.79K
--75.93K
--44.53K
Nợ phải trả hoãn lại
1.84%1.39M
236.42%1.57M
377.58%1.37M
-51.41%467.37K
--286.08K
--961.78K
Nợ ngắn hạn khác
-6.83%1.63M
4.04%1.87M
39.59%1.75M
14.18%1.80M
--1.25M
--1.58M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.03%3.07M
-6.05%3.23M
14.77%3.42M
-14.79%3.44M
--2.98M
--4.04M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-78.29%192.76K
-59.07%387.69K
-46.99%887.66K
--947.16K
--1.67M
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
-78.29%192.76K
-59.07%387.69K
-46.99%887.66K
--947.16K
--1.67M
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-97.87%9.83K
-77.75%229.30K
-58.38%461.18K
-40.51%1.03M
--1.11M
--1.73M
Tổng các khoản nợ
-20.48%3.08M
-22.57%3.46M
-5.07%3.88M
-22.50%4.47M
--4.08M
--5.77M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
18.96%12.60M
307.73%10.48M
313.93%10.59M
135.11%2.57M
--2.56M
--1.09M
Lợi nhuận giữ lại
-36.02%-10.82M
-207.34%-9.52M
-242.96%-7.95M
-37.66%-3.10M
---2.32M
---2.25M
Vốn dự trữ
18.96%12.59M
307.91%10.47M
314.12%10.59M
135.19%2.57M
--2.56M
--1.09M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
3211.88%27.76K
---4.31K
---891.93
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-31.41%1.81M
279.00%947.76K
1000.59%2.64M
54.29%-529.47K
--239.52K
---1.16M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SPPL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Simpple Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Simpple Ltd có 380.56K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Simpple Ltd là bao nhiêu?

Simpple Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 5.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.66M nợ ngắn hạ và 335.60K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Simpple Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Simpple Ltd là 8.69M, bao gồm 5.14M tài sản ngắn hạn và 3.55M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Simpple Ltd là bao nhiêu?

Simpple Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.70M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.