tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SMX (Security Matters) PLC

SMX
Thêm vào danh sách theo dõi
17.325USD
-0.225-1.28%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
680.85KVốn hóa
133.56P/E TTM

SMX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SMX (Security Matters) PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--750.00K
1294.64%2.34M
----
-87.98%168.00K
251.57%3.02M
--1.40M
--859.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--750.00K
1294.64%2.34M
----
-87.98%168.00K
251.57%3.02M
--1.40M
--859.00K
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
--1.04M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
--1.04M
Tài sản ngắn hạn khác
168.10%1.00M
214.35%1.99M
-64.03%373.00K
-82.74%634.00K
-26.77%1.04M
--3.67M
--1.42M
Tổng tài sản ngắn hạn
369.17%1.75M
440.65%4.34M
-90.81%373.00K
-84.18%802.00K
22.42%4.06M
--5.07M
--3.31M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-31.63%454.00K
-23.00%616.00K
-19.02%664.00K
-17.44%800.00K
-24.21%820.00K
--969.00K
--1.08M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-25.93%36.59M
-22.19%38.47M
837.69%49.41M
883.55%49.44M
8.50%5.27M
--5.03M
--4.86M
Tổng tài sản dài hạn
-25.96%37.16M
-22.17%39.19M
709.32%50.19M
710.00%50.36M
2.43%6.20M
--6.22M
--6.05M
Tổng tài sản
-23.04%38.91M
-14.92%43.53M
392.87%50.56M
353.22%51.16M
9.50%10.26M
--11.29M
--9.37M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-0.95%4.15M
58.14%5.73M
28.06%4.19M
457.85%3.63M
383.88%3.27M
--650.00K
--676.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
96.35%7.79M
77.11%5.63M
17.22%3.97M
144.13%3.18M
343.77%3.39M
--1.30M
--763.00K
-Nợ ngắn hạn
278.10%7.20M
234.60%4.65M
91.74%1.90M
9.19%1.39M
35.29%993.00K
--1.27M
--734.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
47.62%62.00K
97.56%81.00K
40.00%42.00K
36.67%41.00K
3.45%30.00K
--30.00K
--29.00K
Nợ ngắn hạn khác
-0.95%4.15M
32.55%5.73M
-33.73%4.19M
565.54%4.33M
835.06%6.32M
--650.00K
--676.00K
Tổng nợ ngắn hạn
12.32%22.25M
15.41%20.80M
16.62%19.81M
265.93%18.02M
456.25%16.99M
--4.92M
--3.05M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-86.88%483.00K
--938.00K
--3.68M
--0.00
-Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-86.88%483.00K
--938.00K
--3.68M
----
Nợ dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
--106.00K
Tổng nợ dài hạn
-5.93%365.00K
-62.30%337.00K
-92.64%388.00K
-78.75%894.00K
834.57%5.27M
--4.21M
--564.00K
Tổng các khoản nợ
11.97%22.62M
11.74%21.14M
-9.25%20.20M
107.14%18.92M
515.23%22.26M
--9.13M
--3.62M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
53.44%110.19M
43.04%89.98M
38.82%71.81M
92.28%62.90M
59.44%51.73M
--32.71M
--32.44M
Lợi nhuận giữ lại
-71.46%-105.66M
-61.04%-82.03M
2.22%-61.63M
-69.67%-50.93M
-139.85%-63.03M
---30.02M
---26.28M
Vốn dự trữ
----
----
----
----
----
----
--3.71M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-716.47%-3.42M
-265.99%-1.80M
40.31%-419.00K
8.57%-491.00K
-68.75%-702.00K
---537.00K
---416.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-27.50%14.93M
-23.05%15.98M
--20.59M
--20.77M
----
--0.00
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-46.34%16.29M
-30.55%22.39M
352.97%30.36M
1395.55%32.24M
-308.71%-12.00M
--2.16M
--5.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SMX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SMX (Security Matters) PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SMX (Security Matters) PLC có 750.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của SMX (Security Matters) PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SMX (Security Matters) PLC là 41.44M, bao gồm 12.79M tài sản ngắn hạn và 28.65M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SMX (Security Matters) PLC là bao nhiêu?

SMX (Security Matters) PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 19.32M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.