tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Safe Pro Group Inc

SPAI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.970USD
+0.070+1.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
81.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

SPAI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Safe Pro Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1522.64%14.80M
752.13%16.79M
225.39%7.60M
357.85%805.60K
128.28%912.22K
--1.97M
--2.33M
--175.95K
--399.61K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1522.64%14.80M
752.13%16.79M
225.39%7.60M
357.85%805.60K
128.28%912.22K
--1.97M
--2.33M
--175.95K
--399.61K
Các khoản phải thu
291.02%61.72K
-19.13%100.03K
-81.76%40.39K
-6.81%38.56K
-78.33%15.79K
--123.69K
--221.47K
--41.38K
--72.84K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
291.02%61.72K
-19.13%100.03K
-81.76%40.39K
-6.81%38.56K
-78.33%15.79K
--123.69K
--221.47K
--41.38K
--72.84K
-Các khoản phải thu khác
--142.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
44.66%453.81K
79.80%615.02K
31.52%493.55K
-15.99%306.29K
-22.08%313.72K
--342.06K
--375.27K
--364.57K
--402.64K
Chi phí trả trước
2.16%249.21K
34.00%420.31K
-30.33%291.34K
-6.74%181.40K
15.52%243.93K
--313.66K
--418.18K
--194.50K
--211.16K
Tài sản ngắn hạn khác
-682.05%-123.45K
--0.00
--0.00
--0.00
---15.79K
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
947.81%15.57M
551.91%17.93M
151.44%8.42M
71.54%1.33M
36.77%1.49M
--2.75M
--3.35M
--776.40K
--1.09M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-43.17%347.32K
-44.10%342.10K
-19.03%359.60K
31.24%627.11K
38.18%611.20K
--611.98K
--444.09K
--477.85K
--442.31K
-Tài sản cố định
-10.23%899.95K
-11.77%851.75K
42.19%828.98K
76.66%1.06M
83.67%1.00M
--965.33K
--583.02K
--598.55K
--545.78K
-Khấu hao lũy kế
41.25%552.63K
44.23%509.65K
237.85%469.37K
256.50%430.31K
278.11%391.25K
--353.36K
--138.93K
--120.70K
--103.48K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-54.71%812.67K
-52.95%834.46K
-45.98%903.70K
2.83%1.80M
10.29%1.79M
--1.77M
--1.67M
--1.75M
--1.63M
Tài sản dài hạn khác
0.00%9.80K
0.00%9.80K
0.00%9.80K
0.00%9.80K
0.00%9.80K
--9.80K
--9.80K
--9.80K
--9.80K
Tổng tài sản dài hạn
-51.57%1.17M
-50.47%1.19M
-40.14%1.27M
8.87%2.44M
16.17%2.42M
--2.40M
--2.13M
--2.24M
--2.08M
Tổng tài sản
353.99%16.74M
286.16%19.11M
77.03%9.70M
17.26%3.54M
16.47%3.69M
--4.95M
--5.48M
--3.02M
--3.17M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
2.07%437.09K
3.73%437.36K
12.43%432.73K
-0.58%384.88K
8.47%428.23K
--421.62K
--384.90K
--387.12K
--394.81K
Chi phí trích trước
51.85%207.11K
35.27%278.12K
-7.66%268.04K
-82.74%133.38K
-73.37%136.39K
--205.61K
--290.28K
--772.90K
--512.16K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--741.00K
--578.78K
Nợ phải trả hoãn lại
5.56%28.23K
-77.44%18.90K
3.87%73.01K
-41.35%45.40K
-93.75%26.74K
--83.77K
--70.29K
--77.41K
--428.19K
Nợ ngắn hạn khác
2.27%465.32K
-9.72%456.26K
11.11%505.74K
-7.37%430.28K
-44.72%454.98K
--505.39K
--455.19K
--464.53K
--823.00K
Tổng nợ ngắn hạn
34.47%1.17M
39.93%1.25M
5.63%1.11M
-64.47%809.91K
-59.23%872.02K
--893.93K
--1.05M
--2.28M
--2.14M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-14.72%146.00K
-19.08%146.95K
-23.61%147.74K
-21.91%162.19K
-21.81%171.21K
--181.59K
--193.41K
--207.69K
--218.96K
-Nợ dài hạn
0.00%146.00K
0.00%146.00K
0.00%146.00K
0.00%146.00K
0.00%146.00K
--146.00K
--146.00K
--146.00K
--146.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-97.34%947.00
-96.32%1.74K
-73.75%16.19K
-65.45%25.20K
--35.59K
--47.41K
--61.69K
--72.96K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-14.72%146.00K
-19.08%146.95K
-23.61%147.74K
-21.91%162.19K
-21.81%171.21K
--181.59K
--193.41K
--207.69K
--218.96K
Tổng các khoản nợ
26.40%1.32M
29.96%1.40M
1.08%1.26M
-60.91%972.10K
-55.76%1.04M
--1.08M
--1.24M
--2.49M
--2.36M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
131.04%48.19M
159.12%46.97M
96.37%33.58M
133.71%22.70M
137.77%20.86M
--18.13M
--17.10M
--9.71M
--8.77M
Lợi nhuận giữ lại
-72.20%-31.37M
-100.51%-28.57M
-95.40%-25.14M
-119.26%-20.13M
-128.66%-18.22M
---14.25M
---12.87M
---9.18M
---7.97M
Vốn dự trữ
131.04%48.19M
159.13%46.96M
96.37%33.58M
133.72%22.70M
137.78%20.86M
--18.12M
--17.10M
--9.71M
--8.77M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--1.41M
--676.03K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
483.27%15.42M
357.28%17.72M
99.33%8.44M
383.13%2.57M
227.43%2.64M
--3.87M
--4.23M
--531.38K
--807.30K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SPAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Safe Pro Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Safe Pro Group Inc có 14.80M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Safe Pro Group Inc là bao nhiêu?

Safe Pro Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.40M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.25M nợ ngắn hạ và 146.95K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Safe Pro Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Safe Pro Group Inc là 19.11M, bao gồm 17.93M tài sản ngắn hạn và 1.19M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Safe Pro Group Inc là bao nhiêu?

Safe Pro Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 17.72M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.