tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Snap-On Inc

SNA
Thêm vào danh sách theo dõi
407.380USD
+3.260+0.81%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.10BVốn hóa
20.69P/E TTM

Tình hình tài chính của SNA

Theo dõi tình hình tài chính của Snap-On Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Snap-On Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
5.04/4.95
Doanh thu / Dự báo
1.33B/1.22B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.16B
0.93%
EPS(YoY)
19.52
-1.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.12%5.04
3.69%4.76
1.98%5.03
6.71%5.09
-6.82%4.80
-8.13%4.59
2.26%4.93
3.68%4.77
3.23%5.15
6.51%5.00
6.86%4.83
--4.60
--4.99
--4.69
--4.52
--12.62
----
----
----
----
Doanh thu
4.19%1.33B
5.24%1.31B
3.13%1.34B
3.57%1.29B
0.09%1.28B
-3.02%1.24B
0.42%1.30B
-0.54%1.25B
-0.37%1.28B
0.49%1.28B
3.99%1.29B
5.41%1.25B
5.04%1.28B
7.60%1.28B
4.10%1.24B
5.76%1.19B
4.68%1.22B
6.49%1.19B
2.35%1.20B
9.50%1.13B
Lợi nhuận ròng
4.12%260.60M
2.70%247.00M
1.01%260.70M
5.69%265.40M
-7.71%250.30M
-8.73%240.50M
1.10%258.10M
3.29%251.10M
2.73%271.20M
5.95%263.50M
6.86%255.30M
8.58%243.10M
14.04%264.00M
14.40%248.70M
6.79%238.90M
14.12%223.90M
11.30%231.50M
12.88%217.40M
7.08%223.70M
9.18%196.20M
Biên lợi nhuận ròng
-0.51%19.94%
-2.36%19.38%
-2.01%19.93%
1.92%21.04%
-7.58%20.05%
-5.65%19.84%
0.69%20.34%
3.94%20.64%
3.24%21.69%
5.50%21.03%
2.77%20.20%
--19.86%
--21.01%
--19.94%
--19.65%
--19.16%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.62%52.64%
-0.95%51.69%
-0.54%50.74%
-1.20%52.23%
-0.66%51.81%
0.60%52.19%
2.25%51.02%
2.39%52.87%
-0.09%52.15%
0.89%51.88%
-0.62%49.89%
--51.63%
--52.20%
--51.42%
--50.20%
--50.65%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.08%13.95%
-5.33%14.14%
-5.87%14.31%
-4.21%14.47%
-5.18%14.70%
-4.74%14.94%
-4.63%15.20%
-8.40%15.11%
-7.00%15.50%
-7.32%15.68%
-7.74%15.94%
--16.49%
--16.67%
--16.92%
--17.28%
--17.64%
----
----
----
----
Doanh thu
4.19%1.33B
5.24%1.31B
3.13%1.34B
3.57%1.29B
0.09%1.28B
-3.02%1.24B
0.42%1.30B
-0.54%1.25B
-0.37%1.28B
0.49%1.28B
3.99%1.29B
5.41%1.25B
5.04%1.28B
7.60%1.28B
4.10%1.24B
5.76%1.19B
4.68%1.22B
6.49%1.19B
2.35%1.20B
9.50%1.13B
Lợi nhuận hoạt động
2.78%336.40M
1.72%318.80M
8.95%361.60M
7.19%347.40M
-9.51%327.30M
-10.58%313.40M
1.87%331.90M
3.02%324.10M
5.18%361.70M
7.48%350.50M
4.46%325.80M
8.52%314.60M
10.26%343.90M
11.11%326.10M
4.18%311.90M
6.62%289.90M
9.06%311.90M
10.26%293.50M
3.78%299.40M
7.56%271.90M
Lợi nhuận ròng
4.12%260.60M
2.70%247.00M
1.01%260.70M
5.69%265.40M
-7.71%250.30M
-8.73%240.50M
1.10%258.10M
3.29%251.10M
2.73%271.20M
5.95%263.50M
6.86%255.30M
8.58%243.10M
14.04%264.00M
14.40%248.70M
6.79%238.90M
14.12%223.90M
11.30%231.50M
12.88%217.40M
7.08%223.70M
9.18%196.20M
Tài sản ngắn hạn
7.21%4.52B
9.81%4.55B
10.36%4.40B
9.61%4.39B
9.37%4.22B
9.67%4.14B
9.24%3.99B
10.98%4.00B
9.19%3.86B
8.47%3.78B
8.40%3.65B
10.26%3.60B
9.37%3.53B
7.58%3.48B
10.33%3.37B
9.93%3.27B
2.57%3.23B
6.01%3.24B
-0.96%3.05B
1.23%2.97B
Tổng nợ ngắn hạn
39.98%1.32B
28.92%1.29B
-4.43%918.90M
4.22%996.80M
-0.91%941.50M
1.03%999.90M
2.11%961.50M
-2.60%956.40M
-1.27%950.10M
-0.93%989.70M
-3.09%941.60M
-1.17%981.90M
-2.41%962.30M
-2.45%999.00M
-1.08%971.60M
1.41%993.50M
-19.31%986.10M
-17.02%1.02B
-15.68%982.20M
-12.29%979.70M
Tổng tài sản
5.35%8.64B
5.54%8.52B
6.53%8.41B
5.06%8.36B
5.69%8.20B
5.25%8.07B
4.66%7.90B
8.89%7.95B
7.32%7.76B
7.60%7.67B
8.20%7.54B
6.86%7.30B
5.33%7.23B
3.34%7.13B
3.15%6.97B
3.87%6.84B
1.07%6.86B
3.32%6.90B
3.09%6.76B
5.00%6.58B
Tổng các khoản nợ
4.56%2.57B
0.33%2.53B
-0.96%2.46B
2.29%2.51B
0.46%2.46B
0.85%2.52B
1.15%2.48B
0.15%2.46B
-0.00%2.45B
0.41%2.50B
-0.72%2.45B
-1.77%2.45B
-2.64%2.45B
-3.16%2.49B
-3.39%2.47B
-0.62%2.50B
-8.99%2.52B
-7.24%2.57B
-5.71%2.56B
-4.39%2.51B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.69%6.07B
7.92%5.98B
9.96%5.96B
6.30%5.84B
8.11%5.74B
7.38%5.54B
6.35%5.42B
13.30%5.50B
11.08%5.31B
11.46%5.16B
13.10%5.09B
11.82%4.85B
9.95%4.78B
7.22%4.63B
7.13%4.50B
6.64%4.34B
7.98%4.35B
10.84%4.32B
9.29%4.20B
11.77%4.07B
Thu nhập hoạt động ròng
14.46%271.50M
23.52%368.70M
-8.65%268.10M
1.35%277.90M
-21.22%237.20M
-14.40%298.50M
-1.15%293.50M
-3.92%274.20M
11.39%301.10M
15.62%348.70M
40.98%296.90M
119.71%285.40M
91.97%270.30M
55.54%301.60M
-5.43%210.60M
-30.31%129.90M
-40.89%140.80M
-39.27%193.90M
-29.88%222.70M
-16.79%186.40M
Đầu tư ròng
-324.13%-195.10M
10.63%-28.60M
164.43%25.90M
48.15%-21.00M
23.59%-46.00M
49.37%-32.00M
61.57%-40.20M
32.16%-40.50M
36.36%-60.20M
13.31%-63.20M
-54.05%-104.60M
-3.11%-59.70M
-28.18%-94.60M
-1004.55%-72.90M
-185.29%-67.90M
-94.95%-57.90M
-148.48%-73.80M
96.81%-6.60M
67.66%-23.80M
-57.98%-29.70M
Tài chính thuần
-8.72%-185.80M
-9.04%-211.10M
-1.49%-204.50M
-15.81%-180.90M
-33.62%-170.90M
-17.90%-193.60M
-35.23%-201.50M
-15.45%-156.20M
6.30%-127.90M
-7.96%-164.20M
-2.19%-149.00M
-12.10%-135.30M
-21.66%-136.50M
-43.09%-152.10M
5.39%-145.80M
68.71%-120.70M
24.14%-112.20M
18.85%-106.30M
-38.08%-154.10M
-267.08%-385.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, tổng doanh thu đạt 5.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.11B.

Tài sản ngắn hạn của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, tài sản ngắn hạn là 4.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.36.

Tổng tài sản của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Snap-On Inc là 8.41B, bao gồm 4.40B tài sản ngắn hạn và 4.01B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, tổng nghĩa vụ của Snap-On Inc là 2.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Snap-On Inc là 5.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Snap-On Inc là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.35.

Giá trị đầu tư ròng của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, giá trị đầu tư ròng của Snap-On Inc là -73.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, giá trị huy động vốn ròng của Snap-On Inc là -749.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 19.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.65.

Thu nhập ròng của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, lợi nhuận ròng là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.59.

Biên lợi nhuận ròng của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, biên lợi nhuận ròng là 20.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.39.

Biên lợi nhuận gộp của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, biên lợi nhuận gộp là 51.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Snap-On Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Snap-On Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.