tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Schneider National Inc

SNDR
Thêm vào danh sách theo dõi
35.740USD
+1.590+4.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.26BVốn hóa
63.94P/E TTM

Tình hình tài chính của SNDR

Theo dõi tình hình tài chính của Schneider National Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Schneider National Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.28/0.23
Doanh thu / Dự báo
1.57B/1.52B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.67B
7.25%
EPS(YoY)
0.59
-11.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
38.06%0.28
-21.75%0.12
-32.09%0.13
-36.64%0.11
2.16%0.21
41.65%0.15
19.59%0.19
-13.21%0.17
-53.78%0.20
-80.89%0.11
-74.86%0.16
--0.20
--0.44
--0.55
--0.62
--1.95
----
----
----
----
Doanh thu
10.43%1.57B
-0.24%1.40B
4.52%1.40B
10.39%1.45B
7.88%1.42B
6.28%1.40B
-2.38%1.34B
-2.68%1.32B
-2.21%1.32B
-7.68%1.32B
-12.17%1.37B
-19.30%1.35B
-22.92%1.35B
-11.84%1.43B
-0.83%1.56B
15.98%1.68B
28.37%1.75B
31.90%1.62B
24.47%1.57B
27.19%1.44B
Lợi nhuận ròng
38.06%49.70M
-21.84%20.40M
-32.21%22.10M
-36.60%19.40M
1.98%36.00M
41.08%26.10M
18.98%32.60M
-14.04%30.60M
-54.45%35.30M
-81.12%18.50M
-75.11%27.40M
-71.70%35.60M
-40.29%77.50M
6.41%98.00M
-17.90%110.10M
14.36%125.80M
21.88%129.80M
68.07%92.10M
74.38%134.10M
147.19%110.00M
Biên lợi nhuận ròng
25.01%3.17%
-21.65%1.46%
-35.14%1.58%
-42.57%1.34%
-5.47%2.53%
32.75%1.86%
21.87%2.43%
-11.67%2.33%
-53.42%2.68%
-79.55%1.40%
-71.67%2.00%
--2.63%
--5.76%
--6.86%
--7.05%
--6.90%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-43.82%32.28%
-42.80%32.76%
3.10%56.54%
4.54%57.43%
4.93%57.45%
6.77%57.27%
4.27%54.84%
3.85%54.94%
2.18%54.75%
-0.96%53.64%
0.03%52.59%
--52.90%
--53.58%
--54.16%
--52.58%
--50.18%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-25.24%7.93%
-30.07%8.10%
-22.21%8.31%
81.95%10.49%
81.99%10.60%
73.33%11.58%
61.07%10.68%
-8.64%5.76%
20.08%5.83%
39.22%6.68%
33.08%6.63%
--6.31%
--4.85%
--4.80%
--4.98%
--4.94%
----
----
----
----
Doanh thu
10.43%1.57B
-0.24%1.40B
4.52%1.40B
10.39%1.45B
7.88%1.42B
6.28%1.40B
-2.38%1.34B
-2.68%1.32B
-2.21%1.32B
-7.68%1.32B
-12.17%1.37B
-19.30%1.35B
-22.92%1.35B
-11.84%1.43B
-0.83%1.56B
15.98%1.68B
28.37%1.75B
31.90%1.62B
24.47%1.57B
27.19%1.44B
Lợi nhuận hoạt động
29.82%71.40M
-21.04%33.40M
-36.67%25.90M
-14.85%36.70M
7.84%55.00M
47.39%42.30M
28.62%40.90M
4.61%43.10M
-46.99%51.00M
-71.95%28.70M
-75.08%31.80M
-69.28%41.20M
-44.04%96.20M
16.91%102.30M
-27.91%127.60M
-12.75%134.10M
36.65%171.90M
14.83%87.50M
66.51%177.00M
99.87%153.70M
Lợi nhuận ròng
38.06%49.70M
-21.84%20.40M
-32.21%22.10M
-36.60%19.40M
1.98%36.00M
41.08%26.10M
18.98%32.60M
-14.04%30.60M
-54.45%35.30M
-81.12%18.50M
-75.11%27.40M
-71.70%35.60M
-40.29%77.50M
6.41%98.00M
-17.90%110.10M
14.36%125.80M
21.88%129.80M
68.07%92.10M
74.38%134.10M
147.19%110.00M
Tài sản ngắn hạn
21.58%1.42B
13.96%1.33B
5.91%1.18B
12.34%1.22B
10.91%1.17B
8.77%1.17B
0.40%1.12B
-5.16%1.09B
-19.01%1.05B
-21.61%1.07B
-17.73%1.11B
-18.55%1.15B
-10.71%1.30B
-2.22%1.37B
8.15%1.35B
-3.23%1.41B
3.88%1.45B
4.66%1.40B
2.28%1.25B
-8.07%1.46B
Tổng nợ ngắn hạn
14.18%696.60M
11.01%681.80M
-21.11%555.80M
-11.81%579.60M
-7.46%610.10M
-17.41%614.20M
16.22%704.50M
7.63%657.20M
10.97%659.30M
11.58%743.70M
-4.82%606.20M
-16.83%610.60M
-18.18%594.10M
-8.18%666.50M
-7.72%636.90M
2.54%734.20M
0.92%726.10M
8.81%725.90M
29.11%690.20M
38.60%716.00M
Tổng tài sản
0.80%5.00B
-1.11%4.92B
-1.90%4.84B
8.84%4.98B
8.98%4.96B
8.73%4.98B
8.26%4.93B
-0.12%4.57B
2.13%4.55B
2.42%4.58B
5.53%4.56B
6.37%4.58B
5.47%4.45B
9.40%4.47B
9.67%4.32B
11.26%4.31B
12.06%4.22B
13.10%4.09B
11.98%3.94B
0.43%3.87B
Tổng các khoản nợ
-0.35%1.94B
-4.41%1.90B
-6.75%1.82B
21.80%1.96B
21.75%1.94B
21.60%1.99B
21.64%1.95B
-0.97%1.61B
6.08%1.60B
5.47%1.64B
8.06%1.60B
3.52%1.62B
-5.85%1.50B
-1.88%1.55B
-2.15%1.48B
-0.19%1.57B
1.84%1.60B
4.51%1.58B
3.61%1.51B
3.96%1.57B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.54%3.06B
1.08%3.02B
1.27%3.02B
1.81%3.02B
2.08%3.01B
1.57%2.99B
1.02%2.99B
0.34%2.97B
0.11%2.95B
0.79%2.94B
4.22%2.96B
8.01%2.96B
12.37%2.95B
16.52%2.92B
17.06%2.84B
19.09%2.74B
19.35%2.62B
19.29%2.50B
17.92%2.42B
-1.85%2.30B
Thu nhập hoạt động ròng
-2.34%171.40M
1.31%92.90M
-6.77%186.00M
-10.76%184.20M
-3.89%175.50M
-6.05%91.70M
2.89%199.50M
12.85%206.40M
52.04%182.60M
-46.70%97.60M
-30.28%193.90M
-18.57%182.90M
-44.93%120.10M
35.03%183.10M
63.49%278.10M
59.29%224.60M
41.72%218.10M
34.12%135.60M
14.08%170.10M
-5.56%141.00M
Đầu tư ròng
-63.60%-87.20M
72.53%-34.80M
93.12%-34.70M
-20.64%-131.50M
29.87%-53.30M
-24.09%-126.70M
-285.63%-504.40M
73.59%-109.00M
63.39%-76.00M
34.76%-102.10M
42.45%-130.80M
-115.85%-412.70M
-42.29%-207.60M
-354.94%-156.50M
39.68%-227.30M
-66.70%-191.20M
-18.62%-145.90M
-189.08%-34.40M
-142.00%-376.80M
-116.82%-114.70M
Tài chính thuần
71.49%-19.30M
-234.75%-31.80M
-159.10%-143.90M
10.65%-19.30M
4.24%-67.70M
177.12%23.60M
1368.23%243.50M
-155.24%-21.60M
-33.15%-70.70M
-36.00%-30.60M
-29.73%-19.20M
365.99%39.10M
-284.78%-53.10M
69.35%-22.50M
71.92%-14.80M
-16.67%-14.70M
-9.52%-13.80M
-487.20%-73.40M
85.62%-52.70M
69.78%-12.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, tổng doanh thu đạt 5.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.29B.

Tài sản ngắn hạn của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, tài sản ngắn hạn là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.91.

Tổng tài sản của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Schneider National Inc là 4.84B, bao gồm 1.18B tài sản ngắn hạn và 3.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, tổng nghĩa vụ của Schneider National Inc là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Schneider National Inc là 3.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Schneider National Inc là 159.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.32.

Giá trị đầu tư ròng của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, giá trị đầu tư ròng của Schneider National Inc là -346.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, giá trị huy động vốn ròng của Schneider National Inc là -207.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -271.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.30.

Thu nhập ròng của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, lợi nhuận ròng là 103.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.45.

Biên lợi nhuận ròng của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.44.

Biên lợi nhuận gộp của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Schneider National Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Schneider National Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 159.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.