tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sony Group Corp

SONY
Thêm vào danh sách theo dõi
23.530USD
-1.030-4.19%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
138.18BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SONY

Theo dõi tình hình tài chính của Sony Group Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sony Group Corp

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.36/0.25
Doanh thu / Dự báo
17.80B/16.67B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
82.79B
-2.58%
EPS(YoY)
-0.36
-129.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.75%0.36
-58.62%0.09
-369.37%-1.10
9.35%0.41
11.78%0.27
3.43%0.21
1.75%0.41
67.16%0.38
-5.08%0.24
20.33%0.21
8.64%0.40
--0.22
--0.26
--0.17
--0.37
--0.66
----
----
----
----
Doanh thu
-1.78%17.80B
12.32%19.35B
-16.69%24.11B
8.18%21.08B
-6.20%18.13B
-26.57%17.23B
14.06%28.94B
-0.40%19.49B
-10.48%19.32B
2.08%23.47B
16.42%25.37B
2.97%19.56B
25.38%21.59B
17.99%22.99B
-18.34%21.79B
-11.72%19.00B
-16.50%17.22B
-7.74%19.48B
3.44%26.69B
8.52%21.52B
Lợi nhuận ròng
31.05%2.15B
-59.22%528.19M
-366.95%-6.55B
8.15%2.45B
10.21%1.64B
1.66%1.30B
-0.45%2.45B
64.01%2.27B
-6.20%1.49B
19.55%1.27B
8.24%2.46B
-32.11%1.38B
-21.40%1.58B
11.49%1.07B
-25.31%2.28B
5.31%2.04B
4.17%2.02B
51.80%955.89M
2.41%3.05B
-55.20%1.94B
Biên lợi nhuận ròng
23.03%12.33%
-61.15%3.08%
20.28%10.24%
-12.40%10.25%
28.03%10.03%
42.33%7.93%
-13.12%8.52%
64.46%11.70%
6.48%7.83%
19.39%5.57%
-6.64%9.80%
--7.11%
--7.35%
--4.67%
--10.50%
--11.26%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
13.66%36.70%
35.39%30.77%
-24.91%28.44%
15.14%32.42%
-17.81%32.29%
-45.10%22.73%
18.25%37.87%
-2.83%28.15%
-10.52%39.29%
17.40%41.39%
11.15%32.03%
--28.98%
--43.91%
--35.26%
--28.81%
--35.91%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
154.16%11.66%
-10.50%10.65%
-14.25%10.43%
-62.60%4.44%
-61.89%4.59%
-0.76%11.90%
-7.11%12.16%
-12.71%11.87%
-4.78%12.03%
-3.52%11.99%
6.38%13.09%
--13.60%
--12.64%
--12.42%
--12.31%
--11.61%
----
----
----
----
Doanh thu
-1.78%17.80B
12.32%19.35B
-16.69%24.11B
8.18%21.08B
-6.20%18.13B
-26.57%17.23B
14.06%28.94B
-0.40%19.49B
-10.48%19.32B
2.08%23.47B
16.42%25.37B
2.97%19.56B
25.38%21.59B
17.99%22.99B
-18.34%21.79B
-11.72%19.00B
-16.50%17.22B
-7.74%19.48B
3.44%26.69B
8.52%21.52B
Lợi nhuận hoạt động
26.02%2.98B
8.10%1.46B
6.57%3.31B
-4.85%2.92B
32.71%2.36B
-12.74%1.35B
-0.23%3.11B
70.65%3.07B
-1.61%1.78B
45.72%1.55B
6.20%3.11B
-31.62%1.80B
-34.83%1.81B
-8.51%1.06B
-27.22%2.93B
-6.63%2.63B
10.19%2.78B
100.38%1.16B
21.06%4.03B
-4.37%2.82B
Lợi nhuận ròng
31.05%2.15B
-59.22%528.19M
-366.95%-6.55B
8.15%2.45B
10.21%1.64B
1.66%1.30B
-0.45%2.45B
64.01%2.27B
-6.20%1.49B
19.55%1.27B
8.24%2.46B
-32.11%1.38B
-21.40%1.58B
11.49%1.07B
-25.31%2.28B
5.31%2.04B
4.17%2.02B
51.80%955.89M
2.41%3.05B
-55.20%1.94B
Tài sản ngắn hạn
-79.41%37.67B
-24.59%37.49B
-16.53%40.13B
290.82%184.16B
348.83%182.95B
11.01%49.72B
-7.96%48.08B
0.15%47.12B
-9.16%40.76B
3.93%44.79B
18.78%52.24B
20.90%47.05B
15.25%44.87B
-5.28%43.09B
-5.24%43.98B
-8.25%38.92B
-10.85%38.93B
6.82%45.50B
--46.41B
--42.42B
Tổng nợ ngắn hạn
-81.93%30.25B
-55.52%31.71B
-53.31%32.93B
146.08%175.99B
159.70%167.40B
5.83%71.28B
-6.90%70.53B
0.73%71.52B
-6.55%64.46B
-4.01%67.36B
4.59%75.76B
5.88%70.99B
5.57%68.97B
-2.54%70.17B
0.72%72.43B
-2.80%67.05B
-4.53%65.34B
8.40%72.01B
--71.91B
--68.98B
Tổng tài sản
-59.53%98.73B
-58.01%98.82B
-55.72%101.40B
2.34%244.27B
13.15%243.97B
4.41%235.37B
-3.99%228.98B
8.13%238.69B
-5.30%215.62B
-3.92%225.41B
1.29%238.51B
1.84%220.75B
1.74%227.69B
-6.36%234.61B
-9.66%235.47B
-15.86%216.76B
-12.05%223.79B
0.83%250.54B
--260.65B
--257.63B
Tổng các khoản nợ
-75.73%44.74B
-74.71%45.18B
-73.09%47.02B
4.02%190.22B
11.76%184.34B
2.56%178.61B
-5.83%174.75B
5.99%182.88B
-7.66%164.95B
-5.60%174.15B
0.54%185.56B
2.25%172.54B
3.61%178.64B
-3.61%184.48B
-5.84%184.57B
-12.85%168.74B
-10.15%172.42B
1.94%191.38B
--196.02B
--193.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.47%53.99B
-5.48%53.64B
0.27%54.38B
-3.16%54.05B
17.69%59.63B
10.72%56.75B
2.44%54.24B
15.76%55.81B
3.30%50.67B
2.25%51.26B
4.02%52.95B
0.41%48.21B
-4.52%49.05B
-15.26%50.13B
-21.23%50.90B
-24.98%48.02B
-17.87%51.37B
-2.61%59.16B
--64.62B
--64.00B
Thu nhập hoạt động ròng
-29.43%1.24B
-17.40%3.78B
-13.46%5.72B
-67.53%1.62B
316.63%1.76B
53.65%4.57B
19.57%6.61B
463.81%4.98B
-778.15%-810.30M
-0.71%2.97B
159.01%5.53B
160.99%883.23M
97.22%-92.27M
-18.09%3.00B
-50.66%2.14B
-68.49%338.42M
-282.88%-3.32B
114.22%3.66B
26.08%4.33B
-73.98%1.07B
Đầu tư ròng
1.40%-1.11B
-74.66%-1.74B
0.73%-868.06M
23.92%-1.46B
51.18%-1.12B
25.77%-995.44M
54.66%-874.45M
-103.13%-1.92B
-59.26%-2.30B
9.09%-1.34B
-25.06%-1.93B
59.84%-943.55M
40.52%-1.45B
16.60%-1.48B
-131.51%-1.54B
-0.90%-2.35B
-39.24%-2.43B
-40.92%-1.77B
34.22%-666.18M
-42.99%-2.33B
Tài chính thuần
62.55%-543.49M
-2097.81%-1.48B
-22.71%-1.47B
-29.24%-1.11B
-14863.67%-1.45B
102.67%74.29M
-77.68%-1.20B
-241.66%-861.77M
-99.37%9.83M
-2346.86%-2.78B
-321.62%-674.52M
-2.64%608.32M
773.03%1.56B
77.16%-113.76M
137.76%304.36M
157.47%624.80M
62.43%-231.45M
74.15%-498.10M
66.13%-806.14M
-163.52%-1.09B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, tổng doanh thu đạt 82.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.99B.

Tài sản ngắn hạn của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, tài sản ngắn hạn là 37.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.59.

Tổng tài sản của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sony Group Corp là 98.82B, bao gồm 37.49B tài sản ngắn hạn và 61.33B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, tổng nghĩa vụ của Sony Group Corp là 45.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Sony Group Corp là 53.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sony Group Corp là 10.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.16.

Giá trị đầu tư ròng của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, giá trị đầu tư ròng của Sony Group Corp là -5.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, giá trị huy động vốn ròng của Sony Group Corp là -5.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -182.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.32.

Thu nhập ròng của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, lợi nhuận ròng là -2.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.96.

Biên lợi nhuận ròng của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.54.

Biên lợi nhuận gộp của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, biên lợi nhuận gộp là 31.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sony Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Sony Group Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.