tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sanofi SA

SNY
Thêm vào danh sách theo dõi
43.155USD
-1.085-2.45%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
103.47BVốn hóa
12.01P/E TTM

Tình hình tài chính của SNY

Theo dõi tình hình tài chính của Sanofi SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sanofi SA

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/1.14
Doanh thu / Dự báo
--/12.71B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
52.67B
9.97%
EPS(YoY)
3.61
50.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2022H1
FY2021H2
FY2021Q2
FY2021H1
FY2021Q1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-90.91%0.17
-1.67%0.78
-281.16%-0.38
8.93%1.34
281.36%1.83
--2.59
61.91%0.80
189.12%0.21
12.63%1.23
----
-23.07%0.48
-42.47%0.49
----
-118.82%-0.24
--1.10
--0.62
----
--0.86
----
--1.27
--4.47
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.49%14.29B
17.99%13.16B
74.57%14.21B
-1.03%15.39B
-0.69%12.16B
----
5.58%11.15B
2.56%8.14B
12.62%15.55B
8.58%23.58B
5.35%12.25B
-9.34%10.56B
4.50%24.32B
-32.08%7.93B
4.33%13.81B
1.55%11.63B
-12.89%21.72B
3.29%11.65B
2.41%23.27B
-1.90%11.68B
3.70%13.24B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-91.07%398.52M
-4.04%1.89B
-275.21%-932.38M
5.89%3.28B
272.69%4.46B
----
59.98%1.97B
189.12%532.17M
12.61%3.09B
68.28%3.59B
-23.30%1.20B
-42.49%1.23B
-34.47%2.43B
-118.82%-597.13M
31.30%2.75B
24.72%1.56B
-59.47%2.13B
-5.08%2.14B
6.48%3.71B
145.53%3.17B
-23.18%2.09B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-73.40%3.07%
-12.53%14.18%
-212.88%-6.61%
6.89%21.47%
9.24%11.52%
--13.85%
59.39%16.21%
148.21%5.86%
0.51%20.09%
----
-22.13%10.55%
-45.02%10.17%
----
-143.93%-12.15%
--19.99%
--13.55%
----
--18.49%
----
--27.65%
--15.67%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.46%70.98%
-2.41%67.33%
-3.98%64.82%
4.18%70.59%
3.27%68.61%
--68.80%
6.98%69.00%
7.73%67.50%
3.73%67.76%
----
3.33%66.44%
-3.96%64.50%
----
1.98%62.66%
--65.33%
--64.30%
----
--67.15%
----
--61.44%
--66.61%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.43%18.27%
-2.00%15.64%
--16.03%
--16.76%
--17.83%
--17.84%
--15.96%
----
----
--13.47%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.49%14.29B
17.99%13.16B
74.57%14.21B
-1.03%15.39B
-0.69%12.16B
----
5.58%11.15B
2.56%8.14B
12.62%15.55B
8.58%23.58B
5.35%12.25B
-9.34%10.56B
4.50%24.32B
-32.08%7.93B
4.33%13.81B
1.55%11.63B
-12.89%21.72B
3.29%11.65B
2.41%23.27B
-1.90%11.68B
3.70%13.24B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
29.03%3.01B
4.33%2.70B
115.00%1.97B
0.66%4.52B
-5.10%2.33B
----
25.74%2.59B
15.80%918.23M
19.55%4.49B
18.12%5.36B
4.33%2.45B
-31.98%2.06B
-9.38%4.88B
-67.15%792.95M
-19.74%3.76B
-2.99%2.35B
-36.21%4.54B
4.07%3.03B
1.20%5.38B
16.11%2.41B
23.93%4.68B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-91.07%398.52M
-4.04%1.89B
-275.21%-932.38M
5.89%3.28B
272.69%4.46B
----
59.98%1.97B
189.12%532.17M
12.61%3.09B
68.28%3.59B
-23.30%1.20B
-42.49%1.23B
-34.47%2.43B
-118.82%-597.13M
31.30%2.75B
24.72%1.56B
-59.47%2.13B
-5.08%2.14B
6.48%3.71B
145.53%3.17B
-23.18%2.09B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-17.48%36.00B
-26.82%34.85B
--36.35B
--39.94B
--30.19B
35.39%43.63B
--47.62B
----
----
30.27%44.09B
----
----
-1.47%32.22B
----
----
----
-7.05%33.85B
----
10.01%32.70B
----
----
4.81%36.41B
----
----
-15.00%29.73B
-15.59%34.75B
----
-10.50%34.97B
----
28.34%41.16B
35.79%39.08B
13.78%32.07B
2.91%28.78B
-10.83%28.19B
Tổng nợ ngắn hạn
6.48%36.47B
-0.54%34.67B
--33.29B
--37.67B
--17.25B
6.47%34.25B
--34.85B
----
----
13.01%30.19B
----
----
19.08%32.17B
----
----
----
4.17%26.71B
----
16.82%27.01B
----
----
5.94%25.65B
----
----
1.98%23.12B
2.98%24.21B
----
7.39%22.67B
----
2.89%23.51B
-3.29%21.12B
14.65%22.85B
-4.69%21.83B
7.43%19.93B
Tổng tài sản
0.08%147.40B
3.66%147.89B
--148.93B
--152.29B
--147.28B
5.95%147.28B
--142.67B
----
----
-1.49%137.49B
----
----
1.64%139.01B
----
----
----
2.91%139.56B
----
7.10%136.76B
----
----
-0.78%135.62B
----
----
-4.10%127.70B
-2.18%136.69B
----
2.37%133.16B
----
10.67%139.73B
3.51%130.08B
-1.19%126.26B
-4.62%125.67B
6.71%127.77B
Tổng các khoản nợ
5.43%67.95B
1.98%63.40B
--64.71B
--66.01B
--47.45B
5.99%64.45B
--62.17B
----
----
-1.09%56.88B
----
----
6.35%60.80B
----
----
----
4.20%57.51B
----
7.96%57.17B
----
----
-5.20%55.19B
----
----
-8.76%52.96B
-6.83%58.22B
----
-1.25%58.04B
----
4.38%62.48B
-4.30%58.78B
-0.34%59.86B
-6.82%61.42B
20.44%60.07B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.08%79.45B
4.97%84.49B
--84.22B
--86.28B
--82.83B
5.92%82.83B
--80.50B
----
----
-1.77%80.61B
----
----
-1.74%78.20B
----
----
----
2.02%82.06B
----
6.48%79.59B
----
----
2.49%80.43B
----
----
-0.50%74.74B
1.59%78.47B
----
5.35%75.12B
----
16.35%77.25B
10.98%71.30B
-1.93%66.40B
-2.43%64.25B
-3.09%67.71B
Thu nhập hoạt động ròng
107.47%3.44B
-10.46%1.97B
--4.01B
--4.38B
--3.40M
----
2201.75%2.20B
----
----
9.84%8.36B
----
--95.56M
-60.03%1.54B
----
----
----
12.01%7.61B
----
-7.93%3.85B
----
----
1.45%6.79B
----
----
-26.62%4.18B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-103.93%-424.08M
-230.56%-2.67B
---2.48B
---10.57B
--10.80B
----
-104.58%-806.41M
----
----
52.83%-957.77M
----
---394.17M
-11.15%-3.69B
----
----
----
-225.20%-2.03B
----
-108.18%-3.32B
----
----
89.15%-624.41M
----
----
42.77%-1.59B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
52.01%-2.10B
-191.02%-1.79B
---2.99B
---1.34B
---4.37B
----
-174.40%-614.00M
----
----
-106.14%-6.32B
----
--825.26M
101.71%96.21M
----
----
----
-1300.29%-3.07B
----
8.05%-5.63B
----
----
57.13%-218.95M
----
----
23.17%-6.13B
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, tổng doanh thu đạt 52.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.90B.

Tài sản ngắn hạn của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, tài sản ngắn hạn là 36.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.55.

Tổng tài sản của Sanofi SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sanofi SA là 148.93B, bao gồm 36.35B tài sản ngắn hạn và 112.58B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, tổng nghĩa vụ của Sanofi SA là 64.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, tổng vốn chủ sở hữu của Sanofi SA là 84.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sanofi SA là 10.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.35.

Giá trị đầu tư ròng của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, giá trị đầu tư ròng của Sanofi SA là -2.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, giá trị huy động vốn ròng của Sanofi SA là -9.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.21.

Thu nhập ròng của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, lợi nhuận ròng là 8.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.49.

Biên lợi nhuận ròng của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, biên lợi nhuận ròng là 10.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.05.

Biên lợi nhuận gộp của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, biên lợi nhuận gộp là 68.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sanofi SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sanofi SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.