tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Snap Inc

SNAP
Thêm vào danh sách theo dõi
5.680USD
+0.160+2.90%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
9.54BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)5.680USD+0.015+0.27%

Tình hình tài chính của SNAP

Theo dõi tình hình tài chính của Snap Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
9.54B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-23.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.24
Doanh thu
5.93B
Lợi nhuận ròng
-697.86M
ROE
-18.65%
ROA
-5.43%

Ngày công bố lợi nhuận của Snap Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/0.08
Doanh thu / Dự báo
1.60B/1.54B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.12%-0.10
35.95%-0.05
388.54%0.03
33.77%-0.06
-3.71%-0.16
55.57%-0.08
103.57%0.01
59.31%-0.09
35.77%-0.15
10.89%-0.19
17.38%-0.15
---0.23
---0.24
---0.21
---0.18
---0.70
----
----
----
----
Doanh thu
18.89%1.60B
12.15%1.53B
10.22%1.72B
9.78%1.51B
8.75%1.34B
14.10%1.36B
14.40%1.56B
15.48%1.37B
15.84%1.24B
20.85%1.19B
4.74%1.36B
5.32%1.19B
-3.89%1.07B
-6.97%988.61M
0.14%1.30B
5.71%1.13B
13.11%1.11B
38.09%1.06B
42.42%1.30B
57.29%1.07B
Lợi nhuận ròng
37.56%-163.96M
36.28%-88.95M
396.75%45.21M
32.44%-103.54M
-5.61%-262.57M
54.25%-139.59M
103.67%9.10M
58.39%-153.25M
34.11%-248.62M
7.18%-305.09M
13.94%-248.25M
-2.44%-368.26M
10.60%-377.31M
8.61%-328.67M
-1379.20%-288.46M
-399.59%-359.50M
-178.29%-422.07M
-25.36%-359.62M
119.94%22.55M
63.99%-71.96M
Biên lợi nhuận ròng
47.48%-10.25%
43.18%-5.82%
350.68%2.63%
38.46%-6.87%
2.88%-19.52%
59.90%-10.24%
103.20%0.58%
63.97%-11.16%
43.12%-20.10%
23.19%-25.54%
17.83%-18.24%
---30.98%
---35.34%
---33.25%
---22.19%
---34.56%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.28%58.77%
6.41%56.49%
3.88%59.08%
3.38%55.26%
-1.84%51.42%
2.12%53.08%
4.65%56.87%
0.40%53.45%
-2.01%52.39%
-6.33%51.98%
-14.34%54.34%
--53.24%
--53.46%
--55.49%
--63.44%
--60.04%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.10%47.32%
-0.99%47.13%
0.33%46.07%
-2.67%46.69%
-1.45%48.33%
3.35%47.61%
-2.43%45.91%
-1.15%47.97%
0.36%49.04%
-2.96%46.06%
0.96%47.06%
--48.53%
--48.86%
--47.47%
--46.61%
--45.15%
----
----
----
----
Doanh thu
18.89%1.60B
12.15%1.53B
10.22%1.72B
9.78%1.51B
8.75%1.34B
14.10%1.36B
14.40%1.56B
15.48%1.37B
15.84%1.24B
20.85%1.19B
4.74%1.36B
5.32%1.19B
-3.89%1.07B
-6.97%988.61M
0.14%1.30B
5.71%1.13B
13.11%1.11B
38.09%1.06B
42.42%1.30B
57.29%1.07B
Lợi nhuận hoạt động
83.74%-42.22M
61.59%-74.45M
284.98%49.72M
25.89%-128.36M
-3.03%-259.68M
26.85%-193.85M
89.19%-26.88M
54.43%-173.21M
37.67%-252.03M
27.45%-265.02M
1.78%-248.71M
-35.41%-380.06M
-0.85%-404.34M
-34.52%-365.26M
-907.72%-253.21M
-55.22%-280.68M
-108.27%-400.94M
10.57%-271.53M
74.16%-25.13M
-7.72%-180.82M
Lợi nhuận ròng
37.56%-163.96M
36.28%-88.95M
396.75%45.21M
32.44%-103.54M
-5.61%-262.57M
54.25%-139.59M
103.67%9.10M
58.39%-153.25M
34.11%-248.62M
7.18%-305.09M
13.94%-248.25M
-2.44%-368.26M
10.60%-377.31M
8.61%-328.67M
-1379.20%-288.46M
-399.59%-359.50M
-178.29%-422.07M
-25.36%-359.62M
119.94%22.55M
63.99%-71.96M
Tài sản ngắn hạn
-1.81%4.21B
-6.50%4.28B
-6.56%4.58B
-2.45%4.48B
-3.10%4.28B
9.32%4.58B
-1.39%4.91B
-5.86%4.59B
-8.64%4.42B
-18.59%4.19B
-5.34%4.98B
-11.98%4.87B
-19.55%4.84B
-15.13%5.14B
8.30%5.26B
23.83%5.54B
38.70%6.02B
87.11%6.06B
45.42%4.85B
34.87%4.47B
Tổng nợ ngắn hạn
29.91%1.43B
14.05%1.21B
3.48%1.29B
7.42%1.22B
-0.82%1.10B
-4.32%1.06B
9.65%1.24B
12.56%1.14B
18.61%1.11B
1.92%1.11B
-6.70%1.13B
-11.44%1.01B
-11.87%937.66M
29.51%1.09B
42.71%1.22B
40.99%1.14B
42.21%1.06B
12.09%842.80M
27.64%851.79M
32.52%808.50M
Tổng tài sản
0.96%7.47B
-1.15%7.50B
-3.26%7.68B
-0.18%7.58B
-0.28%7.40B
5.88%7.59B
-0.39%7.94B
-1.70%7.59B
-3.21%7.42B
-9.14%7.17B
-0.77%7.97B
-6.79%7.72B
-12.79%7.67B
-11.81%7.89B
6.54%8.03B
16.51%8.29B
28.88%8.79B
76.82%8.94B
50.00%7.54B
47.60%7.11B
Tổng các khoản nợ
4.00%5.54B
2.64%5.42B
-1.63%5.40B
-0.57%5.35B
-0.44%5.33B
4.80%5.28B
-1.23%5.49B
2.90%5.38B
3.72%5.35B
-5.16%5.04B
1.92%5.55B
-2.88%5.23B
-3.47%5.16B
-1.34%5.31B
45.45%5.45B
46.69%5.38B
36.65%5.35B
60.53%5.38B
39.04%3.75B
40.17%3.67B
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.88%1.93B
-9.82%2.08B
-6.91%2.28B
0.78%2.23B
0.13%2.07B
8.44%2.31B
1.52%2.45B
-11.35%2.21B
-17.49%2.07B
-17.34%2.13B
-6.46%2.41B
-14.04%2.49B
-27.26%2.50B
-27.63%2.58B
-31.91%2.58B
-15.69%2.90B
18.42%3.44B
108.83%3.56B
62.67%3.79B
56.46%3.44B
Thu nhập hoạt động ròng
99.13%176.21M
115.54%326.78M
16.89%269.58M
26.42%146.49M
513.97%88.49M
71.60%151.61M
40.14%230.63M
806.60%115.87M
73.91%-21.38M
-41.53%88.35M
31.35%164.57M
-77.15%12.78M
33.97%-81.94M
18.55%151.10M
-32.47%125.29M
-21.81%55.95M
-22.75%-124.08M
-6.89%127.46M
453.08%185.53M
230.50%71.55M
Đầu tư ròng
-111.21%-24.16M
1979.23%57.26M
142.23%62.84M
51.57%-107.91M
200.53%215.44M
102.10%2.75M
-123.88%-148.79M
-604.92%-222.81M
-711.77%-214.30M
-2347.05%-131.18M
614.49%623.12M
-148.58%-31.61M
-330.78%-26.40M
100.57%5.84M
27.47%-121.11M
141.92%65.06M
-91.33%11.44M
-462.73%-1.02B
28.66%-167.00M
58.64%-155.20M
Tài chính thuần
12.43%-254.91M
-22.04%-352.10M
---256.52M
-216.59%-12.01M
-222.91%-291.07M
57.30%-288.52M
100.00%0.00
198.74%10.30M
197.98%236.82M
-33704.45%-675.75M
59.08%-204.65M
97.91%-10.44M
-14838.57%-241.71M
-100.15%-2.00M
-17251.51%-500.14M
-12468.26%-500.30M
-100.15%-1.62M
29290.66%1.31B
-64.30%2.92M
66.19%4.04M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, tổng doanh thu đạt 5.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.36B.

Tài sản ngắn hạn của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, tài sản ngắn hạn là 4.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.56.

Tổng tài sản của Snap Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Snap Inc là 7.68B, bao gồm 4.58B tài sản ngắn hạn và 3.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, tổng nghĩa vụ của Snap Inc là 5.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Snap Inc là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Snap Inc là -532.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.79.

Giá trị đầu tư ròng của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, giá trị đầu tư ròng của Snap Inc là 173.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, giá trị huy động vốn ròng của Snap Inc là -848.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.39.

Thu nhập ròng của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, lợi nhuận ròng là -460.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.01.

Biên lợi nhuận ròng của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.36.

Biên lợi nhuận gộp của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, biên lợi nhuận gộp là 54.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Snap Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -532.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.