tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Spok Holdings Inc

SPOK
Thêm vào danh sách theo dõi
10.350USD
-0.050-0.48%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
216.21MVốn hóa
16.87P/E TTM

Tình hình tài chính của SPOK

Theo dõi tình hình tài chính của Spok Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
216.21M
Cổ tức TTM
1.25
P/E TTM
16.87
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.61
Doanh thu
139.71M
Lợi nhuận ròng
14.96M
ROE
8.66%
ROA
6.36%

Ngày công bố lợi nhuận của Spok Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.20/0.15
Doanh thu / Dự báo
35.01M/34.30M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-10.88%0.20
-62.37%0.10
-20.88%0.14
-13.88%0.16
30.79%0.22
21.04%0.25
6.75%0.18
-18.96%0.18
-28.69%0.17
34.06%0.21
-86.31%0.17
--0.22
--0.24
--0.16
--1.23
---0.12
----
----
----
----
Doanh thu
-1.89%35.01M
-8.45%33.23M
-0.09%33.86M
-2.88%33.87M
5.01%35.69M
3.97%36.29M
-0.18%33.89M
-1.58%34.87M
-6.80%33.98M
5.21%34.91M
2.10%33.95M
4.99%35.43M
8.17%36.46M
-1.91%33.18M
-3.73%33.26M
-5.88%33.74M
-5.64%33.71M
-6.14%33.83M
-7.84%34.54M
-4.89%35.85M
Lợi nhuận ròng
-9.49%4.12M
-61.76%1.99M
-19.59%2.93M
-12.49%3.20M
32.91%4.55M
22.66%5.20M
8.29%3.64M
-17.77%3.66M
-27.64%3.42M
35.90%4.24M
-86.11%3.37M
52.43%4.45M
146.00%4.73M
143.21%3.12M
245.33%24.23M
217.08%2.92M
367.59%1.92M
-214.06%-7.21M
64.23%-16.67M
-178.80%-2.49M
Biên lợi nhuận ròng
-7.75%11.77%
-58.23%5.98%
-19.52%8.65%
-9.89%9.46%
26.56%12.76%
17.98%14.32%
8.49%10.75%
-16.46%10.50%
-22.35%10.08%
29.17%12.13%
-86.40%9.91%
--12.56%
--12.98%
--9.39%
--72.85%
---2.34%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.54%61.54%
-9.70%55.72%
-11.78%53.07%
-5.48%59.01%
3.88%60.61%
0.09%61.70%
-2.79%60.16%
-0.38%62.43%
-4.35%58.34%
2.51%61.65%
4.40%61.89%
--62.67%
--60.99%
--60.14%
--59.28%
--58.70%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-1.89%35.01M
-8.45%33.23M
-0.09%33.86M
-2.88%33.87M
5.01%35.69M
3.97%36.29M
-0.18%33.89M
-1.58%34.87M
-6.80%33.98M
5.21%34.91M
2.10%33.95M
4.99%35.43M
8.17%36.46M
-1.91%33.18M
-3.73%33.26M
-5.88%33.74M
-5.64%33.71M
-6.14%33.83M
-7.84%34.54M
-4.89%35.85M
Lợi nhuận hoạt động
31.39%7.14M
-51.85%2.94M
-13.31%4.17M
-16.63%4.55M
8.77%5.43M
11.00%6.10M
4.13%4.81M
-15.40%5.46M
-22.97%5.00M
12.31%5.49M
15.43%4.62M
23.83%6.45M
113.95%6.49M
222.18%4.89M
180.20%4.01M
253.16%5.21M
308.38%3.03M
-152.40%-4.00M
-838.91%-5.00M
-219.40%-3.40M
Lợi nhuận ròng
-9.49%4.12M
-61.76%1.99M
-19.59%2.93M
-12.49%3.20M
32.91%4.55M
22.66%5.20M
8.29%3.64M
-17.77%3.66M
-27.64%3.42M
35.90%4.24M
-86.11%3.37M
52.43%4.45M
146.00%4.73M
143.21%3.12M
245.33%24.23M
217.08%2.92M
367.59%1.92M
-214.06%-7.21M
64.23%-16.67M
-178.80%-2.49M
Tài sản ngắn hạn
-10.35%50.63M
-6.31%47.22M
-5.57%57.88M
1.99%59.54M
0.58%56.48M
-4.77%50.41M
-4.06%61.30M
-4.55%58.38M
-13.01%56.15M
-11.74%52.93M
-8.79%63.89M
-15.28%61.16M
-11.57%64.55M
-23.77%59.97M
-25.52%70.05M
-30.92%72.19M
-30.60%72.99M
-28.66%78.67M
-20.89%94.05M
-11.89%104.50M
Tổng nợ ngắn hạn
1.90%46.31M
6.57%43.45M
0.69%49.11M
7.64%49.12M
4.82%45.44M
2.20%40.77M
1.60%48.77M
0.99%45.63M
-12.10%43.36M
-11.63%39.89M
-10.18%48.01M
-14.28%45.18M
-4.87%49.33M
-16.59%45.14M
-2.81%53.45M
-8.11%52.71M
-1.26%51.85M
-0.23%54.11M
-4.25%55.00M
2.58%57.36M
Tổng tài sản
-6.26%195.61M
-5.18%193.89M
-5.06%206.11M
-3.28%209.65M
-3.56%208.67M
-4.90%204.48M
-4.65%217.10M
-4.48%216.76M
-7.50%216.38M
-7.22%215.01M
-6.87%227.68M
0.17%226.93M
2.21%233.92M
-0.48%231.75M
-1.48%244.48M
-16.02%226.54M
-14.99%228.88M
-14.60%232.88M
-10.51%248.15M
-16.30%269.75M
Tổng các khoản nợ
-3.45%55.74M
0.36%52.93M
-4.21%59.73M
0.80%60.96M
-0.74%57.73M
-3.84%52.74M
-2.43%62.36M
-1.54%60.47M
-13.59%58.16M
-13.49%54.85M
-11.72%63.91M
-16.18%61.42M
-7.39%67.31M
-13.13%63.40M
-2.77%72.40M
-6.22%73.28M
-2.09%72.68M
-4.10%72.98M
-2.89%74.46M
5.23%78.14M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.33%139.87M
-7.10%140.96M
-5.41%146.38M
-4.86%148.70M
-4.60%150.94M
-5.26%151.74M
-5.51%154.75M
-5.57%156.29M
-5.04%158.21M
-4.86%160.17M
-4.83%163.77M
7.99%165.50M
6.67%166.61M
5.29%168.35M
-0.93%172.08M
-20.02%153.26M
-19.90%156.19M
-18.66%159.90M
-13.42%173.69M
-22.74%191.61M
Thu nhập hoạt động ròng
-7.93%6.48M
8.43%2.44M
37.08%11.52M
-26.68%8.13M
-5.19%7.04M
12.76%2.25M
-28.68%8.41M
246.94%11.10M
-13.57%7.42M
-23.48%2.00M
78.50%11.79M
-44.35%3.20M
945.18%8.59M
153.52%2.61M
523.33%6.60M
1.50%5.75M
-132.28%-1.02M
-778.58%-4.88M
-129.95%-1.56M
-60.94%5.66M
Đầu tư ròng
-76.23%-608.00K
18.93%-604.00K
-63.18%-1.41M
33.05%-557.00K
46.18%-345.00K
14.86%-745.00K
13.73%-861.00K
-37.75%-832.00K
45.03%-641.00K
-34.82%-875.00K
50.17%-998.00K
-104.19%-604.00K
-127.29%-1.17M
-0.46%-649.00K
-118.03%-2.00M
509.28%14.42M
87.69%-513.00K
82.26%-646.00K
402.56%11.11M
7.97%-3.52M
Tài chính thuần
-0.19%-6.35M
7.02%-10.03M
-0.55%-6.23M
-1.67%-6.44M
-2.21%-6.33M
-9.94%-10.79M
-1.24%-6.19M
-1.44%-6.33M
-0.94%-6.20M
-20.00%-9.81M
0.73%-6.12M
-1.15%-6.24M
0.24%-6.14M
-5.75%-8.18M
-153.10%-6.16M
-133.54%-6.17M
-146.00%-6.16M
-85.27%-7.73M
-8.32%-2.44M
-11.01%-2.64M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 139.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.65M.

Tài sản ngắn hạn của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 57.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.57.

Tổng tài sản của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Spok Holdings Inc là 206.11M, bao gồm 57.88M tài sản ngắn hạn và 148.23M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Spok Holdings Inc là 59.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Spok Holdings Inc là 146.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Spok Holdings Inc là 20.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.45.

Giá trị đầu tư ròng của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Spok Holdings Inc là -3.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Spok Holdings Inc là -29.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.50.

Thu nhập ròng của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 15.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.12.

Biên lợi nhuận ròng của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.

Biên lợi nhuận gộp của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 58.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Spok Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spok Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 20.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.